Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Công nghệ sinh học trong nông nghiệp

Đăng lúc: Thứ năm - 20/06/2019 15:03 - Người đăng bài viết: admin
Công nghệ sinh học trong nông nghiệp

Công nghệ sinh học trong nông nghiệp

Chuyên đề Công nghệ sinh học trong nông nghiệp - Tháng 5 -2019
                                                                                  MỤC LỤC
  1. NGUYỄN THỊ LANG, PHẠM THÀNH NAM, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu phát triển giống lúa TLG1 chịu mặn phục vụ cho đồng bằng sông Cửu Long
3-10
  1. PHÍ CÔNG NGUYÊN, TRẦN THỊ THÚY, NGUYỄN THÁI DƯƠNG, NGUYỄN THỊ LY, NGUYỄN THÚY ĐIỆP, NGUYỄN TRƯỜNG KHOA, KIỀU THỊ DUNG, ĐẶNG THỊ THANH HÀ, TRẦN ĐĂNG KHÁNH, KHUẤT HỮU TRUNG, PHẠM XUÂN HỘI. Nghiên cứu tạo giống lúa chất lượng Jasmine 85 mang đa gen kháng (đạo ôn, rầy nâu) bằng chỉ thị phân tử MAS
11-17
  1. NGUYỄN THÀNH ĐỨC, ĐỖ NĂNG VỊNH, HÀ THỊ THÚY, VŨ HỒNG VÂN, NGUYỄN VĂN TOÀN, LÊ TRUNG HIẾU, DƯƠNG NGÔ THÀNH TRUNG. Ứng dụng chỉ thị phân tử để chọn lọc các dòng lúa Japonica phát sinh từ nuôi cấy bao phấn có hàm lượng amylose thấp
18-24
  1. CAO LỆ QUYÊN, TRẦN TUẤN TÚ, PHẠM THỊ VÂN, PHẠM XUÂN HỘI.  Xây dựng quy trình chuyển gen cho giống lúa Bắc Thơm số 7 thông qua vi khuẩn (Agrobaterium tumefaciens)
25-30
  1. PHẠM XUÂN HỘI, NGUYỄN THỊ THU HÀ, ĐÀM QUANG HIẾU, PHẠM THU HẰNG, NGUYỄN DUY PHƯƠNG. Thiết kế và chuyển vector biểu hiện gen mã hóa nhân tố phiên mã OsNAC10  vào cây lúa japonica
31-37
  1. NGUYỄN TRƯỜNG KHOA, NGUYỄN THÚY ĐIỆP, NGUYỄN THÁI DƯƠNG, ĐẶNG THỊ THANH HÀ, KIỀU THỊ DUNG, TRẦN THỊ THÚY, TRẦN ĐĂNG KHÁNH, KHUẤT HỮU TRUNG, PHẠM XUÂN HỘI. Thiết kế marker chức năng xác định candidate gen khánh rầy nâu Bph26  ở một số giống lúa bản địa của Việt Nam
38-42
  1. NGUYỄN TRƯỜNG KHOA, NGUYỄN THÚY ĐIỆP, KIỀU THỊ DUNG, TRẦN THỊ THÚY, ĐẶNG THỊ THANH HÀ, TRẦN ĐĂNG KHÁNH, KHUẤT HỮU TRUNG. Nghiên cứu xác định gen ứng viên XA4 kháng bạc lá trong một số giống lúa địa phương của Việt Nam
43-50
  1. HỒ THỊ THU THANH, NGUYỄN THỊ SƠN, NGUYỄN THỊ SƯƠNG,  PHẠM THỊ KIM CÚC, BÙI ĐỨC CHIẾN, MAI THỊ PHƯƠNG HOA,  NGUYỄN QUANG THẠCH. Nghiên cứu nhân giống cây lan Bạch Cập (Bletilla striata (Thunb.) Reichb.f.) bằng phương pháp nuôi cấy mô
51-59
  1. NGUYỄN VĂN KHIÊM, NGUYỄN MINH TUYÊN, NGUYỄN VĂN TÂM, TRẦN NGỌC THANH, TRẦN VĂN GIỎI. Nghiên cứu đa dạng di truyền và nhận dạng sâm Ngọc Linh (Panax vietnamsensis Ha et Grushv.) bằng chỉ thị phân tử RAPD
60-66
  1. BÙI THỊ NGÂN HÀ, MAI YÊN HÒA, NGUYỄN MINH NHẬT HÀO, NGUYỄN NGỌC THUẦN, LÊ VĂN SƠN, TRỊNH NGỌC NAM, VĂN HỒNG THIỆN. Ghi nhận vùng phân bố mới ở Việt Nam và xác định mã vạch DNA cho Geodorum attenuatum (Orchidaceae)  
67-73
  1. PHÍ HỒNG HẢI, LÊ NGỌC TRIỆU, TRẦN VĂN TIẾN, LA ÁNH DƯƠNG.  Phân tích đa dạng di truyền cây mỡ (Manglietia conifera Dandy) dự tuyển ở các quần thể rừng trồng vùng miền Bắc và miền Trung Việt Nam bằng chỉ thị phân tử ISSR và SCoT
74-80
  1. ĐẶNG NGUYỆT QUẾ, TRẦN THỊ THU THỦY, LÊ MINH TƯỜNG. Khảo sát đặc tính của một số chủng xạ khuẩn đối với nấm Pyricularia oryzae gây bệnh đạo ôn trên lúa vùng đất nhiễm mặn
