Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Chuyên đề Nghiên cứu Nghề cá biển

Đăng lúc: Thứ năm - 30/10/2014 16:11 - Người đăng bài viết: admin
Chuyên đề Nghiên cứu Nghề cá biển

Chuyên đề Nghiên cứu Nghề cá biển

Chuyên đề Nghiên cứu Nghề cá biển
Chuyên đề Nghiên cứu Nghề cá biển
 

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN VIẾT NGHĨA. Công tác điều tra nguồn lợi hải sản ở Việt Nam: Thực trạng và định hướng giải pháp
5-13
  1. NGUYỄN VIẾT NGHĨA, VŨ VIỆT HÀ. Đánh giá nguồn lợi hải sản ở biển Việt Nam, giai đoạn  2011 - 2013
14-24
  1. VŨ VIỆT HÀ, NGUYỄN SỸ ĐOÀN, TRẦN VĂN CƯỜNG, TỪ HOÀNG NHÂN. Hiện trạng nguồn lợi và hoạt động khai thác cá cơm bằng nghề lưới vây ở vùng biển Kiên Giang năm 2013
25-32
  1. MAI CÔNG NHUẬN, NGUYỄN VIẾT NGHĨA, PHẠM HUY SƠN, NGUYỄN KHẮC BÁT. Đánh giá biến động nguồn lợi hải sản ở vùng đánh cá chung vịnh Bắc bộ, giai đoạn 2011 - 2013
33-39
  1. VŨ VIỆT HÀ, PHẠM HUY SƠN, NGUYỄN KHẮC BÁT. Đánh giá sản lượng và cường lực khai thác của các đội tàu ở vùng đánh cá chung vịnh Bắc bộ giai đoạn 2011 - 2013
40-49
  1. TRẦN VĂN CƯỜNG, VŨ VIỆT HÀ. Đánh giá nguồn lợi ghẹ xanh Portunus pelagicus ( Linnaeus, 1758) ở vùng biển Kiên Giang năm 2013
50-60
  1. NGUYỄN VĂN HẢI, MAI CÔNG NHUẬN. Nguồn lợi động vật chân đầu dựa trên kết quả điều tra bằng lưới kéo đáy ở biển Việt Nam
61-70
  1. PHẠM QUỐC HUY, TỪ HOÀNG NHÂN, ĐÀO THỊ LIÊN, VŨ THỊ HẬU. Xác định khu vực phân bố tập trung của trứng cá con ở vùng biển vịnh Bắc bộ, Việt Nam
71-78
  1. VŨ VIỆT HÀ, NGUYỄN VIẾT NGHĨA, TRẦN VĂN CƯỜNG. Đánh giá trữ lượng nguồn lợi cá nổi nhỏ ở biển Việt Nam bằng phương pháp thuỷ âm đa tần số
79-88
  1. NGUYỄN VĂN HIẾU, NGUYỄN KHẮC BÁT, ĐINH THANH ĐẠT, TRẦN VĂN HƯỚNG, ĐỖ THANH AN, NGUYỄN QUANG ĐÔNG, NGÔ VĂN PHONG. Kết quả nghiên cứu trồng phục hồi san hô cứng tại Cồn Cỏ, Quảng Trị
89-94
  1. ĐỖ THANH AN, ĐỖ VĂN KHƯƠNG, ĐỖ ANH DUY. Thành phần loài và phân bố động vật da gai ( Echinodermata) trong vùng rạn san hô tại 19 đảo khảo sát thuộc vùng biển Việt Nam
95-103
  1. NGUYỄN HOÀNG MINH, NGUYỄN TIẾN CẢNH, VŨ MINH HÀO, NGUYỄN VĂN QUẢNG. Thực vật phù du vùng biển Tây Nam bộ
104-111
  1. NGUYỄN CÔNG THÀNH, NGUYỄN TIẾN CẢNH, NGUYỄN ĐẮC THẮNG, NGUYỄN VIẾT NGHĨA. Xác định trữ lượng cá nổi trên cơ sở nghiên cứu khối lượng động vật phù du ở biển Việt Nam
112-117
  1. NGUYỄN ĐẮC THẮNG, NGUYỄN CÔNG THÀNH, NGUYỄN KHẮC BÁT. Động vật phù du trong vùng đánh cá chung vịnh Bắc bộ, giai đoạn III ( 2011 – 2013)
118-122
  1. NGUYỄN NGỌC TIẾN, LƯ QUANG HUY, DƯ VĂN TOÁN. Năng suất sinh học của quần xã sinh vật phù du khu vực quần đảo Hoàng Sa – Việt Nam
123-128
  1. PHẠM VĂN TUYỂN, NGUYỄN NGỌC SỬA, VŨ TRỌNG KIÊN. Bước đầu xác định độ mở ngang miệng lưới kéo đáy ở các vùng biển Việt Nam
129-133

