Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 6/2014

Đăng lúc: Thứ bảy - 25/10/2014 01:41 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 6/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 6/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 6/2014
Tạp chí Nông nghiệp & Phát Triển Nông Thôn số 6/2014

MỤC LỤC  
  1. TRẦN TỰ LỰC. Nâng cấp chuối giá trị sản phẩm cao su Quảng Bình
3-11
  1. NGUYỄN CHÍ DŨNG, PHẠM TIẾN DŨNG, HOÀNG ĐĂNG DŨNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của phân đạm đến sinh trưởng, phát triển và năng suet của lúa tại huyện Gia Bình, Bắc Ninh
12-18
  1. NGUYỄN THỊ LAN HOA, BÙI THỊ THU HUYỀN, NGUYỄN ĐỨC ANH, NGUYỄN THỊ THANH THUỶ, HÀ VIẾT CƯỜNG. Đánh giá tính kháng bệnh khảm hoa lá ( Mymd) của tập đoàn đậu xanh địa phương và nhập nội tại Phú Yên
19-23
  1. NGUYỄN XUÂN NAM, PHAN PHƯ­ỚC HIỀN. Nghiên cứu sử dụng enzym pectinaza để nâng cao hiệu suất và chất lượng dịch chiết trong sản xuất n­ước giải khát từ quả thanh long ( Hylocereus undatus)
24-29
  1. TRẦN THỊ TUYẾT THU, HOÀNG ĐỨC THẮNG, PHAN LÂM TÙNG, PHẠM MẠNH HÙNG, PHẠM VĂN QUANG, NGUYỄN PHƯƠNG HỒNG. Nghiên cứu sản xuất than sinh học từ chất thải rắn trong chăn nuôi bò sữa
30-36
  1. NGUYỄN QUANG TIN, LÊ QUỐC DOANH, NGUYỄN VIỆT CƯỜNG, NGUYỄN THỊ BIỂN. Nghiên cứu trồng cây thức ăn gia súc trên đất lúa một vụ năng suất thấp bấp bênh vùng miền núi phía Bắc
37-44
  1. TRẦN QUỐC VIỆT, TRẦN THỊ BÍCH NGỌC, LÊ VĂN HUYÊN, SẦM VĂN HẢI, NINH THỊ HUYỀN, TRẦN VIỆT PHƯ­ƠNG. Nghiên cứu xác định nhu cầu năng l­ượng, protein và một số axit amin thiết yếu (Lyzin, methionin + xystin, threonin) của lợn cái hậu bị giống Landrace và Yorkshire trong điều kiện nuôi dư­ỡng ở miền Bắc Việt Nam
45-53
  1. PHẠM MINH ĐỨC, TRẦN NGỌC TUẤN. Vi nấm (Trichoderma sp.  và Trichophyton sp.) nhiễm trên rắn ri voi (Enhydris bocourti) nuôi bể ở Cần Thơ và Sóc Trăng
54-59
  1. TR­ƯƠNG HOÀNG MINH, TRẦN HOÀNG TUÂN. So sánh hiệu quả sản xuất nuôi cá  tra (Pangasianodon hyphothalmus) theo tiêu chuẩn chứng nhận ASC và Global – GAP ở đồng bằng sông Cửu Long
60-68
  1. VÕ THẾ DŨNG, VÕ THỊ DUNG, HOÀNG NGỌC HỒI, ĐINH THỊ THU THÙY. Nghiên cứu một số ký sinh trùng gây bệnh ở cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss) giống tại Lâm Đồng
69-73
 
  1. NGUYỄN THÀNH LỆ.  Phụ gia hóa học cho bê tông đầm lăn ( RCC) trong điều kiện Việt Nam
74-78
 
  1. HOÀNG VĂN HÙNG, TRẦN THỊ THU THỦY. Xác định các yếu tố nhạy cảm tác động tới sự phân bố và phân vùng bảo tồn cây Bách vàng (Xanthocyparis vietnamensis Farjon & Hiep.) tại Khu Bảo tồn Phia Oắc – Phia Đén, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
79-84
 
  1. TRẦN THANH BÌNH. Xây dựng mô hình ước tính sinh khối, các bon tích lũy trong cây rừng tự nhiên lá rộng thư­ờng xanh tại huyện Phư­ớc Sơn, tỉnh Quảng Nam
85-93
 
  1. PHẠM HỒNG BAN, NGUYỄN THỊ ÁNH. Đa dạng thực vật ngành ngọc lan ở khu vực Động Thiên Đường, Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, tỉnh Quảng Bình
94-97
  1. NGUYỄN TIẾN DŨNG, TRẦN VĂN CON. Một số đặc điểm cấu trúc rừng và tính đa dạng thực vật tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Hang Kia – Pà Cò
98-102
 