81-86
  1. TRẦN THU HÀ, NGUYỄN THỊ HẰNG, NGUYỄN THỊ GIANG, LÊ VĂN VẺ, LÊ THANH UYÊN, PHẠM XUÂN HỘI. Sinh trưởng hệ sợi, năng suất và giá trị dược liệu của các chủng nấm linh chi Ganoderma lucidum (Leyss. ex Fr.) Karst  đột biến bằng tia gamma
87-94
  1. HUỲNH NGỌC TÂM, LÊ UYỂN THANH, TRẦN THANH TÙNG, NGUYỄN MINH ĐĂNG, LƯU THÁI DANH, NGUYỄN THỊ THU NGA. Đánh giá hiệu quả phòng trị của thực khuẩn thể và thuốc trừ vi khuẩn đối với bệnh héo xanh do vi khuẩn  Ralstonia solanacearum  trên cây hoa cúc (Chrysanthemum sp.)  ở điều kiện ngoài đồng
95-100
  1. TRẦN PHƯƠNG DINH, NGUYỄN PHÚ DŨNG, LÊ MINH TƯỜNG. Khả năng đối kháng của các chủng xạ khuẩn đối với nấm Phytophthora colocasiea  gây bệnh cháy lá cây khoai môn
101-108
  1. TRẦN HỮU BIỂN, ĐỖ THỊ NGỌC HÀ, ĐỖ ĐỨC TRÍ. Nghiên cứu ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng đến nhân giống in vitro dòng keo lai (Acacia hybrid) AH1
109-114
  1. ĐỖ VIẾT PHƯƠNG, LÊ NGUYỄN ĐOAN DUY, PHẠM VĂN TẤN. Khảo sát quá trình tiền xử lý, thủy phân và lên men vỏ quả cà phê để tạo thành cồn sinh học
115-123
  1. PHẠM HỮU NHƯỢNG, GIANG CẨM TÚ, LÊ HỮU BẢO DƯƠNG, TRƯƠNG THANH HƯNG, NGÔ MINH DŨNG, NGÔ THỊ LAM GIANG, NGUYỄN QUANG THẠCH. Nghiên cứu thủy phân phụ phẩm chế biến cá (máu và nhớt cá) làm phân bón hữu cơ sinh học dùng trong nông nghiệp
124-129
  1. NGUYỄN VĂN LỢI.  Xác định các cấu tử, chỉ số hóa lý và hoạt tính sinh học của tinh dầu rau mùi Mộc Châu
130-135
  1. NGUYỄN VĂN TUẤN, THÁI THANH BÌNH. Phân loại ngao giá ở tỉnh Quảng Ninh bằng trình tự ADN vùng gien COI
136-140
                                                                              CONTENTS
  1. NGUYEN THI LANG, PHAM THANH NAM, BUI CHI BUU. TLG1- A promising rice variety
3-10
  1. PHI CONG NGUYEN, TRAN THI THUY, NGUYEN THAI DUONG, NGUYEN THI LY, NGUYEN THUY DIEP, NGUYEN TRUONG KHOA, KIEU THI DUNG, DANG THI THANH HA, TRAN DANG KHANH, KHUAT HUU TRUNG, PHAM XUAN HOI. Development of Jasmine 85 lines carrying genes resistance to blast and brown planthopper used marker assisted selection
11-17
  1. NGUYEN THANH DUC, DO NANG VINH, HA THI THUY, VU HONG VAN, NGUYEN VAN TOAN, LE TRUNG HIEU, DUONG NGO THANH TRUNG. Low amylose content Japonica rice selection by molecular marker
18-24
  1. CAO LE QUYEN, TRAN TUAN TU, PHAM THI VAN  AND PHAM XUAN HOI. A protocol for agrobateruim – mediated transformation in Bac Thom 7 rice variety
25-30
  1. PHAM XUAN HOI, NGUYEN THI THU HA, DAM QUANG HIEU, PHAM THU HANG, NGUYEN DUY PHUONG. Construction and transformation of expression vectors containing gene OsNAC10 involved drought stress tolerance into rice
31-37
  1. NGUYEN TRUONG KHOA, NGUYEN THUY DIEP, NGUYEN THAI DUONG, DANG THI THANH HA, KIEU THI DUNG, TRAN THI THUY, TRAN DANG KHANH, KHUAT HUU TRUNG, PHAM XUAN HOI. Study on designing functional markers to determine brown planthopper resistance candidate gene Bph26 in Vietnamese native rice varieties
38-42
