Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Giống cây trồng, Vật nuôi - Tập 1 (tháng 6/2015)

Đăng lúc: Thứ ba - 08/09/2015 09:46 - Người đăng bài viết: admin
Giống cây trồng, Vật nuôi - Tập 1 (tháng 6/2015)

Giống cây trồng, Vật nuôi - Tập 1 (tháng 6/2015)

Chuyên đề Giống cây trồng, Vật nuôi - Tập 1 (tháng 6/2015)
Giống cây trồng, Vật nuôi - Tập 1 (tháng 6/2015)
MỤC LỤC  
  1. TRẦN THỊ CÚC HOÀ, HỒ THỊ HUỲNH NHƯ, BÙI THỊ THANH TÂM, PHẠM THỊ MÙI. Kết quả chọn tạo giống lúa cực sớm, năng suất cao OM 10424 bằng phương pháp đột biến
5 - 12
  1. NGUYỄN THỊ LANG, THÁI THỊ HẠNH, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu, chọn tạo giống lúa ngắn ngày OM 10417
13 - 19
  1. NGUYỄN THỊ LANG, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu chọn tạo giống lúa thơm OM 10040
20 - 26
  1. NGUYỄN THIÊN LƯƠNG, HOÀNG THỊ LAN HƯƠNG. Kết quả nghiên cứu tuyển chọn và khảo nghiệm giống lúa LH 12
27 - 36
  1. PHẠM VĂN CƯỜNG, NGUYỄN THANH TÙNG, NGUYỄN QUỐC TRUNG, NGUYỄN VĂN HOAN. Kết quả chọn tạo dòng Khang dân 18 cải tiến (DCG72) ngắn ngày và có hàm lượng amyloza thấp
37 - 43
  1. VÕ THỊ MINH TUYỂN, NGUYỄN THỊ HUỆ, NGUYỄN THỊ HỒNG, PHAN QUỐC MỸ, NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, LÊ HUY HÀM. Ứng dụng kỹ thuật chiếu xạ tia gamma và chỉ thị phân tử trong cải tạo giống lúa kháng bạc lá HC 62
44 - 49
  1. VŨ VĂN QUANG, NGUYỄN THỊ TRÂM, PHẠM THỊ NGỌC YẾN, VŨ THỊ BÍCH NGỌC. Kết quả tuyển chọn dòng bất dục đực tế bào chất - 11A/B phục vụ chọn tạo giống lúa lai ba dòng ở Việt Nam
50 - 58
  1. TRỊNH THỊ SEN, TRẦN ĐĂNG HÒA. Tuyển chọn giống lúa chịu mặn thích ứng với điều kiện nhiễm mặn ở Quảng Nam
59 - 68
  1. TRẦN LONG, LƯU MINH CÚC, LƯU THỊ NGỌC HUYỀN, LÊ HUY HÀM. Ứng dụng chỉ thị phân tử và lai hồi giao (MABC) trong chọn tạo giống lúa chịu mặn
69 - 76
  1. NGUYỄN XUÂN KỲ, TRẦN THỊ LỆ, HOÀNG KIM, HOÀNG VĂN HẢI. Kết quả nghiên cứu chọn tạo và khảo nghiệm giống lúa SV 181 tại một số tỉnh miền Trung
77 - 82
  1. TRẦN THỊ LỆ, VÕ THỊ THANH NHÀN, NGUYỄN LAN PHƯƠNG. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phẩm chất một số giống lúa lai năm 2013 - 2014 tại tỉnh Quảng Ngãi
83 - 91
  1. NGUYỄN THỊ HOÀNG VI, TRẦN THỊ LỆ. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất các giống lúa thuần nhập nội tại tỉnh Bình Định năm 2014 - 2015
92-100
  1. TRẦN THỊ LỆ, NGUYỄN VĂN HÒA. Nghiên cứu tuyển chọn một số giống lúa thuần mới, ngắn ngày, năng suất cao, chất lượng khá phục vụ sản xuất tại Bình Định
101- 109
  1. PHẠM THỊ LÝ THU, LÊ THỊ LAN, PHẠM THỊ HƯƠNG, TRẦN THỊ THANH HUYỀN, NGUYỄN VĂN ĐỒNG, LÊ HUY HÀM. Đánh giá một số đặc tính nông sinh học của các dòng ngô chuyển gien kháng sâu
110 -117
  1. TRƯƠNG THỊ HỒNG HẢI, TRẦN VIẾT THẮNG, NGUYỄN THỊ THU THỦY, NGUYỄN DUY PHONG. Nghiên cứu tuyển chọn giống và xác định mật độ trồng thích hợp cho cây rau chùm ngây  (Moringa oleifera M.) nhập nội tại Thừa Thiên - Huế
