Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 10/2015

Đăng lúc: Thứ tư - 10/06/2015 16:06 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 10/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 10/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 10/2015
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 10/2015
MỤC LỤC  
  1. VÕ VĂN TUẤN, LÊ CẢNH DŨNG. Ảnh hư­ởng của nguồn lực đến đa dạng sinh kế của nông hộ ở đồng bằng sông Cửu Long
3–10
  1. NGUYỄN THỊ TRÂM ANH, TRẦN THU VÂN. Các yếu tố ảnh hư­ởng đến mức cho vay đối với nông hộ tại các quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
11–17
  1. TĂNG THỊ HẠNH, PHAN THỊ HỒNG NHUNG, NGUYỄN TRUNG ĐỨC, PHẠM VĂN CƯ­ỜNG. Đánh giá biểu hiện của các gien GN1 và WFP1 qua một số tính trạng nông sinh học và năng suất của các dòng lúa Khang Dân 18 cải tiến
18–23
  1. ĐẶNG TRỌNG LƯ­ƠNG, PHÍ CÔNG NGUYÊN, VÕ QUANG SƠN.      Xác định sự trôi gien ở cây đậu tư­ơng chuyển gien trong điều kiện kiểm soát bằng kỹ thuật sinh học phân tử
24–29
  1. ĐẶNG VĂN ĐÔNG, BÙI HỮU CHUNG. Đặc điểm sinh tr­ưởng và phát triển của giống mai vàng Yên Tử trồng thử nghiệm tại Hà Nội
30-34
  1. PHẠM QUANG THẮNG. Ảnh hư­ởng của thời vụ và đư­ờng kính hom giâm đến khả năng ra rễ và bật chồi Bò Khai
35–39
  1.  LÊ THỊ KHỎE, TRẦN VĂN MÌ. Kết quả bư­ớc đầu chọn lọc gốc ghép cây có múi chịu hạn và đánh giá khả năng t­ương thích của giống b­ưởi Da xanh và Năm roi trên gốc ghép chịu hạn tại Tri Tôn, An Giang
40–47
  1. NGUYỄN QUANG HỌC. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp theo hư­ớng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững huyện Khoái Châu, tỉnh Hư­ng Yên
48–54
  1.  HOÀNG THỊ BÍCH THẢO, TRẦN VĂN ĐIỀN, TRẦN MINH HÒA. Ảnh hư­ởng của mật độ và phân bón đến khả năng sinh tr­ưởng và năng suất của giống cao lư­ơng ngọt cao sản NL3
55–63
  1. ĐẶNG VĂN MINH, TRẦN TRUNG KIÊN. Ảnh h­ưởng của phân bón đến năng suất và chất lượng của giống ngô nếp lai HN88 tại Thái Nguyên
64–70
  1. NGUYỄN BÁ THÔNG. Kết quả nghiên cứu quá trình sinh tr­ưởng, phát triển, năng suất lúa và hiệu quả kinh tế của mô hình sinh thái tổng hợp lúa – cá - vịt tại Thanh Hóa
71–78
  1. VŨ QUỐC HUY, NGUYỄN MINH HỆ, PHẠM ANH TUẤN. Một số yếu tố ảnh h­ưởng đến chất l­ượng của chè đen CTC trong quá trình sấy lại và bảo quản
79–85
  1. NGUYỄN HAY, LÊ ANH ĐỨC. Nghiên cứu xác định phư­ơng pháp sấy và chế độ sấy nấm linh chi
86- 90
  1. PHÍ THỊ THANH MAI, TRẦN LIÊN HÀ, NGUYỄN THANH HẰNG, NGUYỄN THỊ THÙY. Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn có khả năng lên men sản xuất axit lactic từ xyloza
91-94
  1. BÙI NAM SÁCH. Nghiên cứu cơ sở khoa học trong xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa Đá Bàn, Suối Trầu, Ea Krông Rou trong mùa lũ trên lư­u vực sông Dinh Ninh Hòa
95-102
  1. NGÔ THẾ ÂN. Đánh giá chỉ số ngư­ trại bền vững cho hệ thống đầm nuôi trồng thủy sản nư­ớc lợ huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
103-109
  1.  ĐỖ ANH TUÂN. Đặc điểm ánh sáng và tái sinh lỗ trống ở rừng thứ sinh lá rộng th­ường xanh tại Lục Ngạn, Bắc Giang
110-118
  1. NGUYỄN TRỌNG BÌNH, ĐỖ ANH TUÂN. Lập địa và vùng trồng thích hợp loài bách tán Đài Loan ( Taiwnia cryptomerioides Hayyta) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Hoàng Liên, Văn Bàn, Lào Cai
119-123
  1. TRẦN VĂN CHỨ, LÊ XUÂN PHƯ­ƠNG. Hiệu quả chống cháy của hai đơn pha chế chất chống cháy nhóm Bo và urê phốt phát 
124-130
