Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3 - 4/2014

Đăng lúc: Thứ bảy - 25/10/2014 01:34 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số  3 - 4/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3 - 4/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3-4
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số  3-4 
MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN QUỐC NGHI, LA NGUYỄN THUỲ DƯƠNG, QUAN MINH NHỰT. Nhu cầu tham gia bảo hiểm nông nghiệp của nông hộ trồng lúa ở huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
5 - 10
  1. NGUYỄN THỊ MINH HOÀ. Chuỗi cung thịt lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
11 - 17
  1. NGUYỄN THỊ LANG, PHẠM THỊ THU HÀ, Y. FUKUTA, BÙI CHÍ BỬU. Du nhập gien kháng đạo ôn từ loài lúa hoang sang lúa trồng ( Oryza sativa L.) 
18 - 24
  1. NGUYỄN HỒNG SƠN, DƯƠNG VĂN HỢP. Nghiên cứu khả năng ứng dụng chế phẩm Chitosan oligomer phòng trừ bệnh hại trên một số cây trồng
25 - 32
  1. PHẠM THỊ NGỌC, NGUYỄN THỊ OANH, ĐÀO THU TRÀ. Phát triển sản xuất lúa lai bền vững tại huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
33 - 38
  1. PHẠM XUÂN TÙNG, NGUYỄN THỊ ÁNH DUNG, PHẠM PHONG HẢI. Ảnh hưởng của chất điều hoà sinh trưởng và quang chu kỳ đến sinh trưởng in vi tro của một số giống khoai tây ( Solanum tuberosum L. ) có kiểu hình thích ứng quang chu kỳ khác nhau
39 - 43
  1. NGUYỄN TIẾN DŨNG, LÊ THỊ TRANG, LÃ VĂN HIỀN, NGUYỄN THỊ TÌNH, NGUYỄN VĂN DUY, VŨ PHONG LÂM, NGÔ XUÂN BÌNH. Ảnh hưởng của một số yếu tố đến hiệu quả chuyển gien ở dưa chuột  (Cucumis sativus L.) thông qua vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens
44 - 48
  1. NGUYỄN THỊ MINH, NGUYỄN THU HÀ, PHAN QUỐC HƯNG. Phân lập và tuyển chọn giống Arbuscular mycorrhizae dùng để sản xuất vật liệu sinh học nhằm tái tạo thảm thực vật phủ xanh
49 - 55
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, NGÔ NGỌC HƯNG. Sử dụng kỹ thuật lô khuyết trong đánh giá dinh dưỡng khoáng đạm, lân và kali của cây mía trên đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long   
56 - 66
  1. NGUYỄN THỊ THU TRANG, NGUYỄN HỮU THÀNH, ĐINH GIA TUẤN. Phân hạng mức độ thích hợp của đất đai đối với các loại hình sử dụng đất vùng cửa Ba Lạt huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
67 - 75
  1. NGUYỄN THỊ TRÚC MAI, NGUYỄN MINH HIẾU, HOÀNG KIM. Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật canh tác nhằm nâng cao năng suất cây sắn tại huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
76 - 84
  1. PHẠM NGỌC TUẤN, HỒ QUANG ĐỨC, LÊ THỊ MINH LƯƠNG, DƯƠNG VĂN VINH. Đánh giá thực trạng một số loại đất điển hình trồng mía tại Thanh Hoá
85 - 90
  1. ĐẶNG HUY TƯỚC, ĐÀO THỊ VIỆT HÀ, NGUYỄN VIỆT PHƯƠNG. Nghiên cứu phân lập và tuyển chọn các chủng vi sinh vật phân giải phế phụ phẩm chè đốn làm phân bón hữu cơ vi sinh
91 - 96
  1. NGUYỄN QUANG TIN, LÊ QUỐC DOANH, NGUYỄN HẢI BẰNG, ĐỖ TRỌNG HIẾU. Nghiên cứu một số biện pháp canh tác ngô bền vững trên đất dốc tại huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
97 - 103
  1. TRẦN THỊ TUYẾT THU, NGUYỄN VĂN TOÀN. Thành phần hoá học của một số loại vật liệu hữu cơ che tủ đất trồng chè ở Phú Hộ, tỉnh Phú Thọ
104 - 109
  1. HOÀNG THỊ LIỄU, LẠI VĂN LÂM, LÊ MẬU TUÝ, BÙI MINH TRÍ. Phân tích mối quan hệ di truyền và nhận diện các dòng vô tính cao su bằng chỉ thị ISSR ( Inter – simple sequence repeats)
