Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 13/2015

Đăng lúc: Thứ năm - 06/08/2015 15:45 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 13/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 13/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 13/2015
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 13/2015
MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THƠ, NGUYỄN THANH THỦY. Quản lý dịch hại cây trồng có nguồn bệnh từ trong đất theo hướng hữu cơ sinh học
3–7
  1. NGUYỄN THỊ ĐAN HUYỀN, NGUYỄN THỊ VÂN ANH. Ảnh hưởng của dịch chiết lá ổi đến khả năng kháng nấm Colletotrichum musae gây bệnh thán thư trên chuối sau thu hoạch ở điều kiện in - vitro
8–16
  1. VŨ THỊ THANH THỦY, NGUYỄN THẾ HUẤN, HOÀNG THỊ DIỆP. Nghiên cứu một số đặc tính ra lộc và biện pháp kỹ thuật nhằm hạn chế hiện tượng rụng quả đối với cây cam Canh tại huyện Lục Ngạn, Bắc Giang
17–21
  1. NGUYỄN KIM QUYÊN, NGÔ NGỌC HƯNG. Sử dụng bảng so màu lá (LCC) trong chẩn đoán các thời điểm bón đạm cho mía trên đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long
22–29
  1. NGUYỄN PHAN NHÂN, PHẠM VĂN TOÀN, BÙI THỊ NGA. Hàm lượng hoạt chất Quinalphos trong đất trên ruộng lúa và trong bùn đáy các sông chính tỉnh Hậu Giang
30-38
  1. HOÀNG THỊ THÁI HÒA, ĐỖ ĐÌNH THỤC, TRẦN THỊ ÁNH TUYẾT, NGUYỄN ĐỨC THÀNH, NGUYỄN MẠNH HÙNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của liều lượng và dạng phân đạm đến năng suất lúa trên đất phù sa tỉnh Thừa Thiên - Huế
39–44
  1. NGUYỄN NGỌC BÌNH, TRỊNH VĂN LOAN, LÊ ĐÌNH GIANG, NGUYỄN THỊ THỦY. Một số kết quả nghiên cứu hoàn thiện quy trình công nghệ chế biến chè đen CTC từ giống chè mới PH 11
45–54
  1. ĐẶNG XUÂN CƯỜNG, VŨ NGỌC BỘI, TRẦN THỊ THANH VÂN, ĐÀO TRỌNG HIẾU. Nghiên cứu quy trình sản xuất đồ uống chống oxy hóa chứa phlorotanin tảo biển
55–61
  1. NGUYỄN HIỀN TRANG, TRẦN THỊ THU HÀ, LÊ THANH LONG, NGUYỄN THỊ THỦY TIÊN, NGUYỄN CAO CƯỜNG. Ảnh hưởng của một số yếu tố lên hoạt độ xenlulaza sinh tổng hợp bởi chủng Trichoderma longibrachiatum H18 và bước đầu ứng dụng trong sản xuất tiêu sọ
62–67
  1. NGUYỄN VĂN HUẾ, PHAN THỊ BÉ, NGUYỄN XUÂN HÒA, TRẦN THỊ MỸ LY, VĂN NGỌC NHI. Đánh giá mức độ ô nhiễm vi sinh trong thịt lợn, thịt bò trên địa bàn thành phố Huế
68–72
  1. ĐINH VĂN CẢI, HOÀNG THỊ NGÂN. Ảnh hưởng của các mức năng lượng ( NEL) và protein ( CP, UIP) ăn vào khác nhau đến năng suất sữa của bò lai > 75% máu HF
73–79
  1. VÕ THẾ DŨNG, DƯƠNG VĂN SANG, VÕ THỊ DUNG. Nuôi vỗ cá mặt quỷ ( Synanceia verrucosa Bloch & Schneider, 1801) trong bể nước chảy và nước tĩnh
80–84
  1. CAO LỆ QUYÊN. Tác động của biến đổi khí hậu đến nuôi tôm nước lợ tại Thanh Hóa và giải pháp ứng phó
85- 90
  1. HUỲNH KIM HƯỜNG, LÊ QUỐC VIỆT, ĐỖ THỊ THANH HƯƠNG, TRẦN NGỌC HẢI. Thực nghiệm nuôi tôm càng xanh  (Macrobrachium rosenbergii) trong vùng nước lợ tỉnh Trà Vinh
91-97
  1. TRẦN MINH NGUYỆT, QUYỀN ĐÌNH HÀ, VŨ THỊ MAI PHƯƠNG. Năng lực thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của công chức quản lý môi trường cấp huyện – nghiên cứu trường hợp ở quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
98-104
  1. PHẠM VĂN THÀNH, LƯU VĂN HUY. Giải pháp hoàn thiện công tác quản lý nhà nước trong phát triển trang trại tại huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 
105-114
  1. NGUYỄN  LÂN HÙNG SƠN, PHẠM THỊ THANH, HOÀNG THỊ KIM LIÊN. Một số đặc điểm sinh học sinh sản của vịt trời trong điều kiện nuôi tại trang trại ở huyện Lục Ngạn, Bắc Giang
115-120
  1. LÊ SỸ HỒNG, LÊ SỸ TRUNG.  Một số đặc điểm lâm học của cây Phay (Duabanga grandis flora Roxb.ex DC) tại tỉnh Bắc Kạn
121-128
  1. LÊ ĐỨC THẮNG, PHẠM TUẤN TÙNG, NGUYỄN ĐẮC BÌNH MINH, PHẠM VĂN NGÂN, LÊ TẤT KHƯƠNG. Nghiên cứu sinh trưởng và khả năng cải tạo đất của rừng bần chua ( Sonneratia caseolaris (L.) Engl) 5 tuổi trồng trên lập địa khó khăn tại vùng ven biển tỉnh Hà Tĩnh
