Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 1/2016

Đăng lúc: Thứ ba - 16/02/2016 10:32 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 1/2016

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 1/2016

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 1/2016
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 1/2016
MỤC LỤC  
  1. LÊ THỊ PHƯƠNG DUNG, NGUYỄN HỮU ĐẠT, TRẦN ĐỨC THUẬN, TRẦN THỊ LÝ. Sự sẵn lòng chi trả của hộ dân nhằm cải thiện chất lượng môi trường nước ở làng nghề bún Khắc Niệm, Bắc Ninh
3-9
  1. NGUYỄN THỊ LANG, NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC, PHẠM CÔNG TRỨ, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu chồng hai gien chống chịu mặn và khô hạn trên các dòng lúa lai hồi giao
10-16
  1. PHẠM THU HẰNG, NGUYỄN DUY PHƯƠNG, PHAN TUẤN NGHĨA, PHẠM XUÂN HỘI. Nghiên cứu chuyển gien OsNAC1 liên quan đến tính chịu hạn vào giống lúa Japonica
17-22
  1. NGUYỄN VĂN BÌNH, HỒ KIỆT. Tích hợp GIS và đánh giá đa chỉ tiêu (MCE) trong xác định thích nghi bền vững đất nông nghiệp vùng gò đồi thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên – Huế.
23-32
  1. NGUYỄN TÀI TOÀN, CAO THỊ THU DUNG, THÁI THỊ PHƯƠNG THẢO, VŨ THỊ DIỆU LINH. Nghiên cứu đặc điểm hình thái, nông sinh học và đa dạng di truyền các mẫu giống lúa nương được thu thập tại Nghệ An và Thanh Hóa
33-41
  1. BÙI VĂN QUANG, NGUYỄN THẾ HÙNG, NGUYỄN THỊ LÂN, TRẦN TRUNG KIÊN, PHẠM QUỐC TOÁN. Tính toán lượng đạm bón vào thời kỳ trước trỗ 10 ngày dựa vào chỉ số tỷ số thực vật cho một số giống ngô lai vụ xuân tại Thái Nguyên
42-48
  1. HOÀNG KIM DIỆU, TRẦN NGỌC NGOẠN, NGUYỄN VIẾT HƯNG. Ảnh hưởng của cây trồng xen và phương thức trồng xen đến sinh trưởng và năng  suất giống sắn mới HL2004-28 tại Thái Nguyên
49-53
  1. PHẠM VĂN PHÚ, VŨ ĐÌNH CHÍNH. Nghiên cứu ảnh hưởng của chất điều tiết sinh trưởng ethrel trên cây bông trồng tại Sơn La
54-61
  1. NGUYỄN DUY THỊNH, NGUYỄN VIỆT TẤN. Nghiên cứu ảnh hưởng của lưu lượng không khí tới chất lượng sản phẩm chè đen Orthodox (OTD) khi lên men trên thiết bị lên men liên tục
62-70
  1. NGUYỄN THỊ MỸ HƯƠNG, ĐỖ ĐỨC SINH. Nghiên cứu chế độ thủy phân cá cơm bằng sự kết hợp enzym protamex và flavourzym
71-78
  1. NGUYỄN VĂN TUẤN. Cân bằng nước phục vụ đánh giá khai thác bậc thang sử dụng nước lưu vực sông Srepok
79-85
  1. NGUYỄN NGỌC ANH. Khai thác – sử dụng tài nguyên nước và bài toán kinh tế nước ở Việt Nam
86-94
  1. NGUYỄN ĐỨC TÂN, NGUYỄN VĂN THOẠI, NGUYỄN THỊ SÂM, TRƯƠNG HOÀNG PHƯƠNG. Một số đặc điểm bệnh lý lâm sàng và kết quả chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ trên vịt
95-99
  1. TIỀN HẢI LÝ, VÕ MINH KHÔI, BÙI MINH TÂM, TRẦN THỊ THANH HIỀN. Ảnh hưởng của liều lượng tiêm HCG và LH-RHa đến sinh sản cá Dày (Channa lucius Cuvier, 1831)
100-105
  1. ĐINH THỊ HẠNH, TRẦN THẾ MƯU, ĐỖ XUÂN HẢI. Nghiên cứu khả năng lưu giữ giống luân trùng cỡ nhỏ Proales similis bằng các phương pháp tạo trứng nghỉ
106-110
  1. LÊ ANH HÙNG, LẠI HUY PHƯƠNG. Xây dựng bản đồ phân loại cảnh quan sinh thái lưu vực sông Thu Bồn
111-117
  1. KHÚC VĂN QUÝ, TRẦN QUANG BẢO, HOÀNG LIÊM SƠN. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới sự đa dạng hóa thu nhập của hộ gia đình tại vùng đệm Vườn Quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau
118-125
  1. NGUYỄN MINH THANH, CAO QUỐC CƯỜNG. Một số tính chất đất dưới các trạng tháI rừng tại Yaun – MangYang – Gia Lai
126-133
  1. NGUYỄN THỊ HÀ, VIÊN NGỌC NAM. Cấu trúc sinh khối cây cá thể và quần thể rừng Đước (Rhizophora apiculta Blume) tại Cà Mau
134-140