  1. ĐỖ VĂN THÀNH, PHẠM VĂN TUYỂN. Năng lực đội tàu khai thác hải sản ở các vùng biển Việt Nam
134-140
  1. PHAN ĐĂNG LIÊM, LẠI HUY TOẢN, NGUYỄN PHI TOÀN. Thực trạng các mô hình dịch vụ hậu cần nghề cá tại một số tỉnh ven biển miền Trung   
141-146
  1. CAO VĂN HÙNG, ĐINH XUÂN HÙNG. Biến động năng suất khai thác và hiệu quả kinh tế của nghề lưới vây tàu 90CV trở lên tỉnh Bình Thuận
147-151
  1. PHẠM VĂN TUYỂN, PHẠM VĂN TUẤN, NGUYỄN QUỐC TĨNH, PHAN ĐĂNG LIÊM. Thực trạng khai thác, xử lý và bảo quản cá ngừ đại dương trên tàu câu tay
152-157
  1. NGUYỄN XUÂN THI, BÙI THỊ THU HIỀN, PHẠM THỊ ĐIỀM. Hiện trạng và giải pháp giảm thất thoát sau thu hoạch trên tàu khai thác hải sản xa bờ
158-167
  1. LÊ HƯƠNG THỦY, VŨ THỊ QUYÊN, ĐẶNG THỊ THU HƯƠNG. Nghiên cứu thủy phân cá nục ( Decapterus sp) bằng hỗn hợp enzyme flavourzym – bromelin thô
168-175
  1. PHẠM THỊ ĐIỀM, TRẦN CẢNH ĐÌNH, VŨ XUÂN SƠN. Nghiên cứu hạn chế quá trình oxy hóa trong chế biến khô cá trích  (Sardinella gibbosa)                                    
176-182
  1. BÙI THỊ THU HIỀN, VŨ THỊ QUYÊN, BÙI THỊ MINH NGUYỆT. Khảo sát một số yếu tố ức chế sự phát triển của vi khuẩn gây thối phân lập từ moi Acetes sp.
183-187
  1. BÙI THỊ THU HIỀN, NGUYỄN VĂN LỆ, NGUYỄN QUANG VINH, BÙI THỊ MINH NGUYỆT. Nghiên cứu một số phương pháp loại bỏ độc tố có trong thịt, gan và trứng của cá nóc độc Lagocephalus lunaris
188-193
  1. BÙI KIM THÚY, LÊ THIÊN MINH, VŨ KIM THOA, NGUYỄN VAN NGUYÊN. Nghiên cứu một số phương pháp kết bông để thu hồi sinh khối vi tảo Nannochloropsis oculata làm thực phẩm chức năng
184-198
  1. LẠI DUY PHƯƠNG, ĐỖ ANH DUY, NGUYỄN KIM THOA. Kết quả nuôi vỗ và sản xuất giống nhân tạo bào ngư chín lỗ ( Haliotis diversicolor Reeve, 1846) tại Bạch Long Vĩ, Hải Phòng
199-205
  1. NGUYỄN QUANG ĐÔNG, ĐỖ ANH DUY. Thử nghiệm nuôi vỗ thành thục ngao Bến Tre ( Meretrix lyrata Sowerby, 1851) bằng hỗn hợp tảo tươi ( Isochrysis galbana, Chlorella sp., Nannochloropsis oculata) tại Tiền Hải, Thái Bình
206-213
  1. BÙI TRỌNG TÂM, NGUYỄN QUANG ĐÔNG. Nghiên cứu cải tiến kỹ thuật nuôi tảo Isochrysis galbana, Chlorella sp., Nannochloropsis oculata mật độ cao làm thức ăn nuôi vỗ ngao Meretrix lyrata
214- 220
  1. ĐÀO DUY THU, NGUYỄN VĂN NGUYÊN, TRẦN MAI ĐỨC. Hiện trạng nghề trồng rong sụn Kappaphycus alvarezii, Doty ở Việt Nam
221- 228
  1. BÙI QUANG MẠNH, NGUYỄN THỊ KIM VÂN, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO, VÕ THỊ NGỌC DIỄM, CAO VĂN HÙNG, NGUYỄN XUÂN TOẢN. Kết quả nghiên cứu một số bệnh thường gặp trên cá biển nuôi tại Bà Rịa – Vũng Tàu
229- 234

