Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 14/2014

Đăng lúc: Thứ hai - 17/11/2014 10:06 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 14/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 14/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 14/2014
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 14/2014
MỤC LỤC  
  1. VŨ HỒNG QUẢNG, VŨ THỊ THU HIỀN, NGUYỄN VĂN HOAN, PHẠM VĂN CƯỜNG. Đánh giá một số đặc điểm nông sinh học của dòng DCG66 chọn lọc từ tổ hợp lai xa giữa giống lúa Indica IR24 với giống lúa Japonica Asominori
3-7
  1. LÃ HOÀNG ANH, LÊ HÙNG LĨNH, ĐÀO VĂN KHỞI, PHẠM VĂN CƯỜNG, LÊ HUY HÀM. Xác định cá thể lúa mang gien SUB1 và đánh giá một số đặc điểm nông sinh học của các dòng lúa được phát triển từ những cá thể mang gien SUB1
8-13
  1. KHUẤT HỮU TRUNG, TRẦN THỊ THUÝ, NGUYỄN TRƯỜNG KHOA, LƯU THUÝ HOÀ, NGHIÊM ĐỨC TRỌNG, TRẦN VĂN ƠN. Xác định dấu chuẩn phân tử (mã vạch ADN ) để nhận dạng cây Hoàng Liên thuộc chi Mahonia ( Berberdaceae)
14-18
  1. NGUYỄN VĂN SƠN, NGUYỄN HỒNG SƠN. Nghiên cứu diễn biến mật độ quần thể và yếu tố sinh thái ảnh hưởng đến số lượng sâu hại phổ biến trên cây cà chua tại Lâm Đồng
19-26
  1. NGUYỄN CÔNG THUẬN, BÙI THỊ NGA, TRƯƠNG VĂN QUÍ, TARO IZUMI. Khả năng sinh khí sinh học của cỏ vườn trong túi ủ biogas
27-32
  1. NGUYỄN LÊ TRANG, TRỊNH THỊ THANH, PHẠM QUANG HÀ. Đánh giá chất lượng nước sông Nhuệ theo phương pháp Delphi
33-38
  1. NGUYỄN XUÂN THÀNH, LÊ THÁI BẠT, LUYỆN HỮU CỬ. Nghiên cứu phân loại đất theo phương pháp định lượng của FAO – UNESCO – WRB ở tỉnh Thanh Hoá
39-47
  1. BÙI THỊ NGA, NGUYỄN VĂN ĐẠT. Sử dụng phân hữu cơ bùn cống thu gom cho trồng rau muống (Ipomoea aquatica) tại vùng rau ven thành phố Cần Thơ
48-55
  1. TRẦN BỬU MINH, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG OANH, TRẦN HẢI MY, NGUYỄN VĂN LƯỢNG, TRẦN NHÂN DŨNG. Thử nghiệm sản xuất phân hữu cơ - vi sinh từ chất thải bã bùn bia
56-63
  1. TRẦN ĐĂNG HOÀ, VÕ VĂN NGHI, TRẦN ĐĂNG KHOA, DƯƠNG VĂN HẬU, HOÀNG TRỌNG NGHĨA. Ảnh hưởng của tưới nước và bón phân đến sinh trưởng, phát triển, năng suất lúa và phát thải khí nhà kính tại Quảng Nam
64-68
 
  1. TRẦN THỊ ĐÍNH, TRỊNH KHẮC QUANG, LÊ KHẢ TƯỜNG. Nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật tổng hợp canh tác cây gừng tại Bắc Kạn và Hoà Bình
69-74
 
  1. PHAN HUỲNH ANH, TRẦN VĂN HÂU. Hiệu quả của liều lượng phân bón N, P, K lên năng suất và phẩm chất xoài Cát Hoà Lộc ở ba độ tuổi khác nhau và chẩn đoán tình trạng dinh dưỡng bằng hệ thống chẩn đoán và khuyến nghị tích hợp (DRIS ) tại xã Hoà Hưng, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
75-82
 
  1. ĐỖ HỮU HOÀNG. Tổng quan kết quả sử dụng mannan oligosacarit đối với một số loài cá nuôi
83-88
 
  1. NGUYỄN HỮU TÂN. Đặc điểm của một số nhân tố phát sinh dòng chảy và xói mòn đất ở vùng hồ chứa nước Cửa Đặt, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá
89-97
 
