Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 13/2014

Đăng lúc: Thứ hai - 17/11/2014 09:58 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 13/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 13/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 13/2014
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 13/2014

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THỊ NHÃ, NGUYỄN THỊ TÂM, TRỊNH THỊ VÂN ANH, THÁI THỊ LỆ HẰNG, TRỊNH MINH HỢP, BÙI MINH TRÍ, LÊ TRỌNG TÌNH. Chuyển gien điều khiển chịu hạn DREB2ACA vào cây bông  (Gossypium hirsutum L.) thông qua A. tumefaciens
3-12
  1. BÙI CÁCH TUYẾN, ĐINH THÀNH PHƯỚC, PHẠM THỊ ANH THƯ, HUỲNH VĂN BIẾT. Tách dòng, tạo plasmit mang gien EPSPS ứng dụng cho phát hiện định lượng đậu nành ( Glycine max L.) chuyển gien kháng thuốc diệt cỏ Glyphosate bằng kỹ thuật Real – time PCR
13-20
  1. NGUYỄN VĂN HÙNG, NGUYỄN HỮU THÀNH. Xác định tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất nông nghiệp huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
21-29
  1. VÕ VĂN BÌNH, VÕ THỊ GƯƠNG, LÊ VĂN HOÀ. Hiệu quả của phân hữu cơ để cải thiện độ phì nhiêu đất và năng suất trái chôm chôm  (Nephelium lappaceum L.) tại huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
30-34
  1. LÊ VĂN HUY, NGUYỄN THỊ THUỲ TRANG, NGUYỄN LÂM THIÊN THANH, HUỲNH VĂN BIẾT, BÙI CÁCH TUYẾN. Xác định hàm lượng và hoạt tính oxy hoá của quecxetin có trong sản phẩm hành ta  (Allium ascalonicum L.) muối chua
 35-39
  1. LÊ ANH ĐỨC, VŨ KẾ HOẠCH. Nghiên cứu thiết kế, chế tạo và thực nghiệm máy sấy đa năng mật ong – phấn hoa
40-45
  1. NGUYỄN THỐNG, LƯU XUÂN LỘC. Ảnh hưởng gió từ biển Đông lên lan truyền mặn tại hạ nguồn sông Sài Gòn
46-51
  1. PHẠM BÍCH HIÊN, PHẠM VĂN TOẢN. Phân lập, tuyển chọn và đánh giá khả năng sử dụng vi khuẩn lactic cho sản xuất chế phẩm vi sinh vật xử lý chất thải chăn nuôi
52-57
  1. LƯU VĂN NĂNG, TRẦN ĐỨC VIÊN, NGUYỄN THANH LÂM. Đánh giá hiệu quả của các kiểu sử dụng đất sản xuất nông nghiệp và đất lâm nghiệp tỉnh Đắc Nông
58-65
  1. HUỲNH VĂN TIỀN, ĐINH THỊ BÉ HIỀN, CAO NGỌC ĐIỆP. Tối ưu hoá khả năng tổng hợp chất kết tụ sinh học từ dòng vi khuẩn Bacillus megaterium Long An. 51 và thử nghiệm xử lý nước thải sau biogas chuồng trại chăn nuôi heo
66-71
 
  1. LÊ QUỐC VIỆT, TRẦN NGỌC HẢI, LÝ VĂN KHÁNH. Ương cá chốt  (Mystus planiceps Cuvier and Valenciennes, 1839) với độ mặn và thức ăn có hàm lượng đạm khác nhau
72-76
 
  1. LÊ VĂN HƯNG, NGUYỄN ĐÌNH HOÈ. Xây dựng bộ tiêu chí xác định các khu vực trọng điểm nhạy cảm cần quan tâm của hệ sinh thái rừng trong quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam
77-85
 
  1. NGUYỄN HỮU TÂN. Đặc điểm lượng nước chảy bề mặt và lượng đất xói mòn ở rừng phòng hộ đầu nguồn hồ chứa nước Cửa Đặt, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá
86-95
 
  1. VŨ VĂN THÔNG, VŨ TIẾN HINH. Lập biểu tra khối lượng dăm cây đứng và xây dựng một số phương pháp điều tra nhanh sản lượng dăm lâm phần keo lá tràm (Acacia auriculiformis A. Cunn ex Benth) ở Thái Nguyên
96-101
 
  1. NGUYỄN ANH DŨNG, PHAN XUÂN THIỆU, NGUYỄN THỊ THANH NGA. Đa dạng thành phần loài họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) tại Vườn Quốc gia Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
102-108
 
