Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 10/2014

Đăng lúc: Thứ năm - 30/10/2014 16:09 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 10/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 10/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 10/2014

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 10/2014



MỤC LỤC  
  1. TRẦN THỊ VÂN, LÊ ĐÌNH ĐÔN, BÙI CÁCH TUYẾN. Điều tra thu thập nấm kí sinh trên các loại côn trùng hại cây trồng ở Tây Nguyên, miền Đông và Tây Nam bộ.
3-9
  1. BÙI THANH LIÊM, TRẦN VĂN HÂU. Điều tra và khảo sát hiện tượng rối loạn sinh lý và các yếu tố liên quan đến phẩm chất trái sầu riêng   ( Durio zibethinus Murr.) ở Chợ Lách, Bến Tre
10-14
  1. TRẦN THỊ MINH HẰNG. Thu thập và bước đầu đánh giá nguồn gien rau bản địa ( Brassica juncea) của đồng bào H’ Mông vùng Tây Bắc Việt Nam
15-22
  1. NGUYỄN VĂN, TỪ THỊ MỸ THUẬN, LÊ ĐÌNH ĐÔN, BÙI CÁCH TUYẾN. Nghiên cứu so sánh Phytophothora sp. gây hại trên cây ca cao và cây sầu riêng ở một số tỉnh Nam bộ
23-27
  1. TRẦN THỊ ĐÍNH, LÊ KHẢ TƯỜNG. Kết quả nghiên cứu kỹ thuật trồng gừng trong bao
 28-34
  1. NGUYỄN NGỌC QUỲNH, ĐÀO VĂN KHƯƠNG, BÙI HUY HIẾU, NGUYỄN MẠNH LINH, NGUYỄN NGỌC ĐẲNG. Tác động của việc biến động tỷ lệ phân lưu sông Hồng – sông Đuống đến quy hoạch phòng, chống lũ và quy hoạch cấp nước hệ thống sông Hồng
35-39
  1. VÕ NGỌC HÀ, NGUYỄN TUẤN PHƯƠNG, CHÂU NGỌC ẨN, VÕ PHÁN. Cơ sở lý thuyết và kết quả thí nghiệm hiện trường về giải pháp cọc bê tông cốt thép kết hợp với vải địa kỹ thuật trong xử lý nền đất yếu
40-44
  1. HOÀNG THỊ NGHIỆP. Kết quả nghiên cứu về dinh dưỡng, sinh trưởng và sinh thái của rắn bồng voi ( Enhydris bocourt ) trong điều kiện nuôi
45-50
  1. PHẠM MỸ DUNG, ĐÀO THỊ HỒNG VÂN, PHẠM THỊ TÂM, PHẠM CÔNG HOẠT, LÊ HUY HÀM.  Biểu hiện gien mã hóa gelatinaza của Pseudomonas sp
51-55
  1. NGUYỄN ĐỨC TÂN, NGUYỄN VĂN THOẠI, NGUYỄN HỮU HƯNG, NGUYỄN HỮU NAM. Một số đặc điểm bệnh lý bệnh Gnathostoma ở chó gây nhiễm thực nghiệm
56-60
 
  1. NGUYỄN THỊ LÀ, MAI VĂN TÀI, NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, NGUYỄN THỊ HÀ. Bước đầu đánh giá mối tương quan giữa chất lượng nước và mật độ tảo độc hại ở một số vùng nuôi biển ven bờ vịnh Hạ Long, Việt Nam
61-67
 
  1. HOÀNG NHẬT SƠN, NGUYỄN HỮU NINH, TRẦN THẾ MƯU. Nghiên cứu sử dụng thức ăn tươi sống ương nuôi cá song vua  (Epinephelus lanceolatus) đến 9 ngày tuổi
68-73
 
  1. NGUYỄN VĂN TẠO, TRẦN THỊ THẢO, NGUYỄN QUANG DUY, NGUYỄN THỊ VÂN. Sử dụng các dạng phân khoáng để bón thúc cho giống chè LDP­1­­­, khi giâm cành trong vườn ươm
74-78
 
  1. NGUYỄN DUY PHƯƠNG, NAJAREN TUTEJA, PHẠM XUÂN HỘI. Nghiên cứu chuyển gien mã hóa protein NLI – IF liên quan đến tính chịu hạn vào cây thuốc lá
79-84
 
  1. ĐẶNG VĂN MINH, CHU VĂN TRUNG, DƯƠNG THANH TÚ. Nghiên cứu đặc điểm sinh thái của rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh tại Vườn Quốc gia Ba Bể tỉnh Bắc Kạn
85-91
 
  1. VŨ VĂN THÔNG, VŨ TIẾN HINH. Lập biểu sản lượng dăm keo lá tràm ( Acacia auriculiformis A.cunn ex Benth) sản xuất dăm gỗ ở tỉnh Thái Nguyên
92-97
  1. VŨ TIẾN THỊNH. Hoàn thiện phương pháp xử lý số liệu và xây dựng bảng tính kích thước quần thể và mật độ vượn từ dữ liệu điều tra qua tiếng hót
98-103
 
