Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 17/2016

Đăng lúc: Thứ hai - 17/10/2016 09:59 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 17/2016

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 17/2016

MỤC LỤC  
  1. BÙI THỊ PHƯƠNG LOAN, PHẠM QUANG HÀ, TRẦN MINH TIẾN. Nghiên cứu hiện trạng sản xuất và cơ cấu cây trồng trên đất cát biển vùng Bắc Trung bộ
3-9
  1. NGUYỄN THỊ LANG, PHẠM THỊ THU HÀ, NGUYỄN NGỌC HƯƠNG, NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu sự biến động di truyền của giống lúa AS 996 do xử lý đột biến tại đồng bằng sông Cửu Long
10-15
  1. NGUYỄN THỊ HÂN, VŨ VĂN LIẾT, NGUYỄN VĂN CƯƠNG, PHẠM QUANG TUÂN, NGUYỄN VĂN HÀ. Đánh giá khả năng duy trì và kích tạo đơn bội của dòng ngô kích tạo đơn bội UH 400 trong điều kiện Việt Nam
16- 24
 
  1. TRẦN THỊ THU HIỀN, ĐÀM XUÂN VẬN, QUYỀN THỊ DUNG, NINH VĂN QUÝ. Nghiên cứu đặc điểm, tính chất đất và đánh giá hiệu quả của một số loại hình sử dụng đất sản xuất nông nghiệp chính trên địa bàn huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái  Nguyên
25-32
 
  1. NGUYỄN KIM QUYÊN, LÊ VĂN DANG, LÂM NGỌC PHƯƠNG. Ảnh hưởng của phân N, P, K đến năng suất khoai mỡ tím (Dioscorea alata L.) trồng trên đất phèn ở đồng bằng sông Cửu Long
33-38
  1. NGUYỄN DUY LÂM, NGUYỄN KHẮC ĐẠT, VŨ THỊ NHỊ. Nghiên cứu bảo quản quả chanh ta bằng kỹ thuật phủ màng kết hợp với axít giberilic
39-45
  1. NGUYỄN THỊ HÂN, TRẦN THẾ MAI, NGUYỄN THỊ LÝ ANH, NGUYỄN ĐOÀN THĂNG, NGUYỄN QUANG THẠCH. Xác định đèn compact chiếu sáng chuyên dụng điều khiển ra hoa cho cây hoa cúc trồng tại Tây Tựu, Hà Nội
46-52
  1. NGUYỄN NHƯ HÀ. Hiệu lực trực tiếp của phân vô cơ đa lượng đối với cây ngô trên đất đỏ vàng tại Sơn La
53-57
  1. LÊ ĐÌNH PHÙNG, ĐINH VĂN DŨNG, LÊ ĐỨC NGOAN, NGUYỄN HẢI QUÂN, DƯƠNG THANH HẢI. Hiện trạng và kịch bản giảm phát thải khí mêtan từ hệ thống nuôi bò thịt thâm canh quy mô nông hộ ở Quảng Ngãi
58-66
  1. NGUYỄN THỊ THU HÀ, ĐẶNG XUÂN BÌNH. Sự lưu hành và chỉ số độc lực của vi rút cúm type A subtype H5N1 ở gia cầm tại tỉnh Lạng Sơn
67-74
  1. TRẦN THỊ THU LAN, NGUYỄN VĂN CÁCH, LÊ THỊ HƯƠNG. Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn hiếu khí có khả năng ứng dụng trong xử lý nước thải giết mổ gia súc
75-81
  1. ĐẶNG THỊ HOÀNG OANH, NGUYỄN TRỌNG NGHĨA. Xác định tác nhân gây bệnh gan thận mủ trên cá lóc (Channa striata) nuôi ở đồng bằng sông Cửu Long
82-89
  1. MAI DUY MINH, PHẠM ĐỨC PHƯƠNG, VÕ VĂN NHA, HỒ THỊ HÀ. Ảnh hưởng của mana oligosacarit lên tăng trưởng và tỷ lệ sống của cá chim vây vàng (Trachinotus blochii Lacepede, 1801) nuôi trong lồng
90-96
  1. ĐINH THỊ HẠNH, TRẦN THẾ MƯU, ĐINH VĂN KHƯƠNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của độ mặn và chu kỳ chiếu sáng tới sinh trưởng của tảo Thalassiosira pseudonana
97-101
  1. TRẦN NGỌC TUYỀN, NGUYỄN VĂN TRIỀU. Ảnh hưởng của bột bắp với tỷ lệ khác nhau lên tăng trưởng, tỷ lệ sống và hàm lượng carotenoit trong thịt cá trê vàng ( Clarias macrocephalus)
102-109
  1. CAO TRƯỜNG SƠN, NGUYỄN THANH LÂM, NGUYỄN THỊ THÙY DUNG, NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG. Phân tích mô hình chi trả dịch vụ môi trường rừng tự nguyện tại huyện Ba Bể, Bắc Kạn
110-117
  1. BÙI THẾ ĐỒI, PHẠM MINH TOẠI. Nghiên cứu đặc điểm phân bố cây Hoàng Liên ô rô (Mahonia nepalensis DC.) ở huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
118-122
  1. CAO ĐÌNH SƠN. Kiểm nghiệm một số phẩm chất của hạt cây mắc khén  (Zanthoxylum rhetsa ( Roxb.) DC, tại Sơn La dùng cho gieo ươm
123-127
  1. TRẦN HỒ QUANG, BÙI NGỌC QUANG, MAI THỊ PHƯƠNG THÚY, ĐỖ HỮU SƠN, HÀ HUY THỊNH. Đánh giá đa dạng di truyền vườn giống keo tai tượng (Acacia mangium) thế hệ 2
128-133
  1. XUÂN THỊ THU THẢO. Ảnh hưởng của tích tụ đất nông nghiệp đến sử dụng đất của hộ dân tại tỉnh Nam Định
134-142

