Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 12/2015

Đăng lúc: Thứ ba - 04/08/2015 15:18 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 12/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 12/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 12/2015
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 12/2015
MỤC LỤC  
  1. PHẠM VĂN HIỆP. Đầu tư trực tiếp nước ngoài với phát triển nền nông nghiệp Việt Nam
3–9
  1. NGUYỄN VĂN ĐỒNG, PHẠM THỊ LÝ THU, TRẦN DUY HƯNG, LÊ THỊ MAI HƯƠNG, PHẠM THỊ HƯƠNG, LÊ THỊ LAN, NGUYỄN CHIẾN HỮU, NGUYỄN HỮU KIÊN, LÊ HUY HÀM. Nghiên cứu biến nạp gien IPT (Isopentenyl transferase) kháng hạn vào một số dòng ngô chọn lọc thông qua vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens
10–15
  1. TRẦN THỊ CÚC HÒA, TRẦN THANH HẢI, LÂM THÁI DUY, HÀ MINH LUÂN, NGUYỄN TRẦN HẢI BẰNG, NGUYỄN QUANG VINH, ĐỒNG THANH LIÊM, HỒ THỊ HUỲNH NHƯ, TRẦN NHƯ NGỌC,  VÕ THỊ KIỀU TRANG, PHẠM THU DUNG, NGUYỄN THỊ THU HIỀN, PHẠM THỊ HƯỜNG. Tạo chọn dòng đậu tương biến đổi gien kháng các đối tượng sâu hại chủ yếu
16–23
  1. TRƯƠNG THỊ HỒNG HẢI. Nghiên cứu phát triển chỉ thị phân tử SCAR liên kết với gien kháng bệnh xoăn vàng lá (Ty – 1) ở cà chua
24–28
  1. NGUYỄN PHƯƠNG THẢO, NGUYỄN CHI MAI, PHAN MINH TUẤN, NGUYỄN HỮU HỶ, TRẦN MỸ LINH, LÊ QUỲNH LIÊN, LÊ QUANG TRUNG, NGUYỄN THỊ BÌNH, NGUYỄN TƯỜNG VÂN. Nghiên cứu đa dạng di truyền tập đoàn các giống sắn (Manihot esculenta Crantz) sử dụng chỉ thị SSR
29-36
  1. PHẠM LÊ HOÀNG, LÊ THỊ KHÁNH. Nghiên cứu tính đa dạng và sử dụng tài nguyên cây cọ họ cà (Solanaceous) tại Thừa Thiên - Huế
37–45
  1. NGUYỄN XUÂN QUỲNH, VÕ THANH SƠN, NGUYỄN XUÂN HẢI. Nghiên cứu tác động của một số hiện tượng thiên tai tới sản xuất nông nghiệp và sinh kế của người dân phía nam huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
46–55
  1. NGUYỄN VĂN LẸ, DƯƠNG MINH VIỄN, ĐỖ THỊ XUÂN. Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn phân hủy thuốc trừ sâu Diazinon trên đất chuyên màu ở một số tỉnh đồng bằng sông Cửu Long
56–61
  1. NGUYỄN THANH LĨNH, NGUYỄN VĂN BỘ, NGUYỄN VĂN CHIẾN, TRẦN MINH TIẾN. Ảnh hưởng của magiê đối với lúa trên đất xám bạc màu Bắc Giang
62–66
  1. NGUYỄN THẾ HƯNG, VŨ THỊ THANH HƯƠNG. Một số đặc tính hóa học đất trong các thảm thực vật thoái hóa ở thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
67–71
  1. NGUYỄN VĂN CHƯƠNG, NGÔ NGỌC HƯNG. Biện pháp giảm thiểu hút thu catmi trong lúa, bắp và đậu xanh trồng trên đất phù sa An Phú – An Giang
72–77
  1. ĐỖ THỊ KIM LOAN, NGUYỄN THỊ VIỆT ANH, VŨ VĂN HẠNH, BẠCH HOÀNG MY. Cải biến chủng vi khuẩn axit axetic bằng kỹ thuật đột biến ngẫu nhiên nhằm nâng cao khả năng sinh tổng hợp axit axetíc ứng dụng trong sản xuất dấm lên men nồng độ cao trên môi trường bổ sung dịch bã rượu
78–85
  1. TRƯƠNG THỊ CẨM TRANG, TRƯƠNG THỊ THỦY, PHẠM THỊ MINH MẪN. Nghiên cứu tổng hợp màng chitosan/xenluloza và khảo sát khả năng phân tách của màng bằng hỗn hợp rượu ethanol/nước