  1. ĐẶNG VIỆT HÙNG, NGUYỄN VĂN TẬP, NGUYỄN THỊ HÀ. Hiện trạng tài nguyên cây thuốc tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa Đồng Nai
104-110
 
  1. NGUYỄN LÂN HÙNG SƠN, ĐINH THỊ THÚY HOÀN, NGUYỄN THỊ THU DUNG. Một số tập tính của chim trĩ đỏ – Phasianus colchicus Linneus, 1758 trong điều kiện nuôi nhốt tại trang trại ở huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
111-116
 
  1. TRƯƠNG TẤT ĐƠ, VƯƠNG VĂN QUỲNH. Đánh giá dư lượng hóa chất trong rừng trồng cao su ( Hevea brasiliensis) ở vùng Bắc Trung Bộ
117-122
 

CONTENTS  
  1. TRAN THI VAN, LE DINH DON, BUI CACH TUYEN.  Survey sampling Entomopathogenic fungi on insect pests on crops in the Tay Nguyen, eastern and Southwest parts of Vietnam
3-9
  1. BUI THANH LIEM, TRAN VAN HAU. Investigation and surveying physiological disorder and other factors related to quality of durian ( Durio zibethinus Murr.) grown in Cho Lach district, Ben Tre province
10-14
  1. TRAN THI MINH HANG. Collection and preliminary evaluation of indigenous mustard (Brassica juncea) germplasm of H'Mong people in Northwestern Vietnam
15-22
  1. NGUYEN VAN, TU THI MY THUAN, LE DINH DON, BUII CACH TUYEN. Comparative study on phytophthora sp infecting cocoa and durian trees grown in some provinces of Southern VietNam
23-27
  1. TRAN THI DINH, LE KHA TUONG. Result of research on ginger planting technology in bags
 28-34
  1. NGUYEN NGOC QUYNH, DAO VAN KHUONG, BUI HUY HIEU, NGUYEN MANH LINH, NGUYEN NGOC DANG. The effects of variation of the bifurcation ratio of the Red and Duong river on flood control and water supply planning for the Red river system
35-39
  1. VU NGOC HA, NGUYEN TUAN PHUONG, CHAU NGOC AN, VO PHAN. Theoretical background and some results of field testing on concrete pile group combining geotextile for ground improvement
40-44
  1. HOANG THI NGHIEP. The results of studies on the nutrition, growth and ecology of Bocourti’s water snake in farming condition
45-50
  1. PHAM MY DUNG, DAO THI HONG VAN, PHAM THI TAM, PHAM CONG HOAT, LE HUY HAM.  Expression of gelatinase gene coding belong to Pseudomonas sp
51-55
  1. NGUYEN DUC TAN, NGUYEN VAN THOAI, NGUYEN HUU HUNG, NGUYEN HUU NAM.  Pathological changes in experimentally infected dogs with Gnathostoma disease
56-60
 
  1. NGUYEN THI LA, MAI VAN TAI, NGUYEN THI MINH NGUYET, NGUYEN THI HA. Prerilinary assessment of the correlationship between water quality factors and toxic algal density in some coastal farming areas in Ha Long bay, Vietnam
61-67
 
  1. HOANG NHAT SON, NGUYEN HUU NINH, TRAN THE MUU. Investigation into nursing giant grouper (Epinephelus lanceolatus) from hatching to 9 days posthatchings using live feed
68-73
 
  1. NGUYEN VAN TAO, TRAN THI THAO, NGUYEN QUANG DUY, NGUYEN THI VAN. Utilization of mineral fertilizers types to top dressing for LDP1 tea variety by cutting in the nursery
74-78
 
  1. NGUYEN DUY PHUONG, NAJAREN TUTEJA, PHAM XUAN HOI. Study on genetic transformation of tobacco with drought- responsive NLI-IF gene from rice
79-84
 
  1. DANG VAN MINH, CHU VAN TRUNG, DUONG THANH TU. Eco-characteristcs primary forest and secondary forest in Babe National Park on Bac Kan province
85-91
 
  1. VU VAN THONG, VU TIEN HINH. Creating prediction tables of woodchip productivity for Acacia auriculiformis in Thai Nguyen
92-97
  1. VU TIEN THINH. Establishing data analysis method and building automated package for calculating gibbon population size and density from auditory surveys
98-103
 
  1. DANG VIET HUNG, NGUYEN VAN TAP, NGUYEN THỊ HA. Status of medicinal plant resources in Dong Nai cultural and nature reserve
104-110
 
  1. NGUYEN LAN HUNG SON, DINH THI THUY HOAN, NGUYEN THI THU DUNG. Behaviors of Common pheasant - Phasianus colchicus Linnaeus, 1758 in the farmed condition in Thanh Tri district, Hanoi
111-116
 
  1. TRUONG TAT DO, VUONG VAN QUYNH. Assessment of chemical residues in rubber plantation (Hevea brasiliensis) in North Central region
117-122
 

 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 34
  • Hôm nay: 485
  • Tháng hiện tại: 34099
  • Tổng lượt truy cập: 446940