  1. TRẦN NGỌC HẢI, LÊ THÀNH CƯƠNG. Một số đặc điểm sinh vật học của loài Hải đường vàng ( Camellia tienii Ninh, Tr.) ở Việt Nam
109-113
  1. LƯƠNG VĂN TIẾN, HOÀNG VĂN THÀNH, LƯƠNG THẾ DŨNG, NGUYỄN THỊ VÂN ANH, TRẦN ANH HẢI. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh vật học của cây Lai (Aleurites moluccana (L.) Willd ở vùng Đông Bắc Việt Nam
114-119
 
  1. TRẦN HỮU VIÊN, PHẠM VŨ THẮNG. Tác động của chặt nuôi dưỡng đến tăng trưởng và đề xuất phương án nuôi dưỡng rừng tự nhiên tại tỉnh Hoà Bình và Bắc Giang
120-126
 
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI NHA, NGUYEN THI TAM, TRINH THI VAN ANH, THAI THI LE HANG, TRINH MINH HOP, BUI MINH TRI, LE TRONG TINH. Transfering drought tolerant gene DREB2ACA into cotton  (Gossypium hirsutum L.) via a  A. tumefaciens
3-12
  1. BUI CACH TUYEN, DINH THANH PHUOC, PHAM THI ANH THU, HUYNH VAN BIET. Coloning, construction of a reference plasmid containing EPSPS gene from glyphosate tolerant GM – Soybean  (Glycinemax L.) to application for quantitative analysis by Real time PCR method
13-20
  1. NGUYEN VAN HUNG, NGUYEN HUU THANH. Determination of land potential to orient agricultural land use in Thach That district, Ha Noi
21-29
  1. VO VAN BINH, VO THI GUONG, LE VAN HOA. Organic amendment for improving of soil fertility and fruit yied of rambutan orchard  (Nephelium lappaceum L.) at Cho Lach district, Ben Tre province
30-34
  1. LE VAN HUY, NGUYEN THI THUY TRANG, NGUYEN LAM THIEN THANH, HUYNH VAN BIET, BUI CACH TUYEN. Quantification and determination of oxidative activity of quercentin in fermented Hanh ta  (Aliium ascalonicum L.)
 35-39
  1. LE ANH DUC, VU KE HOACH. Study on designing, manufacturing and experimenting of multipurpose dryer for honey and pollen drying
40-45
  1. NGUYEN THONG, LUU XUAN LOC. Effect of wind from east sea on salinity intrusion of Sai Gon river downstream
46-51
  1. PHAM BICH HIEN, PHAM VAN TOAN. Isolation, selection and evaluation of lactic bacterie for production of microbial prepation treating the wastes from livestock
52-57
  1. LUU VAN NANG, TRAN DUC VIEN, NGUYEN THANH LAM. Efficiency assessment of land use plantings of agricultural production and forest land in Dak Nong province
58-65
  1. HUYNH VAN TIEN, DINH THI BE HIEN, CAO NGOC DIEP. Optimization of bioflocculant produced by Bacillus megaterium Long An. 51 and its application in piggery wastewater treament after biogas system
66-71
 
  1. LE QUOC VIET, TRAN NGOC HAI, LY VAN KHANH. Nursing of Long  whisker catfish (Mystus planiceps Cuvier and Valenciennes, 1839) at different salinities and protein in diets
72-76
 
  1. LE VAN HUNG, NGUYEN DINH HOE. The building of the criteria for determining the key biodiversity areas of concern sentitive forest ecosystems in the biodiversity conservation planning in VietNam
77-85
 
  1. NGUYEN HUU TAN. Surface runoff and soil erosion of watersheld protection forests in Cua Dat reservoice, at Thuong Xuan district, Thanh Hoa province
86-95
 
  1. VU VAN THONG, VU TIEN HINH. Establishing an inspection table of standing woodchip quantitative and building some rapid inventory methods on the productivity of  ( Acacia auriculiformis A. Cunn ex Benth) in Thai Nguyen province
96-101
 
  1. NGUYEN ANH DUNG, PHAN XUAN THIEU, NGUYEN THI THANH NGA. Species diversity of Euphorbiaceae at Vu Quang National Park, Ha Tinh province
102-108
 
  1. TRAN NGOC HAI, LE THANH CUONG. Some ecological characteristics of  Camellia tienii Ninh, Tr.) in VietNam
109-113
  1. LUONG VAN TIEN, HOANG VAN THANH, LUONG THE DUNG, NGUYEN THI VAN ANH, TRAN ANH HAI. Some ecological characteridtics of  Aleurites moluccana (L.) Willd in the Northeast
114-119
 
  1. TRAN HUU VIEN, PHAM VU THANG. Impacts of forest immediate cuttings to growth and proposed options on maintenance of natural forest in Hoa Binh and Bac Giang
120-126
 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 30
  • Hôm nay: 474
  • Tháng hiện tại: 34088
  • Tổng lượt truy cập: 446929