  1. NGUYEN TRUONG KHOA, NGUYEN THUY DIEP, KIEU THI DUNG, TRAN THI THUY, DANG THI THANH HA, TRAN DANG KHANH, KHUAT HUU TRUNG. Researching on candidate gene Xa4 for resistance to bacterial leaf blight in Vietnamese native rice varieties
43-50
  1. HO THI THU THANH, NGUYEN THI SON, NGUYEN THI SUONG, PHAM THI KIM CUC, BUI DUC CHIEN, MAI THI PHUONG HOA, NGUYEN QUANG THACH. Study on in vitro micropropagation of Bletilla striata (Thunb.) Reichb.f.
51-59
  1. NGUYEN VAN KHIEM, NGUYEN MINH TUYEN, NGUYEN VAN TAM, TRAN NGOC THANH, TRAN VAN GIOI. Genetic diversity and authentication of Panax vietnamsensis Ha et Grushv. using RAPD markers
60-66
  1. BUI THI NGAN HA, MAI YEN HOA, NGUYEN MINH NHAT HAO, NGUYEN NGOC THUAN, LE VAN SON, TRINH NGOC NAM, VAN HONG THIEN. New distribution in Vietnam and identification of DNA barcode sequence for Geodorum attenuatum (ORCHIDACEAE)
67-73
  1. PHI HONG HAI, LE NGOC TRIEU, TRAN VAN TIEN, LA ANH DUONG. Genetic diversity of Mangletia conifera cultivars in northern and central of Vietnam estimated using ISSR and SoCT markers
74-80
  1. DANG NGUYET QUE, TRAN THI THU THUY, LE MINH TUONG. Determination of characterictic of actinomycetes isolates on Pyricularia oryzae causing rice blast disease on salt affected soils
81-86
  1. TRAN THU HA, NGUYEN THI HANG, NGUYEN THI GIANG,  LE VAN VE, LE THANH UYEN, PHAM XUAN HOI. Mycelial growth, yield performance and medicinal value of mutant lingzhi strains Ganoderma lucidum (Leyss. ex Fr.) Karst induced by gamma ray radiation
87-94
  1. HUYNH NGOC TAM, LE UYEN THANH, TRAN THANH TUNG, NGUYEN MINH DANG, LUU THAI DANH, NGUYEN THI THU NGA. Assessment of the effectiveness of bacteriophages and bacteriocide for controlling bacterial wilt caused by Ralstonia solanacearum on Chrysanthemum sp. in field conditions
95-100
  1. TRAN PHUONG DINH, NGUYEN PHU DUNG LE MINH TUONG. Determination of antibacterial activity of actinomyces isolates on Phytophthora sp. causing leaf blight disease on taro
101-108
  1. TRAN HUU BIEN, DO THI NGOC HA, DO DUC TRI. The research resuilt of growth chemical substances  influence on clone AH1 by in vitro culture
109-114
  1. DO VIET PHUONG, LE NGUYEN DOAN DUY, PHAM VAN TAN. Survey the process of pretreatment, hydrolysis and fermentation coffee pulp to produce bioethanol
115-123
  1. PHAM HUU NHUONG, GIANG CAM TU, LE HUU BAO DUONG, TRUONG THANH HUNG, NGO MINH DUNG, NGO THI LAM GIANG, NGUYEN QUANG THACH. Research on the hydrolysis of by product of fish processing (blood and mucilage) to produce foliage fertilizer for agriculture
124-129
  1. NGUYEN VAN LOI. Determination of  the components and main physico-chemical as well as biological properties of the oil of Coriandrum sativum L. Willd in Moc Chau
130-135
  1. NGUYEN VAN TUAN, THAI THANH BINH. Taxonomy of turgid calm in Quang Ninh province using directly DNA sequencing of mitochomdrial DNA COI gene
136-140

Từ khóa:

công nghệ, sinh học

Đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 17
  • Hôm nay: 1074
  • Tháng hiện tại: 30256
  • Tổng lượt truy cập: 2062525
Nuoc sach Dak lak
Than Hon Gai
Trường Cao đẳng Cơ giới
Cao đăng cơ khí NN