  1. NGUYỄN VĂN KHIẾT. Đánh giá khả năng áp dụng một số phương pháp trong nghiên cứu xói mòn đất ở Việt Nam
98-102
 
  1. NGÔ VĂN NHƯƠNG, VŨ ĐÌNH DUY, PHAN MINH QUANG, LÊ XUÂN TRƯỜNG, PHẠM ĐỨC TUẤN, NGÔ THỊ MAI, HOÀNG THỊ THU TRANG. Nghiên cứu đặc điểm di truyền của loài Mun  (Diospyros mun A.Chev. ex Lecomte) ở Việt Nam trên cơ sở phân tích trình tự nucleotit vùng gien RBCL (Ribulose – 1,5 – bisphosphate carboxylase)
103-110
  1. HOÀNG XUÂN NIÊN. Nghiên cứu một số giải pháp công nghệ tạo ván mỏng từ gỗ xà cừ
111-116
 
  1. NGUYỄN THỊ YẾN, ĐỖ HỮU THƯ. Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc của một số quần xã thực vật tại Khu vực Phân ban Khe Rỗ thuộc Khu Bảo tồn Thiên nhiên Tây Yên Tử
117-122
 
CONTENTS  
  1. VU HONG QUANG, VU THI THU HIEN, NGUYEN VAN HOAN, PHAM VAN CUONG. Estimation of agronomical characters of DCG66 line selected from chromosome segment substitution lines ( CSSLS) of genetic back ground IR24 (Indica) and Asominori (Japonica)
3-7
  1. LA HOANG ANH, LE HUNG LINH, DAO VAN KHOI, PHAM VAN CUONG, LE HUY HAM. Identification of rice plants carrying SUB1 gene and evaluation agronomical traits of rice lines which developed from the rice plants carrying SUB1 gene
8-13
  1. KHUAT HUU TRUNG, TRAN THI THUY, NGUYEN TRUONG KHOA, LUU THUY HOA, NGHIEM DUC TRONG, TRAN VAN ON. DNA fingerprintng of medicinal species  Mahonia ( Berberdaceae) based on rDNA internal transcribed spacer sequences
14-18
  1. NGUYEN VAN SON, NGUYEN HONG SON. Study on population dynamic and ecological factors affecting the fluctuation of population densities of major insect pests on tomato in Lam Dong province
19-26
  1. NGUYEN CONG THUAN, BUI THI NGA, TRUONG VAN QUI, TARO IZUMI. Biogas productions of garden weed in biogas digesters
27-32
  1. NGUYEN LE TRANG, TRINH THI THANH, PHAM QUANG HA. Study on using Delphi method to assess the water quality of Nhue river
33-38
  1. NGUYEN XUAN THANH, LE THAI BAT, LUYEN HUU CU. Studying the soil classification according to FAO – UNESCO – WRB quantitative approaches for Thanh Hoa province
39-47
  1. BUI THI NGA, NGUYEN VAN DAT. The using sewage sludge compost in growing water spinach (Ipomoea aquatica)
48-55
  1. TRAN BUU MINH, NGUYEN THI PHUONG OANH, TRAN HAI MY, NGUYEN VAN LUONG, TRAN NHAN DUNG. Experimental composting microbial organic fertilizer from beer mud - dreg
56-63
  1. TRAN DANG HOA, VO VAN NGHI, TRAN DANG KHOA, DUONG VAN HAU, HOANG TRONG NGHIA. Effects of water and fertilizer management on growth, development and yield of rice and green house gas in Quang Nam province, VietNam
64-68
 
  1. TRAN THI DINH, TRINH KHAC QUANG, LE KHA TUONG. Research on cultivated technology for ginger in Bac Kan and Hoa Binh province
69-74
 
  1. PHAN HUYNH ANH, TRAN VAN HAU. Effect of N, P, K fertilizer compositions on yield and quality of “ Cat Hoa Loc” mango at different ages and to evaluate nutritional status via diagnosis and recommendation integrated systems – DRIS in Cai Be district, Tien Giang province
75-82
 
  1. DO HUU HOANG. Review on the use of dietary mannan oligosaccharide on aquaculture fish
83-88
 
  1. NGUYEN HUU TAN. Characteristic of a number of factors arising flow and soil erosion reservoirs in Cua Dat, Thuong Xuan district, Thanh Hoa province
89-97
 
  1. NGUYEN VAN KHIET. Assessment of ability to use some soil erosion methods in VietNam
98-102
 
  1. NGO VAN NHUONG, VU DINH DUY, PHAN MINH QUANG, LE XUAN TRUONG, PHAM DUC TUAN, NGO THI MAI, HOANG THI THU TRANG. Phylogenetic relationships population Diospyros mun A.Chev. ex Lecomte collected in VietNam based on RBCL (Ribulose – 1,5 – bisphosphate carboxylase) sequences
103-110
  1. HOANG XUAN NIEN. Study on some technological solutions to production of veneer from Khaya senegalensis
111-116
 
  1. NGUYEN THI YEN, DO HUU THU. Research on characteristics of some agrium at Khe Ro division area in West Yen Tu Nature Reserve
117-122
 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 23
  • Hôm nay: 397
  • Tháng hiện tại: 34011
  • Tổng lượt truy cập: 446852