Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 15/2014

Đăng lúc: Thứ hai - 17/11/2014 10:14 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 15/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 15/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 15/2014
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 15/2014

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN VĂN SONG, PHẠM NGỌC THƯỚC, NGUYỄN THANH HIỆP, NGUYỄN TRỌNG ĐẮC, HỒ NGỌC CƯỜNG, NGUYỄN THỊ HẢI NINH, NGUYỄN HỮU GIÁP, THÁI THỊ NHUNG, HOÀNG THỊ HẰNG, NGUYỄN MẠNH HIẾU, NGUYỄN THỊ THÙY DUNG. Nhu cầu tham gia bảo hiểm nông nghiệp của hộ trồng chè huyện Thanh Sơn – tỉnh Phú Thọ
3-8
  1. PHẠM THỊ LAM. Ứng xử của hộ nông dân trước biến động của thị trường phân bón: Nghiên cứu điểm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
9-14
  1. CHẾ ĐÌNH LÝ. Quan hệ giữa chất lượng môi trường nước mặt và GDP trên đầu người tại Bình Dương từ năm 2000 đến năm 2011
15-20
  1. NGUYỄN THỊ LANG, PHẠM VĂN ÚT. Đánh giá sự biến động hàm lượng phytic axit trong hạt M3 giống lúa OM 4900 được xử lý đột biến bằng chiếu xạ tia gamma C060
21-28
  1. NGUYỄN VĂN ĐỒNG, NGUYỄN ANH VŨ, LÊ TIẾN DŨNG, TỐNG THỊ HƯỜNG, LÊ THỊ NGỌC QUỲNH, LÊ THỊ LÝ, VŨ ANH THU, VŨ HOÀNG NAM, VŨ THẾ HÀ, LÊ HUY HÀM. Kết quả tạo mô sẹo phôi hóa phục vụ cho chuyển gien vào cây sắn
29-35
  1. CAO NGỌC ĐIỆP, NGUYỄN TẤN ĐẠT, NGUYỄN KIM LOAN, MÃ THÙY LINH. Ứng dụng vi khuẩn Bacillus đối kháng nấm Pyricularia oryzae gây bệnh cháy lá (bệnh đạo ôn) trên lúa cao sản tại các tỉnh Trà Vinh, Vĩnh Long và Sóc Trăng
36-46
  1. LÊ VĂN CƯỜNG, ĐẶNG TIẾN HÒA. Phương pháp xác định đặc tính kéo bám bánh xe máy kéo theo các thông số lưu biến của đất
47-51
  1. ĐỖ THỊ TÁM, HOÀNG QUỐC SỰ, NGUYỄN ĐẮC LỰC. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất trồng cây hàng năm huyện Gia Lâm – Thành phố Hà Nội
52-58
  1. NGÔ NGỌC HƯNG, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, TRẦN NGỌC HỮU. Ảnh hưởng của bón cân đối dưỡng chất lên năng suất của bắp lai trồng trên đất phù sa không được bồi
59-64
  1. TRẦN SỸ NAM, VÕ THỊ VỊNH, NGUYỄN HỮU CHIẾM, NGUYỄN VÕ CHÂU NGÂN, LÊ HOÀNG VIỆT, KJELD INGVORSEN. Sử dụng rơm làm nguyên liệu bổ sung nâng cao năng suất sản xuất khí sinh học
65-73
  1. PHÙNG ĐỨC HOÀN, NGUYỄN DUY HOAN, PHÙNG HỮU CHÍNH, NGUYỄN CHI MAI, PHAN MINH TUẤN, NGUYỄN TƯỜNG VÂN. Đa dạng sinh học ong nội Apis cerana (Hymenoptera: Apidae) tại Thái Nguyên
74-79
  1. ĐINH VĂN CẢI, ĐOÀN ĐỨC VŨ. Thực trạng nuôi dưỡng đàn bò sữa lai HF và bò HF thuần năng suất cao tại các vùng điều tra
80-89
  1. KIM THỊ THOA, NGUYỄN HỮU ĐỨC, NGUYỄN TRÍ CÔNG, PHẠM HỒNG NHẬT, NGUYỄN VĂN ĐẠI. Nghiên cứu ảnh hưởng của phương pháp cân bằng và cách xử lý tinh nang đến tỷ lệ sống của tinh trùng tôm sú (Penaeus monodon) sau bảo quản trong nitơ lỏng
90-94
  1. ĐẶNG THỊ LỤA, PHAN THỊ VÂN. Ứng dụng sinh học phân tử trong định danh tác nhân vi rút gây bệnh đen thân trên cá rô đồng (Anabas testudineus)
95-100
  1. LÊ ĐỨC GIANG, VŨ VIỆT HÀ, TRẦN VĂN CƯỜNG. Nghiên cứu xác định khu vực sinh sản và ương nuôi tự nhiên của một số loài cá biển ở vùng biển Thanh Hóa và lân cận
101-108
  1. ĐINH THỊ HOA, NGUYỄN LƯƠNG THIỆN, HOÀNG VĂN SÂM. Tính đa dạng và hiện trạng bảo tồn các loài thực vật ngành Hạt trần (Gymnospernae) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Xuân Nha, tỉnh Sơn La
109-115
  1. NGUYỄN HUY HOÀNG, VŨ NGỌC THÀNH, LÊ VŨ KHÔI, NGUYỄN LÂN HÙNG SƠN. Mức độ đa dạng và chất lượng bộ mẫu lưỡng cư đang lưu giữ tại Bảo tàng Sinh học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
116- 123
  1. NGUYỄN ĐẮC TRIỂN. Nghiên cứu khả năng tái sinh tự nhiên loài Sao mặt quỷ (Hopea mollissima  C.Y. Wu) tại Vườn Quốc gia Xuân Sơn
124-128