129-135
  1. VŨ XUÂN ĐỊNH, ĐỖ THỊ HƯỜNG. Xây dựng công cụ nhập độ cao tự động và chuẩn hóa đường đồng mức trong MapInfo
136-142
CONTENTS  
  1. NGUYEN THO, NGUYEN THANH THUY. Pest management of soil born pathogen mainly by bio – organic farming
3–7
  1. NGUYEN THI DAN HUYEN, NGUYEN THI VAN ANH. Effect of guava leaves extract on anthracnose of postharvest banana caused by Colletotrichum musae in - vitro
8–16
  1. VU THI THANH THUY, NGUYEN THE HUAN, HOANG THI DIEP. Study of some characteristics of buds and method to limit dropping fruit in orange Canh
17–21
  1. NGUYEN KIM QUYEN, NGO NGOC HUNG. Using leaf color chart  (LCC) for real time nitrogen management in sugarcane in Mekong delta soils
22–29
  1. NGUYEN PHAN NHAN, PHAM VAN TOAN, BUI THI NGA. The content of Quinalphos accumulated in soil at rice fields, in sediments at rivers in Hau Giang province
30-38
  1. HOANG THI THAI HOA, DO DINH THUC, TRAN THI ANH TUYET, NGUYEN DUC THANH, NGUYEN MANH HUNG. Effects of nitrogen rates and types on rice yield in alluvial soil of Huong Tra town in Thua Thien – Hue province
39–44
  1. NGUYEN NGOC BINH, TRINH VAN LOAN, LE DINH GIANG, NGUYEN THI THUY. Some reseatch results on improvement of CTC black tea processing from new variety – PH11 material
45–54
  1. DANG XUAN CUONG, VU NGOC BOI, TRAN THI THANH VAN, DAO TRONG HIEU. Study on production process for antioxidant beverage containing seaweed phlorotannin
55–61
  1. NGUYEN HIEN TRANG, TRAN THI THU HA, LE THANH LONG, NGUYEN THI THUY TIEN, NGUYEN CAO CUONG. Effect of some factors on cellulose activity biosynthesized by Trichoderma longibrachiatum H18 and initiallyapply to white pepper production
62–67
  1. NGUYEN VAN HUE, PHAN THI BE, NGUYEN XUAN HOA, TRAN THI MY LY, VAN NGOC NHI. Assessment of the prevalence bacterial contamination in pork, beef in Hue city
68–72
  1. DINH VAN CAI, HOANG THI NGAN. Effect of different in take levels of energy ( NEL) and protein  ( CP, UIP) on milk production on cross > 75%  HF lactating dairy cows
73–79
  1. VO THE DUNG, DUONG VAN SANG, VO THI DUNG. Broodstock condition of stone fish  Synanceia verrucosa Bloch & Schneider, 1801 in ciment tanks
80–84
  1. CAO LE QUYEN. Impacts of climate change on brackish water shrimp farming and coping solutions in Thanh Hoa province
85- 90
  1. HUYNH KIM HUONG, LE QUOC VIET, DO THI THANH HUONG, TRAN NGOC HAI. Trials on giant freshwater prawn Macrobrachium rosenbergii culture in brackish water areas of Tra Vinh province
91-97
  1. TRAN MINH NGUYET, QUYEN DINH HA, VU THI MAI PHUONG. Capacity implementation of professional duties of environmental management civil servants – case study in Ha Dong district, Ha Noi city
98-104
  1. PHAM VAN THANH, LUU VAN HUY. Finish solution for management of the state on farm development in Nga Son district, Thanh Hoa province
105-114
  1. NGUYEN  LAN HUNG SON, PHAM THI THANH, HOANG THI KIM LIEN. Some reproductive biology characteristics of spot – billed duck in farmed condition in Luc Ngan district, Bac Giang province
115-120
  1. LE SY HONG, LE SY TRUNG.  Some silvicultural characteristics of  Duabanga grandis flora Roxb.ex DC in Bac Kan province
121-128
  1. LE DUC THANG, PHAM TUAN TUNG, NGUYEN DAC BINH MINH, PHAM VAN NGAN, LE TAT KHUONG. Study on growth and the possibility of land rehabilitation of 5 year Sonneratia caseolaris which planted on poor site index of Ha Tinh coastal area
129-135
  1. VU XUAN DINH, DO THI HUONG. Establishing automatic tool of altitude input and contour standardization within mapinfo
136-142
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 7
  • Hôm nay: 675
  • Tháng hiện tại: 43564
  • Tổng lượt truy cập: 456405