Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 11/2014

Đăng lúc: Thứ ba - 11/11/2014 09:07 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 11/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 11/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 11/2014
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 11/2014
MỤC LỤC  
  1. LÊ  DIỄM KIỀU, MAI VĂN TRỊNH, NGUYỄN NGỌC NẠI, NGUYỄN XUÂN LỘC. Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến sản xuất nông nghiệp tỉnh Kiên Giang
3-10
  1. TRẦN VĂN THỤY, NGUYỄN THỊ YẾN, NGUYỄN THỊ THOAN. Thành lập bộ cơ sở dữ liệu GIS dự báo ảnh hưởng biến đổi khí hậu tỉnh Bắc Ninh phục vụ phát triển nông nghiệp
11-17
  1. VÕ THỊ MINH TUYỂN, PHAN QUỐC MỸ, NGUYỄN THỊ HUÊ, NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, NGUYỄN TRƯỜNG GIANG, NGUYỄN THỊ THANH THUỶ, TRẦN THI DIỆU . Ứng dụng các phương pháp công nghệ sinh học trong chọn tạo giống lúa kháng bệnh bạc lá
18-23
  1. TRẦN VŨ HẢI, NGUYỄN LÊ VÂN, VŨ MINH THUẬN, LÊ THỊ YẾN HƯƠNG, LÂM THÁI DUY, PHẠM NGỌC TÚ. Ứng dụng chỉ thị phân tử phục vụ công tác chọn tạo các dòng lúa thơm tại Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
24-30
  1. NGUYỄN VĂN TẠO, NGUYỄN HỮU LA, NGUYỄN QUANG DUY, TRẦN THỊ THẢO. Thu thập, lưu giữ và đánh giá ban đầu nguồn gien chè thu thập giai đoạn 2000 - 2010
 31-36
  1. NGUYỄN QUANG DUY, NGUYỄN VĂN TẠO, TRẦN THỊ THẢO. Cơ sở khoa học một số biện pháp thâm canh tăng năng suất chè
37-43
  1. HUỲNH ĐĂNG SANG, PHẠM ĐỨC TOÀN, BÙI CÁCH TUYẾN. Bước đầu nhận diện phytoplasm trên cây vừng ( Sesamumindicum L. ) ở Việt Nam bằng nested PCR
44-47
  1. NGUYỄN VĂN QUÍ, TRẦN BÁ LINH, NGUYỄN HỒNG GIANG, NGÔ NGỌC HƯNG. Sử dụng mô hình tưới cho cây trồng ( Aqua - Crop) trên đất phù sa trồng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long
48-54
  1. NGUYỄN NGỌC MINH. Ảnh hưởng của nhôm ( Al3 +) đến tốc độ hoà tan của phytolith trong tro rơm rạ
55-59
  1. LÊ KHẢ TƯỜNG. Nhân giống nghệ triển vọng N8 bằng phương pháp nuôi cấy mô
60-64
 
  1. NGUYỄN THỊ HÀ VY, HUỲNH ĐĂNG SANG, PHẠM ĐỨC TOÀN, BÙI CÁCH TUYẾN. Đánh giá sự đa dạng di truyền quần thể sầu riêng ( Durio zibethinus Murr.) bản địa tại tỉnh Lâm Đồng dựa trên hình thái học và chỉ thị sinh học phân tử RAPD
65-70
 
  1. TRẦN THỊ PHƯƠNG THẢO, LÊ TRUNG THÀNH, VÕ CÔNG THÀNH. Phá quang kỳ giống lúa mùa Nàng Quớt Biển bằng phương pháp xử lý đột biến hoá chất 2,4 – Diclorophenoxy acetic
71-78
 
  1. ĐỖ HỮU HOÀNG, NGUYỄN TRUNG KIÊN. Ảnh hưởng của mannan oligosacarit bổ sung vào thức ăn lên sinh trưởng, tỷ lệ sống của cá khoang cổ nemo, Amphiprion ocellaris
79-84
 
  1. LÊ THỊ THANH. Tài nguyên lưỡng cư và bò sát ở vùng đồng bằng và ven biển tỉnh Quảng Ngãi
85-90
 
  1. NGUYỄN THỊ NGỌC ANH. Khảo sát thành phần dinh dưỡng của rong bún (Enteromorpha intestinalis) ở thủy vực nước lợ tỉnh Bạc Liêu và Sóc Trăng
91-99
 