118 -126
  1. TRẦN HOÀI HƯƠNG, NGUYỄN THỊ KIM LÝ, NGUYỄN XUÂN LINH. Kết quả nghiên cứu tuyển chọn một số giống hoa Dạ yến thảo (Petunia sp.) nhập nội phục vụ cho việc trang trí cảnh quan tại Hà Nội
127 -135
  1. NGÔ HỒNG BÌNH, HÀ QUANG THƯỞNG. Kết quả nghiên cứu, tuyển chọn và khảo nghiệm giống vải PH40 
136-147
  1. NGUYỄN QUỐC HÙNG, ĐÀO QUANG NGHỊ. Kết quả sản xuất thử giống nhãn chín muộn và xoài ăn xanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
148-156
  1. LÊ TẤT KHƯƠNG, PHẠM VĂN QUÂN, NGUYỄN TIẾN DUY. Kết quả tuyển chọn cây bơ đầu dòng tại Sơn La
157-164
  1. LÃ VĂN NINH, PHẠM HỮU HÙNG, HÀ NAM KHÁNH. Đánh giá mức độ nhiễm một số sâu hại chính trên các giống lạc được tuyển chọn đưa vào sản xuất tại vùng đất đồi huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa 
165-170
  1. PHẠM VĂN CHƯƠNG, PHẠM VĂN TÙNG, CAO ANH ĐƯƠNG, TRẦN BÁ KHOA. Kết quả nghiên cứu tuyển chọn giống mía KUOO-1-58 tại Kon Tum và Bình Định
171-180
  1. PHẠM VĂN CHƯƠNG, NGUYỄN ĐỨC QUANG, NGUYỄN THỊ BẠCH MAI, PHẠM VĂN TÙNG, LÊ THỊ THƯỜNG, BÙI VĂN HÙNG. Kết quả tuyển chọn giống mía VN 09 - 108 tại vùng Nam Trung bộ
181-186
  1. ĐOÀN TRỌNG ĐỨC, TRẦN VĂN MINH. Nhân giống cây Đảng sâm (Codonopsis javanica (Blume) Hook.f.et Thomas) từ hạt, củ, mầm củ và hom nhằm bảo tồn và phát triển vùng dược liệu
187- 193
  1. HOÀNG THỊ NGA, TRẦN THÙY MAI, NGUYỄN THỊ SƠN, NGUYỄN THỊ LÝ ANH, NGUYỄN QUANG THẠCH. Nhân giống in vitro loài lan hài bản địa Phaphiopedilum purpuratum
194-201
  1. TRƯƠNG THỊ HỒNG HẢI, TRẦN CÔNG QUANG. Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật nhân giống cây sa nhân tím (Amomum longiligulare T.L. Wu) bằng phương pháp giâm hom ở Bình Định
202-209
  1. LÊ MINH CƯỜNG, NGÔ ĐỨC NHẠC. Nguồn gốc cây tái sinh tự nhiên và hiện tượng đổi trục thân của cây sồi phẳng (Lithocarpus fissus (Champ.ex Benth.) A. Camus) ở giai đoạn cây con
210-213
  1. LÊ VĂN PHÚC. Bước đầu thử nghiệm nhân giống Thiết sam giả lá ngắn (Pseudotsuga brevifolia W.C. Cheng & L.K.FU, 1975) bằng phương pháp giâm hom
214-219
  1. KHUẤT THỊ HẢI NINH, LÊ ĐÌNH KHẢ, VŨ THỊ HUỆ, NGUYỄN THỊ THANH HƯỜNG. Nghiên cứu nhân giống một số dòng vô tính tràm Năm Gân (Melaleuca quinquenervia) bằng nuôi cấy mô
220-226
  1. LÊ SỸ HỒNG, LÊ SỸ TRUNG. Nghiên cứu nhân giống cây Phay bằng phương pháp giâm hom Duebanga grandisflora Roxb. ax DC
227-234
  1. NGHIÊM QUỲNH CHI, HÀ HUY THỊNH, C. E. HARWOOD, A. R. GRIFFIN, J. L. HARBARD, NGUYỄN THỊ XUÂN. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học sinh sản và khả năng lai giống giữa keo tai tượng tứ bội với keo tai tượng và keo lá tràm nhị bội: Phục vụ công tác chọn tạo giống keo tam bội
235 -244
  1. ĐẶNG THÁI DƯƠNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số nhân tố đến khả năng tạo rễ, sinh khối của cây hom keo lá liềm (Acacia crassicarpa)