  1. NGUYÊN VĂN QUÂN. Ảnh h­ưởng của một số thông số kỹ thuật đến chi phí năng l­ượng riêng khi cắt gỗ rừng trồng bằng cư­a xăng
131-136

CONTENTS  
  1. VO VAN TUAN, LE CANH DUNG. Impact of resources on livelihood diversity of rural households in the Mekong delta
3–10
  1. NGUYEN THI TRAM ANH, TRAN THU VAN. Factors affecting lending rate to household in the peoples credit funds Kien Giang province
11–17
  1. TANG THI HANH, PHAN THI HONG NHUNG, NGUYEN TRUNG DUC, PHAM VAN C­UONG. Evaluation the contribution of genes GN1 and WEP­1 to some trais of agro – physiology and grain yield in some newly developed rice lines from Khang Dan 18
18–23
  1. DANG TRONG LUONG, PHI CONG NGUYEN, VO QUANG SON.      Study on gene flow of tazans genic soybean in containment condition through molecular biology detection
24–29
  1. DANG VAN DONG, BUI HUU CHUNG. Characteristics of growth and development of Yen Tu yellow apricot trees for experiment in Ha Noi
30-34
  1. PHAM QUANG THANG. Effects of season and diameter of Bo khai  (Erythropalum scandens Blume) cuttings to rooting and shooting ability
35–39
  1.  LE THI KHOE, TRAN VAN MI. Primary results of selection of citrus genotypes for drought tolerance, and evaluation of the compatibility between Da xanh and Nam roi pumelo and pumelo genotypes tolerant to drought at Tri Ton – An Giang
40–47
  1. NGUYEN QUANG HOC. Restructuring of the agricultural land use towards higher added value and sustainable development Khoai Chau district, Hung Yen province
48–54
  1. HOANG THI BICH THAO, TRAN VAN DIEN, TRAN MINH HOA. Effects of plant densities and fetilizer levels on growth and yield of super high yield sweet sorghum variety NL3
55–63
  1. DANG VAN MINH, TRAN TRUNG KIEN. Effects of fertilizer on yield and quality of sticky hybrid maize variety HN88 in Thai Nguyen
64–70
  1. NGUYEN BA THONG. Result of research on growth, development, yield of rices and economic efficiency of rice – duck – fish ecosystem in Thanh Hoa
71–78
  1. VU QUOC HUY, NGUYEN MINH HE, PHAM ANH TUAN. Some factors effects to the quality of black tea CTC during redrying and storage
79–85
  1. NGUYEN HAY, LE ANH DUC. Determination of drying method and drying regime for Linzhi muxhroom
86- 90
  1. PHI THI THANH MAI, TRAN LIEN HA, NGUYEN THANH HANG, NGUYEN THI THUY. Isolation and selection of bacteria for producing lactic acid from xylose
91-94
  1. BUI NAM SACH. Basic scientific study on building operating rules of Da Ban, Suoi Trau, Ea Krong Rou reservoirs in flood season in Dinh Ninh Hoa river basin
95-102
  1. NGO THE AN. Assessing aquaculture sustainability index of the brackish – water aquaculture systems in Giao Thuy district, Nam Dinh province
103-109
  1. DO ANH TUAN. Characteristics of light and regeneration in gaps of secondary evergreen broad leaf forest at Luc Ngan, Bac Giang
110-118
  1.  NGUYEN TRONG BINH, DO ANH TUAN. Setting up and region where appropriate growing diversification bach taiwan (Taiwnia cryptomerioides Hayyta) in Hoang Lien – Van Ban – Lao Cai Nature Reserve
119-123
  1. TRAN VAN CHU, LE XUAN PHUONG. The effectiveness of fire retardant of two formulares: Bo compound and urea phosphate
124-130
  1. NGUYEN VAN QUAN. Affection of the technical parameters to unit power consumption when cutting timber from plantation by chain saw
131-136
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 27
  • Hôm nay: 2003
  • Tháng hiện tại: 36677
  • Tổng lượt truy cập: 562292