CONTENTS  
  1. NGUYEN VAN SONG, PHAM NGOC THUOC, NGUYEN THANH HIEP, NGUYEN TRONG DAC,  HO NGOC CUONG, NGUYEN THI HAI NINH, NGUYEN HUU GIAP, THAI THI NHUNG, HOANG THI HANG, NGUYEN MANH HIEU, NGUYEN THI THUY DUNG. Participating agricultural insurance needs of tea households in Thanh Son district - Phu Tho province
3-8
  1. PHAM THI LAM. Behavior of farmer’s household before change of fertilizer market: Case study in Hung Yen province
9-14
  1. CHE DINH LY. Relationship between quality of suface water environment and capita in Binh Duong province from 2000 to 2011
15-20
  1. NGUYEN THI LANG, PHAM VAN UT. Developing of low phytic acid for mutation from OM4900 by gamma C060
21-28
  1. DONG VAN NGUYEN, VU ANH NGUYEN, DUNG TIEN LE, HUONG THI TONG, QUYNH NGOC THI LE, LY THI LE, THU ANH VU, NAM HOANG VU, HA THE VU, HAM HUY LE. Embryogenic callus induction and improve a protocol for gene transformation on cassava plant
29-35
  1. CAO NGOC DIEP, NGUYEN TAN DAT, NGUYEN KIM LOAN, MA THUY LINH. Application of antagonistic Bacillus against rice plast disease (Pyricularia oryzae L.) on high-yielding rice in Tra Vinh, Vinh Long and Soc Trang provinces
36-46
  1. LE VAN CUONG, DANG TIEN HOA. Method for determining characteristics clippers tractor wheel according to the rheology of the soil
47-51
  1. DO THI TAM, HOANG QUOC SU, NGUYEN DAC LUC. Evaluate efficiency of cultivated land use Gia Lam district, Ha Noi
52-58
  1. NGO NGOC HUNG, NGUYEN QUOC KHUONG, TRAN NGOC HUU. Effect of applying balanced nutrient fertilizers on yield of hybrid maize grown in undeposited alluvial soil
59-64
  1. TRAN SY NAM, VO THI VINH, NGUYEN HUU CHIEM, NGUYEN VO CHAU NGAN, LE HOANG VIET, KJELD INGVORSEN. Enhance biogas production by supplementing rice straw
65-73
  1. PHUNG DUC HOAN, NGUYEN DUY HOAN, PHUNG HUU CHINH, NGUYEN CHI MAI, PHAN MINH TUAN, NGUYEN TUONG VAN. Biodiversity of Apis cerana (Hymenoptera Apidae) in Thai Nguyen province
74-79
  1. DINH VAN CAI, DOAN DUC VU. Nutritional status of high-production crossbred and pure Holstein Friesian cows in survey areas
80-89
  1. KIM THI THOA, NGUYEN HUU DUC, PHAM HONG NHAT, NGUYEN VAN DAI. Effect of equilibration and collection method on survival of black tiger shrimp (Penaeus monodon) spermatophores cryopreservation
90-94
  1. DANG THI LUA, PHAN THI VAN. Application of molecullar techniques for classification of a virus caused dark body disease in climbing perch (Anabas testudineus)
95-100
  1. LE DUC GIANG, VU VIET HA, TRAN VAN CUONG. Spawning and nursery grounds of fishes in Thanh Hoa provice and adjunction waters
101-108
  1. DINH THI HOA, NGUYEN LUONG THIEN, HOANG VAN SAM. Diversity and conservation status of gymnosperm in Xuan Nha nature reserve, Son La province
109-115
  1. NGUYEN HUY HOANG, VU NGOC THANH, LE VU KHOI, NGUYEN LAN HUNG SON. Analysis on the amphabian collection in Biological Museum of Hanoi University of Science (VNU)
116- 123
  1. NGUYEN DAC TRIEN. Research on natural regeneration of Hopea mollissima in Xuan Son National Park
124-128
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 12
  • Hôm nay: 377
  • Tháng hiện tại: 33991
  • Tổng lượt truy cập: 446832