110 - 118
  1. ĐÀO AN QUANG, MẠC XUÂN HOÀ, TRẦN BÍCH LAM. Tối ưu hoá quá trình thu nhận invertaza từ bã nấm men bia bằng phương pháp siêu âm
119 - 123
  1. LÊ ANH ĐỨC, LÊ MINH HOÀNG, NGUYỄN HAY. Nghiên cứu sấy sữa ong chúa theo nguyên lý sấy phun
124 - 129
  1. NGUYỄN TÂN THÀNH. Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy và công nghệ sấy một số loại nông sản thực phẩm dạng hạt trên máy sấy thùng quay  
130 -134
  1.    LÊ HÙNG, TÔ THUÝ NGA. Đánh giá sự ảnh hưởng điện năng của các hồ chứa thuỷ điện trên hệ thống sông Vu Gia – Thu Bồn khi giao thêm nhiệm vụ phòng lũ
135-140
  1.    LƯU HỮU MÃNH, NGUYỄN NHỰT XUÂN DUNG, NGÔ MINH SƯƠNG. Xác định các thành phần protein và hyđrat – các bon của một số giống cỏ họ Hoà thảo theo hệ thống protein và hyđrat – các bon thuần của Cornell
141-147
  1. DƯƠNG THUÝ YÊN, UNG HỮU EM, PHẠM THANH LIÊM, HUỲNH KỲ, TRẦN NGỌC HẢI. Đặc điểm hình thái và sự đa dạng di truyền của các quần thể tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) ở các tỉnh phía Nam
148-154
  1. TRƯƠNG HOÀNG MINH, TRẦN VĂN THẠNH, TRẦN HOÀNG TUÂN. Biến động môi trường nước, dinh dưỡng và nhiễm mặn đất trong nuôi tôm sú (Penaeus monodon) – lúa luân canh truyền thống và cải tiến ở Kiên Giang
155-162
  1.    NGUYỄN THỊ CHO, PHẠM MINH ĐỨC. Ảnh hưởng của bronopol và metylen blue đến sự phát triển của vi nấm Fusarium sp ., Saprolegnia sp. và Achlya sp.
163-167
  1.    LÊ QUỐC VIỆT, TRẦN NGỌC HẢI, TRẦN NGUYỄN DUY KHOA, NGUYỄN ANH TUẤN. Ương cá giò ( Rachycentron canadum) giống với các mật độ khác nhau trong hệ thống tuần hoàn
168-172
  1. NGUYỄN VĂN HẢO, VŨ THỊ HỒNG NGUYÊN. Mô tả giống cá Tựa bậu mới Garroides nov.g và hai loài mới: Cá Tựa bậu Bình Lư và cá Tựa bậu bản Thăng ở phía Bắc Việt Nam
173-178
  1. NGÔ PHÚ THOẢ, NGUYỄN HỮU NINH, NGUYỄN THỊ HOA, VŨ THỊ TRANG, PHẠM HỒNG NHẬT, NGUYỄN THỊ HƯƠNG, NGUYỄN THỊ THU THUỶ. Nghiên cứu lựa chọn quần đàn ban đầu phục vụ chọn giống nâng cao sinh sản cá rô phi vằn ( Oreochromis niloticus) trong điều kiện nhiệt độ thấp
179-186
  1. HUỲNH VĂN KÉO, NGUYỄN VŨ LINH, LÊ THỊ HẰNG. Buớc đầu đánh giá tình hình thực hiện thí điểm cơ chế chia sẻ lợi ích ở Vườn Quốc gia Bạch Mã tại xã Thượng Nhật, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên - Huế
187-194
  1.    BẢO HUY, VÕ HÙNG, NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG, CAO THỊ LÝ, PHẠM TUẤN ANH, HUỲNH NHÂN TRÍ, NGUYỄN ĐỨC ĐỊNH. Sinh khối và các bon của rừng lá rộng thường xanh vùng Tây Nguyên, Việt Nam
195- 202
  1. ĐẶNG THỊ HOA, NGÔ TUẤN QUANG. Tác động của biến đổi khí hậu đến đời sống và sản xuất nông nghiệp của người nông dân xã Giao Thiện, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
203-210
  1. NGUYỄN TIẾN CHÍNH, TRẦN QUANG BẢO. Nghiên cứu phân cấp đầu nguồn tại lưu vực hồ thuỷ điện Nậm Chiến, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
211-217
  1. NGUYỄN PHÚC DUY. Khảo nghiệm và xác định một số thông số công nghệ hợp lý khi sử dụng tời tự hành một trống trong vận xuất gỗ rừng trồng
218-225
  1. PHÙNG VĂN PHÊ, TRỊNH LÊ NGUYÊN. Nghiên cứu sơ bộ tính đa dạng thực vật ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Hang Kia – Pà Cò, tỉnh Hoà Bình
226-231
  1. NGUYỄN THỊ THUÝ, PHẠM MINH TOẠI. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh vật học của loài Cáng lò ( Betula alnoides Buch. – Ham.) tại Thuận Châu, Sơn La