  1. MAI HẢI CHÂU, VÕ THÁI DÂN. Ảnh hưởng của chu kỳ và quy cách cắt đến sinh trưởng và năng suất lá giống Chùm ngây (Moringa oleifera L.) làm rau tại Đồng Nai
141-150
CONTENTS  
  1. LE THI PHUONG DUNG, NGUYEN HUU DAT, TRAN DUC THUAN, TRAN THI LY. Willingness to pay for improving water quality of households in Khac Niem noodle production villages, Bac Ninh province
3-9
  1.  NGUYEN THI LANG, NGUYEN TRONG PHUOC, PHAM CONG TRU, BUI CHI BUU. Pyramiding two genes of salt and drought tolerance on backcrossing rice lines
10-16
  1. PHAM THU HANG, NGUYEN DUY PHUONG, PHAN TUAN NGHIA, PHAM XUAN HOI. Study on gienetic transformation of japonica rice with drought – responsive OsNAC1 gene
17-22
  1. NGUYEN VAN BINH, HO KIET. Integrating GIS and multi-criteria evaluation (MCE) in determining land of sustainable suitability for agricultural land in hilly region of Huong Tra town, Thua Thien – Hue province
23-32
  1. NGUYEN TAI TOAN, CAO THI THU DUNG, THAI THI PHUONG THAO, VU THI DIEU LINH. Research on morphological and agronomic traits and genetic variation of upland rice collected in Nghe An and Thanh Hoa
33-41
  1. BUI VAN QUANG, NGUYEN THE HUNG, NGUYEN THI LAN, TRAN TRUNG KIEN, PHAM QUOC TOAN. Calculation of the nitrogen dosages at 10 days before flowering based on ratio vegetation index to some corn varieties in spring season in Thai Nguyen
42-48
  1. HOANG KIM DIEU, TRAN NGOC NGOAN, NGUYEN VIET HUNG. Study on the influence of intercropping to growth and yield of new cassava variety HL2004-28 in Thai Nguyen
49-53
  1. PHAM VAN PHU, VU DINH CHINH. Effects of growth regulatory ethrel for cotton plant in Son La
54-61
  1. NGUYEN DUY THINH, NGUYEN VIET TAN. Research the influence of air flow tho the quality of products of orthodox black tea (OTD) when the fermentation on continuous fermentation equipment
62-70
  1. NGUYEN THI MY HUONG, DO DUC SINH. Study on hydrolysis condition of anchovy using combination of protamex and flavourzyme
71-78
  1. NGUYEN VAN TUAN. Water balance to evaluate the cascade water use in Srepok river basin
79-85
  1. NGUYEN NGOC ANH. Water resources development and water economic problem in Viet Nam
86-94
  1. NGUEYN DUC TAN, NGUYEN VAN THOAI, NGUYEN THI SAM, TRUONG HOANG PHUONG. Some clinicalpathologic sings and the diagnosis result for opisthorchiasis in ducks
95-99
  1. TIEN HAI LY, VO MINH KHOI, BUI MINH TAM, TRAN THI THANH HIEN. Effects of HCG, LH-RHA dosages on semi – Artificial propagation of giant snakehead (Channa lucius)
100-105
  1. DINH THI HANH, TRAN THE MUU, DO XUAN HAI. Researching the feasibility of maintainance of small rotifer Proales similes by producing resting eggs from shocking rearing conditions
106-110
  1. LE ANH HUNG, LAI HUY PHUONG. Ecological landscape classification mapping for Thu Bon river basin
111-117
  1. KHUC VAN QUY, TRAN QUANG BAO, HOANG LIEN SON. Determinants of income diversification of households in the buffer zone of U Minh Hạ national park, Ca Mau
118-125
  1. NGUYEN MINH THANH, CAO QUOC CUONG. Soil properties under several forest condition in Yayun – MangYang – Gia Lai province
126-133
  1. NGUYEN THI HA, VIEN NGOC NAM. Biomass structure of Rhizophora apiculta Blume in Ca Mau province
134-140
  1. MAI HAI CHAU, VO THAI DAN. Effect of cutting frequencies and pruning types on the growth and leaf yield of drumstick tree (Moringa oleifera L.) for leafy vegetable crop
141-150
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 22
  • Hôm nay: 400
  • Tháng hiện tại: 34014
  • Tổng lượt truy cập: 446855