CONTENTS  
  1. BUI THI PHUONG LOAN, PHAM QUANG HA, TRAN MINH TIEN. Research status of production and crops system in a sandy soil area of North central coast, Viet Nam
3-9
  1. NGUYEN THI LANG, PHAM THI THU HA, NGUYEN NGOC HUONG, NGUYEN TRONG PHUOC, BUI CHI BUU. Development of new AS996 rice varieties with good quality via mutation by irradiation
10-15
  1. NGUYEN THI HAN, VU VAN LIET, NGUYEN VAN CUONG, PHAM QUANG TUAN, NGUYEN VAN HA. Evaluation of maintaining and haploid inducing ability of the maize line UH400 inducer in VietNam condition
16- 24
 
  1. TRAN THI THU HIEN, DAM XUAN VAN, QUYEN THI DUNG, NINH VAN QUY. Characteristics, properties of soil and evaluating efficiency of some of land use types of primany agiricultural production land in Dong Hy district, Thai Nguyen province
25-32
 
  1. NGUYEN KIM QUYEN, LE VAN DANG, LAM NGOC PHUONG. Effects of N, P, K fertilizers application on yield of purle yam in Mekong Delta acid sulphate soils
33-38
  1. NGUYEN DUY LAM, NGUYEN KHAC DAT, VU THI NHI. The study on lime fruit preservation by using of surface coatings and combination with gibberellic acid adding
39-45
  1. NGUYEN THI HAN, TRAN THE MAI, NGUYEN THI LY ANH, NGUYEN DOAN THANG, NGUYEN QUANG THACH. Determination of specific compact light for flowering control of chrysanthemum in Ha Noi
46-52
  1. NGUYEN NHU HA. Immediate effect of inorganic fertilizer for maize crop on ferralic acrisols in Son La province
53-57
  1. LE DINH PHUNG, DINH VAN DUNG, LE DUC NGOAN, NGUYEN HAI QUAN, DUONG THANH HAI. Reduced enteric methane emission and increased productivity from small intensive beef cattle production system in Quang Ngai province
58-66
  1. NGUYEN THI THU HA, DANG XUAN BINH. The circulation and intravenous pathogenicity index of avian influenza type A, subtype H5N1 viruses from live chicken in Lang Son province ( VietNam)
67-74
  1. TRAN THI THU LAN, NGUYEN VAN CACH, LE THI HUONG. Isolation and selection of strains of aerobic bacteria applicable to treatment cum exploitation of wastewater from cattle slaughter
75-81
  1. DANG THI HOANG OANH, NGUYEN TRONG NGHIA. Determination of causative agent of bacillary necrosis disease in snake – head fish (Channa striata) cultured in the Mekong delta
82-89
  1. MAI DUY MINH, PHAM DUC PHUONG, VO VAN NHA, HO THI HA. Effect of manna oligosaccharide on growth and survival of pompano (Trachinotus blochii Lacepede, 1801) in sea cage culture
90-96
  1. DINH THI HANH, TRAN THE MUU, DINH VAN KHUONG. Studying the influence of salinity and photoperiod on the growth of microalga Thalassiosira pseudonana
97-101
  1. TRAN NGOC TUYEN, NGUYEN VAN TRIEU. Effect of different levels of maize powder supplementation on growth, survival rate and carotenoid concentrations in the flesh of the broadhead catfish  (Clarias macrocephalus)
102-109
  1. CAO TRUONG SON, NGUYEN THANH LAM, NGUYEN THI THUY DUNG, NGUYEN THI HUONG GIANG. Analyzing vuluntarry model of payment for forest environmental service in Ba Be, Bac Kan
110-117
  1. BUI THE DOI, PHAM MINH TOAI. Distribution characteristics of Mahonia nepalensis DC. At Dong Van district Ha Giang province
118-122
  1. CAO DINH SON. Testing some quality germination of Zanthoxylum rhetsa  (Roxb.) DC grain in Son La province
123-127
  1. TRAN HO QUANG, BUI NGOC QUANG, MAI THI PHUONG THUY, DO HUU SON, HA HUY THINH. Evaluate genetic diversity of 2nd generation Acacia mangium seed orchard
128-133
  1. XUAN THI THU THAO. Influence of agricultural land accumulation to land use of household in Nam Dinh province
134-142
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 28
  • Khách viếng thăm: 25
  • Máy chủ tìm kiếm: 3
  • Hôm nay: 1977
  • Tháng hiện tại: 36651
  • Tổng lượt truy cập: 562266