86- 90
  1. LÊ VĂN DÂN, TRẦN NGUYÊN NGỌC, NGUYỄN THỊ LÂN. Ảnh hưởng của độ mặn đến quá trình ấp trứng cá rô đầu vuông (Anabas testudineus Bloch, 1792)
91-94
  1. NGUYỄN NGỌC TRUYỀN. Nghiên cứu các giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu trong nuôi trồng thủy sản vùng đầm phá Tam Giang, Thừa Thiên – Huế dựa vào cộng đồng
95-102
  1. NGUYỄN TRỌNG LƯƠNG, TRẦN ĐỨC PHÚ, NGUYỄN PHI UY VŨ. Hiệu quả của mô hình chà kết hợp rạn nhân tạo nhằm phục hồi nguồn lợi thủy sản ven bờ ở huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam 
103-111
  1. PHẠM CƯỜNG. Đánh giá thực trạng gây trồng và hiệu quả kinh tế rừng trồng Bời lời đỏ (Machilus odoratissima Nees) ở huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
112-120
  1. ĐẶNG THÁI DƯƠNG, NGÔ TÙNG ĐỨC. Kết quả nghiên cứu mùa vụ, tuổi cây con và kỹ thuật chăm sóc rừng trồng keo lá liềm (Acacia crassicarpa) trên vùng đất cát ven biển Nam Trung bộ
121-126
  1. NGUYỄN HUY HOÀNG, LƯƠNG CHÍNH KẾ. Đánh giá tác động của công tác hiệu chỉnh và chuẩn hóa bức xạ phổ ảnh vệ tinh quang học do chênh cao địa hình và yếu tố đa thời gian trong nghiên cứu biến động lớp phủ bề mặt 
127-135
  1. VŨ XUÂN ĐỊNH, ĐỖ THỊ HƯỜNG. Ứng dụng GIS trong phân tích đa tiêu chí để xác định ranh giới khu bảo tồn tại huyện Lục Yên, tỉnh Yên BáI, Việt Nam 
136-142
  1. NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG, BÙI THỊ DUNG. Thành phần kí sinh trùng trên cóc mắt bên Xenophrys major (Boulenger, 1908) tại Tam Đảo, Vĩnh Phúc
143-146
CONTENTS  
  1. PHAM VAN HIEP. Foreign direct investment to Viet Nam agriculture
3–9
  1. NGUYEN VAN DONG, PHAM THỊ LY THU, TRAN DUY HUNG, LE THI MAI HUONG, PHAM THI HUONG, LE THI LAN, NGUYEN CHIEN HUU, NGUYEN HUU KIEN, LE HUY HAM. Study of IPT (Isopentenyl transferase) gene transformation in Viet Nam elite maize lines by  Agrobacterium tumefaciens
10–15
  1. TRAN THI CUC HOA, TRAN THANH HAI, LAM THAI DUY, HA MINH LUAN, NGUYEN TRAN HAI BANG, NGUYEN QUANG VINH, DONG THANH LIEM, HO THI HUYNH NHU, TRAN NHU NGOC, VO THI KIEU TRANG, PHAM THU DUNG, NGUYEN THI THU HIEN, PHAM THI HUONG. Development of the transgenic soybean lines resistant to the major insect pests
16–23
  1. TRUONG THI HONG HAI. Development of scar marker linked to tomato yellow leaf curl virus resistance gene (Ty – 1) in tomato
24–28
  1. NGUYEN PHUONG THAO, NGUYEN CHI MAI, PHAN MINH TUAN, NGUYEN HUU HY, TRAN MY LINH, LE QUYNH LIEN, LE QUANG TRUNG, NGUYEN THI BINH, NGUYEN TUONG VAN. Research on genetic diversity of cassava (Manihot esculenta Crantz) germplasm based on SSR markers
29-36
  1. PHAM LE HOANG, LE THI KHANH. Research on the diversity and using status of solanaceous plant resources in Thua Thien – Hue province
37–45
  1. NGUYEN XUAN QUYNH, VO THANH SON, NGUYEN XUAN HAI. Study impact of phenomenon disasters to agricultural production and livelihoods of people in the southern agglomeration of Doan Hung district, Phu Tho province