 
CONTENTS  
  1. NGUYEN VIET NGHIA. Review of the fishery resources survey in Viet Nam: Situation and recommendation 
5-13
  1. NGUYEN VIET NGHIA, VU VIET HA. Assessments of fishery resources in the marine waters of Viet Nam during 2011 - 2013
14-24
  1. VU VIET HA, NGUYEN SY DOAN, TRAN VAN CUONG, TU HOANG NHAN. Status of anchovy resources and purse seine fisheries in Kien Giang waters in 2013
25-32
  1. MAI CONG NHUAN, NGUYEN VIET NGHIA, PHAM HUY SON, NGUYEN KHAC BAT. Variation in stock size of marine fisheries resources at the Viet Nam – China shared zone for fishing in the gulf of Tonkin during 2011 - 2013
33-39
  1. VU VIET HA, PHAM HUY SON, NGUYEN KHAC BAT. Catch and effort analysis for the fishing fleets in the common fishing zone of the Tonkin Gulf
40-49
  1. TRAN VAN CUONG, VU VIET HA. Stock assessment of the blue swimming crab Portunus pelagicus ( Linnaeus, 1758) in Kien Giang waters in 2013
50-60
  1. NGUYEN VAN HAI, MAI CONG NHUAN. Status of cephalopod resources in Vietnamese waters based on the bottom trawl surveys
61-70
  1. PHAM QUOC HUY, TU HOANG NHAN, DAO THI LIEN, VU THI HAU. Difine the concentration area of fish eggs and larvea in gulf of Tonkin Viet Nam
71-78
  1. VU VIET HA, NGUYEN VIET NGHIA, TRAN VAN CUONG. Biomass estimation of small pelagic fishes in Vietnam using multi frequency acoustic method
79-88
  1. NGUYEN VAN HIEU, NGUYEN KHAC BAT, DINH THANH DAT, TRAN VAN HUONG, DO THANH AN, NGUYEN QUANG DONG, NGO VAN PHONG. Reef rehabilitation using transplanted hard corals at Con Co island, Quang Tri province, Viet Nam
89-94
  1. DO THANH AN, DO VAN KHUONG, DO ANH DUY. The species composition, and distribution of echinoderm  (Echinodermata) in coral reef in surveyed 19 islands in Viet Nam
95-103
  1. NGUYEN HOANG MINH, NGUYEN TIEN CANH, VU MINH HAO, NGUYEN VAN QUANG. Phytoplankton in the southwest area of Viet Nam sea
104-111
  1. NGUYEN CONG THANH, NGUYEN TIEN CANH, NGUYEN DAC THANG, NGUYEN VIET NGHIA. Determine the reserves of pelagic based on the volume of zooplankton in Viet Nam seawater
112-117
  1. NGUYEN DAC THANG, NGUYEN CONG THANH, NGUYEN KHAC BAT. Zooplankton in shared fishing zone, third period  (2011 – 2013)
118-122
  1. NGUYEN NGOC TIEN, LU QUANG HUY, DU VAN TOAN. The biological production of plankton community in the marine region Hoang Sa – Viet Nam
123-128
  1. PHAM VAN TUYEN, NGUYEN NGOC SUA, VU TRONG KIEN. Preliminary trawl wing spread determination in the areas marine of Viet Nam
129-133