245 -256
  1. TRẦN NAM THẮNG, ĐẶNG THÁI DƯƠNG. Đánh giá khả năng chịu nóng, chịu hạn của các dòng keo lá liềm (Acacia crassicarpa) trên vùng cát ven biển miền Trung
257 -266
 
CONTENTS
 
  1. TRAN THI CUC HOA, HO THI HUYNH NHU, BUI THI THANH TAM, PHAM THI MUI. Results of breeding the rice variety OM10424 possessing very early growth duration and high yield by mutation method
5 - 12
  1. NGUYEN THI LANG, THAI THI HANH, BUI CHI BUU. OM 10417 – a promising rice variety
13 - 19
  1. NGUYEN THI LANG, BUI CHI BUU. OM 10040 – a promising rice variety
20 - 26
  1. NGUYEN THIEN LUONG, HOANG THI LAN HUONG. Results of selection the new rice variety LH12
27 - 36
  1. PHAM VAN CUONG, NGUYEN THANH TUNG, NGUYEN QUOC TRUNG,  NGUYEN VAN HOAN. Result in breeding a new improved promising line of Khang Dan 18 (DCG72) with short growth duration and low amylose content
37 - 43
  1. VO THI MINH TUYEN, NGUYEN THI HUE, NGUYEN THI HONG, PHAN QUOC MY, NGUYEN THI MINH NGUYET, LE HUY HAM. Application of gamma rays irradiation and marker assisted selection for improving of bacterial leaf blight resistance rice
44 - 49
  1. VU VAN QUANG, NGUYEN THI TRAM, PHAM THI NGOC YEN, VU THI BICH NGOC. Result of selection on cytoplasmic male sterility line – 11A/B for breeding three – line hybrid rice varieties in Viet Nam
50 - 58
  1. TRINH THI SEN, TRAN DANG HOA. Selection of salty tolerant rice varieties to be adapted to silinity areas in Quang Nam province, Vietnam
59 - 68
  1. TRAN LONG, LUU MINH CUC, LUU THI NGOC HUYEN, LE HUY HAM. Application of markers assisted backrossing in salinity tolerance for rice breeding
69 - 76
  1. NGUYEN XUAN KY, TRAN THI LE, HOANG KIM, HOANG VAN HAI. Results on creating and testing of variety rice SV181 in some central Vietnam provinces
77 - 82
  1. TRAN THI LE, VO THI THANH NHAN, NGUYEN LAN PHUONG. Evaluation on growth, development, yield and quality of hybrid rice varieties in Quang Ngai province
83 - 91
  1. NGUYEN THI HOANG VI, TRAN THI LE. Research on growth, development and yield of short duration, high quality rice varieties in 2014 – 2015 in Binh Dinh province
92-100
  1. TRAN THI LE, NGUYEN VAN HOA. Evaluation on growth, development, yield and quality of new rice varieties in Binh Dinh province
101- 109
  1. PHAM THI LY THU, LE THI LAN, PHAM THI HUONG, TRAN THI THANH HUYEN, NGUYEN VAN DONG, LE HUY HAM. Evaluation of agrobiological characteristics of transgenic maize lines for insect resistance
110 -117
  1. TRUONG THI HONG HAI, TRAN VIET THANG, NGUYEN THI THU THUY, NGUYEN DUY PHONG. Study on variety selection and density of introduced moringa accessions as vegetable under Thua Thien - Hue condition
118 -126
  1. TRAN HOAI HUONG, NGUYEN THI KIM LY, NGUYEN XUAN LINH.  The result of study and selection on improted Petunia varieties serve the decorate landscape in Ha Noi
127 -135