  1. NGUYỄN TẤN LIÊM, PHÙNG VĂN KHOA. Mối liên hệ giữa lượng mưa và độ che phủ rừng với khả năng cung cấp nước cho dòng chảy sông, suối trong lưu vực sông Đăk Bla
100-105
  1. VƯƠNG VĂN QUỲNH, BÙI VĂN NĂNG, TRƯƠNG TẤT ĐƠ. Xác định các chất hữu cơ dễ bay hơi trong lá cây cao su ( Hevea brasiliensis) trồng tại Thạch Thành – Thanh Hóa
106-111
 
  1. NGUYỄN THANH TÂN. Ứng dụng mô hình sinh trưởng để xác định phân bố cấp kính định hướng cho rừng khộp tại khu vực Tây Nguyên
112-118
 
  1. ĐỒNG THANH HẢI, VŨ TIẾN THỊNH. Nghiên cứu tính đa dạng khu hệ thú tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Nam Nung, tỉnh Đắk Nông
119-126
 

CONTENTS  
  1. LE  DIEM KIEU, MAI VAN TRINH, NGUYEN NGOC NAI, NGUYEN XUAN LOC. The influence of climate change on agricultural production at Kien Giang province
3-10
  1. TRAN VAN THUY, NGUYEN THI YEN, NGUYEN THI THOAN. Establishment of GIS database to predict the impact of climate change Bac NInh province to serve the agricultural development
11-17
  1. VO THI MINH TUYEN, PHAN QUOC MY, NGUYEN THI HUE, NGUYEN THI MINH NGUYET, NGUYEN TRUONG GIANG, NGUYEN THI THANH THUY, TRAN THI DIEU. Application of biotechnology methods in rice breeding for bacterial leaf bligh resistance
18-23
  1. TRAN VU HAI, NGUYEN LE VAN, VU MINH THUAN, LE THI YEN HUONG, LAM THAI DUY, PHAM NGOC TU. Application in molecular marker for aromatic gene rice through backross method
24-30
  1. NGUYEN VAN TAO, NGUYEN HUU LA, NGUYEN QUANG DUY, TRAN THI THAO. Collection and characterization of tea germplasm during 2000 - 2010
 31-36
  1. NGUYEN QUANG DUY, NGUYEN VAN TẠO, TRAN THI THAO. Scientific basic of several intensive measures increasing tea yield
37-43
  1. HUYNH DANG SANG, PHAM DUC TOAN, BUI CACH TUYEN. First identification of phytoplasm on sesame ( Sesamum indicum L. ) in Viet Nam using nested PCR assay
44-47
  1. NGUYEN VAN QUI, TRAN BA LINH, NGUYEN HONG GIANG, NGO NGOC HUNG. Application of watering model for Aqua – Crop in alluvial rice fields at Mekong delta
48-54
  1. NGUYEN NGOC MINH. Effect of aluminum ( Al3 +) on dissolution of phytolith in rice strawa ash
55-59
  1. LE KHA TUONG. Multiplication new turmeric variety – N8 tissue culture techniques
60-64
 
  1. NGUYEN THI HA VY, HUYNH DANG SANG, PHAM DUC TOAN, BUI CACH TUYEN. Evaluation of genetic diversity of local durian  (Durio zibethinus Murr.) populations in Lam Dong province based on morphological and molecular RAPD markers
65-70
 
  1. TRAN THI PHUONG THAO, LE TRUNG THANH, VO CONG THANH. Shortening maturity of Nang Quot Bien seasonal rice by a mutation agent 2,4 - Diclorophenoxy acetic
71-78
 
  1. DO HUU HOANG, NGUYEN TRUNG KIEN. Effects of dietary mannan oligosaccharide on growth and survival rates of clownfish Amphiprion ocellaris
79-84
 
  1. LE THI THANH. Amphiban and reptilian resource in the lowland and coastal region Quang Ngai province
85-90
 
  1. NGUYEN THI NGOC ANH. Investigating nutritional compositions of gut weed ( Enteromorpha intestinalis) in brackish water bodies from Bac Lieu and Soc Trang provinces
91-99
 
  1. NGUYEN TAN LIEM, PHUNG VAN KHOA. The results of study relationship between precipitation and forests cover with ability of supply water to flow in Dak Bla river basin
100-105
  1. VUONG VAN QUYNH, BUI VAN NANG, TRUONG TAT DO. Determination of volatile organic compounds in leave of  Hevea brasiliensis tree planted in the Thach Thanh – Thanh Hoa province
106-111
 
  1. NGUYEN THANH TAN. Application of the growth model for determining target diameter distributions of Dipterocarp forests in the Cen tral Hinglands
112-118
 
  1. DONG THANH HAI, VU TIEN THINH. Diversity of mammals in Nam Nung Nature Reserve, Dak Nong province
119-126
 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 29
  • Hôm nay: 459
  • Tháng hiện tại: 34073
  • Tổng lượt truy cập: 446914