  1. ĐỖ QUANG HUY, VŨ TIẾN THỊNH. Nghiên cứu thành phần loài và hiện trạng của các loài động vật quý hiếm tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Tà Đùng, tỉnh Đắk Nông
103-110
  1. NGUYỄN THỊ MINH, NGUYỄN THU HÀ, PHAN QUỐC HƯ­NG, NGUYỄN TÚ ĐIỆP, VŨ THI XUÂN HƯ­ƠNG. Nghiên cứu xác định các nguyên liệu chính để sản xuất vật liệu s inh học nhằm tái tạo thảm thực vật phủ xanh
111-116
CONTENTS  
  1. TRANONG HUU TUNG, HO HAO, DANG THI HIEN. Current status of Vietnam’s tea production and exports – sustainable development solutions for the future
3 - 11
  1. KHUAT HUU TRUNG, KIEU THI DUNG, NGUYEN THI THUY HOAI, DUONG XUAN TU, NGO DOAN DAM. Genetic diversity and association of simple sequence repeat markers with starch content traits of sweet potato varieties in Vietnam
12 - 18
  1. LE VAN BE, TRAN VAN TRUA, NGUYEN VAN AY, NGUYEN THANH THIEN. Effect of compact fluorescent lamp to flowering on dragon fruits (Hylocereus undatus)
19 - 23
  1. NGUYEN XUAN NAM, PHAN PHUOC HIEN. Research on using pectinase to improve yield and quality of extracts to produce beverage from dragon fruit (Hylocereus undatus)
24 - 29
  1. TRAN THI TUYET THU, HOANG DUC THANG, PHAN LAM TUNG, PHAM MANH HUNG, PHAM VAN QUANG, NGUYEN PHUONG HONG. Study on the production of biochar from dairy farming waste
30 - 36
  1. NGUYEN QUANG TIN, LE QUOC DOANH, NGUYEN VIET CUONG, NGUYEN THI BIEN. Research on animal feed plants growing on unstable one –crop field in the Northern mountains region
37-44
  1. TRAN QUOC VIET, TRAN THI BICH NGOC, LE VAN HUYEN, SAM VAN HAI, NINH THI HUYEN, TRAN VIET PHUONG. Study on metabolizable energy, protein and amino acids (Lysine, methionine+cystine, threonine) requirements for exotic gilts in the North of Vietnam
45-53
  1. PHAM MINH DUC, TRAN NGOC TUAN. Fungi (Trichoderma sp. and Trichophyton sp.) infection on bocourt's water snake (Enhydris bocourti)  cultured in tank in Can Tho and Soc Trang provinces
54-59
  1. TRUONG HOANG MINH, TRAN HOANG TUAN. Comparison of production efficiencies between Global GAP and ASC certification standards application for Tra catfish (Pangasianodon hyphothalmus) farming in Mekong delta
60-68
  1. VO THE DUNG, VO THI DUNG, HOANG NGOC HOI, DINH THI THU THUY. Study of some parasite species causing diseases on rainbow trout (Oncorhynchus mykiss) in Lam Dong province
69-73
 
  1. NGUYEN THANH LE. The chemical additives for roller – compacted concrete used under conditions of VietNam
74-78
 
  1. HOANG VAN HUNG, TRAN THI THU THUY. Determining sensitive factors and conservation zoning impact to the distribution of Xanthocyparis vietnamensis Farjon & Hiep. at Phia Oac – Phia Den Natural reserve, Nguyen Binh district, Cao Bang province
79-84
 
  1. TRAN THANH BINH. Develop model of biomass and carbon estimation in broadleaf evergreen forest in Phuoc Son district, Quang Nam province
85-93
 
  1. PHAM HONG BAN, NGUYEN THI ANH. Plant diversity of magnoliophyta in Thien Duong cave of Phong Nha – Ke Bang National Park, Quang Binh province
94-97
  1. NGUYEN TIEN DUNG, TRAN VAN CON. Structure of forest and species divesity in Hang Kia – Pa Co Natural Reserve
98-102
 
  1. DO QUANG HUY, VU TIEN THINH. Status of endangered wildlife speices in Ta Dung Nature Reserve Dak Nong province
103-110
  1. NGUYEN THI MINH, NGUYEN THU HA, PHAN QUOC HUNG, NGUYEN TU DIEP, VU THI XUAN HUONG. Research on determination of material resources to produce biomaterial for covered revegetation
111-116
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 27
  • Hôm nay: 2005
  • Tháng hiện tại: 36679
  • Tổng lượt truy cập: 562294