232-236
  1. LÊ QUỐC HUY, TRẦN HỒ QUANG, NGÔ THỊ THANH HUỆ, NGUYỄN THỊ GIANG. Nghiên cứu tạo vật liệu rễ cà rốt chuyển gien Ri – tADN cho công nghệ nhân sinh khối nấm rễ nội cộng sinh AM ( Arbuscular mycorhiza) in vitro
237-244
 
CONTENTS  
  1. NGUYEN QUOC NGHI, LA NGUYEN THUY DUONG, QUAN MINH NHUT. The needs of agricultural insurance for rice producing households in Chau Thanh A district, Hau Giang province
5 - 10
  1. NGUYEN THI MINH HOA. Pork supply chain in Nghe An province
11 - 17
  1. NGUYEN THI LANG, PHAM THI THU HA, Y. FUKUTA, BUI CHI BUU. Introgression of target genes from wild rices to cultivars ( Oryza sativa L.) to improve blast resistance 
18 - 24
  1. NGUYEN HONG SON, DUONG VAN HOP. Potential control of chitosan oligomer on some plant diseases on vegetables in Viet Nam
25 - 32
  1. PHAM THI NGOC, NGUYEN THI OANH, DAO THU TRA. Main solutions for the sustainable development of hybrid rice production in Yen Dinh district of Thanh Hoa province
33 - 38
  1. PHAM XUAN TUNG, NGUYEN THI ANH DUNG, PHAM PHONG HAI. Influence of culture media and  photoperiod on vitro growth of potato cultivars ( Solanum tuberosum L. ) of different genotypes of adaptation
39 - 43
  1. NGUYEN TIEN DUNG, LE THI TRANG, LA VAN HIEN, NGUYEN THI TINH, NGUYEN VAN DUY, VU PHONG LAM, NGO XUAN BINH. The factors effecting genetic transformation in cucumber (Cucumis sativus L.) via Agrobacterium tumefaciens
44 - 48
  1. NGUYEN THI MINH, NGUYEN THU HA, PHAN QUOC HUNG. Isolation and selection of Abruscular mycorrhizae to produce bio – material for cover revegetation
49 - 55
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, NGO NGOC HUNG. Evaluation of mineral nutrition of nitrogen, phosphorus and potassium of sugarcane alluvial soil in Mekong delta by omissiom technique   
56 - 66
  1. NGUYEN THI THU TRANG, NGUYEN HUU THANH, DINH GIA TUAN. Land suitability classification for land use types in Ba Lat estuary, Giao Thuy district, Nam Dinh province
67 - 75
  1. NGUYEN THI TRUC MAI, NGUYEN MINH HIEU, HOANG KIM. Research on cassava cultivation techniques to improve cassava root yields in Dong Xuan district, Phu Yen province
76 - 84
  1. PHAM NGOC TUAN, HO QUANG DUC, LE THI MINH LUONG, DUONG VAN VINH. Evaluating the characteristics of some typical soils in growing sugarcane region in Thanh Hoa province
85 - 90
  1. DANG HUY TUOC, DAO THI VIET HA, NGUYEN VIET PHUONG. Study on isolation and selection of microorganism for producing microorganic fertilizer from don tea byproducts
91 - 96
  1. NGUYEN QUANG TIN, LE QUOC DOANH, NGUYEN HAI BANG, DO TRONG HIEU. Research into the some of sustainable maize cultivation farming methods on sloping land in Yen Chau district, Son La province
97 - 103
  1. TRAN THI TUYET THU, NGUYEN VAN TOAN. Chemical composition in several cover organic materials amended into tea planting soil in Phu Ho, Phu Tho province
104 - 109
  1. HOANG THI LIEU, LAI VAN LAM, LE MAU TUY6, BUI MINH TRI. Genetic relationship analysis and identification of rubber clones  (Hevea brasiliensis ) using inter simple sequence repeat (ISSR) markers
110 - 118
  1. DAO AN QUANG, MAC XUAN HOA, TRAN BICH LAM. Optimization of ultrasonic treatment of brewer’s yeast for invertase extraction
119 - 123
  1. LE ANH DUC, LE MINH HOANG, NGUYEN HAY. Study of royal jelly drying on spray dryer
124 - 129