  1. NGO HONG BINH, HA QUANG THUONG. Result of research, selection and testing of PH40 lychee variety
136-147
  1. NGUYEN QUOC HUNG, DAO QUANG NGHI. Field testing of late Long An and immature green mango production in Lao Cai province
148-156
  1. LE TAT KHUONG, PHAM VAN QUAN, NGUYEN TIEN DUY. Selection result of first – generation avocado trees in Son La
157-164
  1. LE VAN NINH, PHAM HUU HUNG, HA NAM KHANH. Assessing the infection level of some types of pest in the main kind of peanut using in production on the hill areas in  Ba Thuoc district – Thanh Hoa province
165-170
  1. PHAM VAN CHUONG, PHAM VAN TUNG, CAO ANH DUONG, TRAN BA KHOA. Results of selecting KU00-1-58 cane varieties in Kon Tum and Binh Dinh provines
171-180
  1. PHAM VAN CHUONG, NGUYEN DUC QUANG, NGUYEN THI BACH MAI, PHAM VAN TUNG, LE THI THUONG, BUI VAN HUNG. The results of selection trial of cane variety VN – 09 – 108 in Southern Central region
181-186
  1. DOAN TRONG DUC, TRAN VAN MINH. Propagation of Dang Sam (Condonopsis javanica (Blume) Hook. F. et Thomas) by seed, radix, apical radix and cutting for conservation and development of pharmaceutical – materials plantations
187- 193
  1. HOANG THI NGA, TRAN THUY MAI, NGUYEN THI SON, NGUYEN THI LY ANH, NGUYEN QUANG THACH. In vitro microproragation of wild Phaphiopedilum purpuratum
194-201
  1. TRUONG THI HONG HAI, TRAN CONG QUANG. Research on different techniques for propagation of amomum (Amomum longiligulare T.L. Wu by cutting in Binh Dinh
202-209
  1. LE MINH CUONG, NGO DUC NHAC. The study trees regeneration origin and the regeneration promted fiercely of Lithocarpus fissus
210-213
  1. LE VAN PHUC. An earlier experiment in propagation of Pseudotsuga brevifolia W.C Cheng and L.K.FU, 1975 stem cuttings
214-219
  1. KHUAT THI HAI NINH, LE DINH KHA, VU THI HUE, NGUYEN THI THANH HUONG. Research on propagation of some Melaleuca quinquenervia clones by tissue culture
220-226
  1. LE SY HONG, LE SY TRUNG. Multiplicative research of Duabanga grandisflora Roxb.ex dc species by cutting methods
227-234
  1. NGHIEM QUYNH CHI, HA HUY THINH, C. E. HARWOOD, A. R. GRIFFIN, J. L. HARBARD, NGUYEN THI XUAN.  Research on reproductive biology and hybridizing posibbility between tetraploid Acacia mangium (AM – 4x) and diploid Acacia mangium (AM- 2x) and Acacia auriculiformis (AA-2x): implications for tripoid breeding
235 -244
  1. DANG THAI DUONG. Study on the effects of light condition, water, cultivating medium and stimulants to root building capability, biomass of Acacia crassicarpa
245 -256
  1. TRAN NAM THANG, DANG THAI DUONG. Evaluation of the drought and high temperature tolerance of Acacia crassicarpa varieties on the central coastal region Viet Nam
257 -266
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 12
  • Hôm nay: 1457
  • Tháng hiện tại: 38274
  • Tổng lượt truy cập: 563889