46–55
  1. NGUYEN VAN LE, DUONG MINH VIEN, DO THI XUAN. Isolation and selection of the insecticide diazinon degrading bacteria from vegetable cultivated land in some province of the Mekong delta of Viet Nam
56–61
  1. NGUYEN THANH LINH, NGUYEN VAN BO, NGUYEN VAN CHIEN, TRAN MINH TIEN. Effects of magnesium on rice on degraded soils in Bac Giang
62–66
  1. NGUYEN THE HUNG, VU THI THANH HUONG. Some chemical properties of soil in degenerated vegetations in Cam Pha, Quang Ninh
67–71
  1. NGUYEN VAN CHUONG, NGO NGOC HUNG. Research on mitigating of rice, maize and mung beans uptake of cadmium in An Phu district, An Giang province
72–77
  1. DO THI KIM LOAN, NGUYEN THI VIET ANH, VU VAN HANH, BACH HOANG MY. Modification of acetic acid bacteria by random mutagenesis technique to improve the ability of acetic acid biosynthesis in application of manufacturing the high – acidity vinegar on culture supplemented the vinasse liquid (by – product of rice spirit production process)
78–85
  1. TRUONG THI CAM TRANG, TRUONG THI THUY, PHAM THI MINH MAN. Pervaporation dehydration of ethanol – water mixtures with hitosan/cellulose (CS/CE) composite membranes
86- 90
  1. LE VAN DAN, TRAN NGUYEN NGOC, NGUYEN THI LAN. The effect of salinity to incubation process of Anabas testudineus Bloch, 1792
91-94
  1. NGUYEN NGOC TRUYEN. Study in community – based adaptable solutions to climate change in aquaculture in Tam Giang lagoon, Thua Thien - Hue
95-102
  1. NGUYEN TRONG LUONG, TRAN DUC PHU, NGUYEN PHI UY VU. Efficiency of using fish aggregation device (FAD) and artificial reefs (AR) to improve inshore fisheries resources in Nui Thanh district, Quang Nam province
103-111
  1. PHAM CUONG. Evaluation of current planted areas and economic efficiency of Machilus odoratissima Nees plantation in Huong Hoa district, Quang Tri province
112-120
  1. DANG THAI DUONG, NGO TUNG DUC. Research on the planting seasons, seedling ages and tending techniques of Acacia crassicarpa in the coastal area of southern central, Viet Nam
121-126
  1. NGUYEN HUY HOANG, LUONG CHINH KE. Assessing the impacts of correction and normalization of spectral radiance of optical satellite images acquisition affected by the terrain of high differences and multi – temporal element in land – surface cover study
127-135
  1. VU XUAN DINH, DO THI HUONG. Application of GIS in multi – criteria analysis to define protected area bourdary in Luc Yen district, Yen Bai province, Viet Nam
136-142
  1. NGUYEN THI THANH HUONG, BUI THI DUNG. Parasites in Xenophrys major (Boulenger, 1908) in Tam Dao National Park, Vinh Phuc province
143-146
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 24
  • Khách viếng thăm: 23
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 414
  • Tháng hiện tại: 34028
  • Tổng lượt truy cập: 446869