  1. NGUYEN TAN THANH. Research on design, manufacturing and drying technology some granular agricultural products on the rotary drum dryer  
130 -134
  1.  LE HUNG, TO THUY NGA. Assessing the impact of the flooding control to the electric generation of hydropower reservoirs in Vu Gia – Thu Bon river system
135-140
  1.  LUU HUU MANH, NGUYEN NHUT XUAN DUNG, NGO MINH SUONG. Use of the net carbohydrate and protein system for nutritional evaluation of grasses planted in Can Tho
141-147
  1. DUONG THUY YEN, UNG HUU EM, PHAM THANH LIEM, HUYNH KY, TRAN NGOC HAI. Morphology and genetic diversity of giant freshwater prawn  (Macrobrachium rosenbergii) populations in the Southern provinces of Viet Nam
148-154
  1. TRUONG HOANG MINH, TRAN VAN THANH, TRAN HOANG TUAN. Fluctuation of some parameters of water quality, bottom nutrient and salinizaton in traditional and improved rice - shrimp (Penaeus monodon) rotation systems in Kien Giang province
155-162
  1.  NGUYEN THI CHO, PHAM MINH DUC. The inhibition of bronopol and methylene blue to the growth of fungi Fusarium sp ., Saprolegnia sp. and Achlya sp.
163-167
  1.  LE QUOC VIET, TRAN NGOC HAI, TRAN NGUYEN DUY KHOA, NGUYEN ANH TUAN. Cobia ( Rachycentron canadum) fingerlings rearing in recirculating system at different stoking densities
168-172
  1. NGUYEN VAN HAO, VU THI HONG NGUYEN. Describe one new genus Garroides nov.g with two new species in belong to cyprinnidae in the mountain of North Viet Nam
173-178
  1. NGO PHU THOA, NGUYEN HUU NINH, NGUYEN THI HOA, VU THI TRANG, PHAM HONG NHAT, NGUYEN THI HUONG, NGUYEN THI THU THUY. Study on establish base population for selective breeding program to improve growth performance of nile tilapia ( Oreochromis niloticus) under low temperature environment
179-186
  1.  HUYNH VAN KEO, NGUYEN VU LINH, LE THI HANG. Preliminary assessment of the status of the experimental application of the beneficial share mechanism at Bach Ma National Park, Thuong Nhat commune, Nam Dong district, Thua Thien - Hue province
187-194
  1.  BAO HUY, VO HUNG, NGUYEN THI THANH HUONG, CAO THỊ LY, PHAM TUAN ANH, HUYNH NHAN TRI, NGUYEN DUC DINH. Biomass and carbon of ever green board – leaf forests in the Central Highlans, Viet Nam
195- 202
  1. DANG THI HOA, NGO TUAN QUANG. Impact of climate change on the livelihoods and agricultural production at Giao Thien commune, Giao Thuy district, Nam Dinh province
203-210
  1. NGUYEN TIEN CHINH, TRAN QUANG BAO. Research on watershed classification in Nam Chien basin, Muong La district, Son La province
211-217
  1. NGUYEN PHUC DUY. Experimenting and defining a number of appropriate technological parameters apply on the self – propelling one – drum to transport plantation timber
218-225
  1. PHUNG VAN PHE, TRINH LE NGUYEN. Preliminary study on plant diversity in Hang Kia – Pa Co Nature Reserve, Hoa Binh province
226-231
  1. NGUYEN THI THUY, PHAM MINH TOAI. Study some biological characteristics  Betula alnoides Buch. – Ham. in Thuan Chau, Son La
232-236
  1. LE QUOC HUY, TRAN HO QUANG, NGO THI THANH HUE, NGUYEN THI GIANG. Research on the development of Ri - tDNA transformed root materials of carrot ( Daucus carrota L.) for AM  (Arbuscular mycorhiza) in vitro mass production
237-244

 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 26
  • Hôm nay: 2027
  • Tháng hiện tại: 36701
  • Tổng lượt truy cập: 562316