  1. DO VAN THANH, PHAM VAN TUYEN. Capacity of exploitation vessel fleet of marine resources in the marine areas of Viet Nam
134-140
  1. PHAN DANG LIEM, LAI HUY TOAN, NGUYEN PHI TOAN. The status of fishery logistical model in some central coastal provinces   
141-146
  1. CAO VAN HUNG, DINH XUAN HUNG. Catch per unit effort and economic efficiency fluctuation of the purse seine fleets power 90 CV and over in Binh Thuan
147-151
  1. PHAM VAN TUYEN, PHAM VAN TUAN, NGUYEN QUOC TINH, PHAN DANG LIEM. Status of Tuna fishing, handling and storage on handline vessel
152-157
  1. NGUYEN XUAN THI, BUI THI THU HIEN, PHAM THI DIEM. Current status and solutions for reducing post – harvest losses of offshore fishing vessels
158-167
  1. LE HUONG THUY, VU THI QUYEN, DANG THI THU HUONG. Study on hydrolysis of scad ( Decapterus sp) by the combination of flavourzyme and bromelin
168-175
  1. PHAM THI DIEM, TRAN CANH DINH, VU XUAN SON. Research limitations oxidation in processing dried herring  (Sardinella gibbosa)                                   
176-182
  1. BUI THI THU HIEN, VU THI QUYEN, BUI THI MINH NGUYET. Survey some factors can inhibit microorganisms cause spoilage growth that have isolated from Acetes sp.
183-187
  1. BUI THI THU HIEN, NGUYEN VAN LE, NGUYEN QUANG VINH, BUI THI MINH NGUYET. Study on some methods to remove toxin of puffer - fish Lagocephalus lunaris
188-193
  1. BUI KIM THUY, LE THIEN MINH, VU KIM THOA, NGUYEN VAN NGUYEN. Study on flocculation methods for harvesting Nannochloropsis oculata microalgaebiomass to produce functional food
184-198
  1. LAI DUY PHUONG, DO ANH DUY, NGUYEN KIM THOA. Broodstockand artificial reproduction of many – colored abalone  (Haliotis diversicolor Reeve, 1846) in Bach Long Vi island, Hai Phong city
199-205
  1. NGUYEN QUANG DONG, DO ANH DUY. Rearing trial of broodstock maturation of Asiatic hard clam ( Meretrix lyrata Sowerby, 1851) by mixture diets of microalgaes ( Isochrysis galbana, Chlorella sp., Nannochloropsis oculata) in Tien Hai district, Thai Binh province
206-213
  1. BUI TRONG TAM, NGUYEN QUANG DONG. Improving culture technique of Isochrysis galbana, Chlorella sp., Nannochloropsis oculata with high density as food for rearing of hard clam  Meretrix lyrata
214- 220
  1. DAO DUY THU, NGUYEN VAN NGUYEN, TRAN MAI DUC. Marine aquaculture of kappa – carrageenan producing red alga,  Kappaphycus alvarezii, Doty, in Viet Nam
221- 228
  1. BUI QUANG MANH, NGUYEN THI KIM VAN, NGUYEN THI PHUONG THAO, VO THI NGOC DIEM, CAO VAN HUNG, NGUYEN XUAN TOAN. Initial results of research on common diseases of raise marine fish in Ba Ria – Vung Tau
229- 234
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 11
  • Hôm nay: 1455
  • Tháng hiện tại: 38272
  • Tổng lượt truy cập: 563887