Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Chuyên đề Phát triển nông nghiệp bền vững trong tác động của biến đổi khí hậu

Đăng lúc: Thứ ba - 21/08/2018 10:14 - Người đăng bài viết: admin
Chuyên đề Phát triển nông nghiệp bền vững trong tác động của biến đổi khí hậu

Chuyên đề Phát triển nông nghiệp bền vững trong tác động của biến đổi khí hậu

Chuyên đề Phát triển nông nghiệp bền vững trong tác động của biến đổi khí hậu: Thách thức và cơ hội
                                                             MỤC LỤC
  1. LÊ TRƯỜNG GIANG, NGUYỄN BÁ PHÚ. Đánh giá sự ổn định đặc tính không hạt của các dòng cam Sành không hạt được phát hiện tại tỉnh Hậu Giang
5-11
  1. NGUYỄN BÁ PHÚ, LÊ TRƯỜNG GIANG, NGUYỄN BẢO VỆ. Đặc tính hình thái thực vật của cây nhãn không hạt được phát hiện tại tỉnh Sóc Trăng
12-17
  1. NGUYỄN MINH THỦY, NGUYỄN THỊ HUỲNH NHƯ, NGUYỄN THỊ DIỄM SƯƠNG, NGUYỄN KIM TIỀN, NGÔ VĂN TÀI, NGUYỄN THỊ TRÚC LY. Đặc điểm lý hóa học của trái thanh trà (Bouea macrophylla) trồng tại Bình Minh, Vĩnh Long
18-25
  1. NGUYỄN QUỐC SĨ, NGUYỄN BÁ PHÚ. Khảo sát một số đặc điểm sinh học liên quan đến đặc tính không hạt của cam Soàn không hạt được phát hiện tại tỉnh Hậu Giang
26-33
  1. VÕ THỊ BÍCH THỦY, LÊ THANH DUY, KIỀU MINH TRƯỜNG, NGUYỄN HOÀNG NHỨT, HUỲNH MINH TUẤN, TRẦN THỊ BA. Ảnh hưởng của gốc ghép họ bầu bí đến năng suất và chất lượng trái dưa lê Kim Cô Nương
34-42
  1. TRẦN THỊ BÍCH VÂN, LÊ BẢO LONG. Ảnh hưởng của liều lượng kali đến sự hấp thu canxi và hiện tượng nứt trái của chôm chôm Rongrien (Nephelium lappaceum Linn) tại huyện Phong Điền - thành phố Cần Thơ
43-49
  1. NGUYỄN HỒNG QUÍ, LÊ MINH TƯỜNG. Khả năng đối kháng của xạ khuẩn đối với nấm Colletotrichum sp. gây bệnh thán thư trên cây có múi ở đồng bằng sông Cửu Long
50-59
  1. NGUYỄN HUỲNH ĐÌNH THUẤN, LÝ NGUYỄN BÌNH. Nghiên cứu tạo màng chitosan độ Deaxetyl 80% và ứng dụng bảo quản xoài cát Hòa Lộc
60-68
  1. NGUYỄN PHÚ DŨNG. Hiệu quả của việc xử lý Brassinolide đến sinh trưởng và năng suất lúa IR 50404 ở huyện Thoại Sơn, An Giang
69-75
  1. NGUYỄN TẤN HÙNG, TRẦN LÊ AN, NGUYỄN HỮU NGHĨA, NGUYỄN CÔNG HÀ. Nghiên cứu sự thay đổi hoạt tính enzym α-amylaza và hàm lượng gluxit trong quá trình ngâm và nảy mầm của một số giống lúa
76-83
  1. NHAN MINH TRÍ, HUỲNH THỊ HỒNG NHUNG. Ảnh hưởng của nhiệt độ sấy đến hàm lượng carotenoid và tính chất hóa lý của bột khoai lang bí
84-91
  1. NGUYỄN TẤN DŨNG. Nghiên cứu xác định chế độ công nghệ lạnh đông sản phẩm cá Ngừ đại dương phi lê
92-98
  1. NGUYỄN QUỲNH NHƯ, NGUYỄN MINH THỦY. Ảnh hưởng của biện pháp tiền xử lý, nhiệt độ sấy và độ dày lát cắt đến chất lượng tỏi sấy và xây dựng mô hình sấy
99-106
  1. NGUYỄN DUY TÂN, LÊ THỊ LÁ THẮM, TRẦN THANH TUẤN, NGUYỄN MINH THỦY. Ảnh hưởng của điều kiện trích ly và cô quay đến chất lượng dịch màu antoxian từ lá Cẩm
107-116
  1. ĐẶNG MINH HIỀN, VÕ THỊ NHƯ LAN, HUỲNH THỊ BÍCH TRÂN, NGÔ THẢO TRANG, NGUYỄN THỊ CẨM TÚ, NGUYỄN CÔNG HÀ. Khảo sát quá trình sử dụng bromelain thủy phân protein thu hồi từ nước rửa máu cá tra trong chế biến cá tra phi lê và ứng dụng trong nuôi cấy Aspergillus oryzae
117-124
  1. TRẦN VĂN HÙNG, LÊ PHƯỚC TOÀN, TRẦN VĂN DŨNG, NGÔ NGỌC HƯNG. Nghiên cứu sự thay đổi đặc tính lý hóa học và hình thái phẫu diện đất phèn đồng bằng sông Cửu Long sau hơn 20 năm canh tác
125-136
  1. NGUYỄN QUỐC HẬU, VÕ THANH PHONG, VÕ QUANG MINH, LÊ VĂN KHOA. Ảnh hưởng của thay đổi kiểu sử dụng đất đến các nhóm đất ở tỉnh Vĩnh Long
137-143
  1. HUỲNH THỊ THU HƯƠNG, VÕ QUANG MINH, NGUYỄN THỊ HỒNG ĐIỆP, TRƯƠNG CHÍ QUANG, NGUYỄN TRỌNG CẦN, PHAN NHỰT TRƯỜNG, HUỲNH KIM ĐỊNH. Sử dụng dữ liệu viễn thám trong công tác xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Vĩnh Long, năm 2017
144-149
  1. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG ĐÀI, VÕ QUANG MINH, LÊ VĂN KHOA, THÁI THÀNH DƯ. Đánh giá độ phì nhiêu đất lúa theo hệ thống FCC và đề xuất giải pháp cải thiện độ phì nhiêu đất tỉnh An Giang
150-159
  1. LÊ PHƯỚC TOÀN, NGÔ NGỌC HƯNG. Đặc tính lý - hóa học đất phù sa bao đê và không bao đê và dinh dưỡng cho cây ngô lai tại An Phú - An Giang
160-168
  1. LÊ THỊ ÁNH HỒNG, ĐỖ THỊ LIÊN, NGUYỄN VIẾT QUỐC AN, NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG, TRẦN THÀNH. Nghiên cứu khả năng tận dụng chất dinh dưỡng trong nước thải chăn nuôi bằng sự hấp phụ của zeolit
169-174
  1. NGUYỄN MINH ĐÔNG, TRẦN VĂN DŨNG, HỒ QUỐC HÙNG, TRẦN VĂN NHÂN. Bước đầu nghiên cứu hiệu quả sử dụng nước tưới nhiễm mặn được xử lý điện từ tính đến sinh trưởng và năng suất cải xanh (Brassica juncea L.): Thí nghiệm trong chậu
175-183
  1. TRẦN THỊ BA, NGUYỄN LÊ QUỐC THI, TRỊNH NGỌC THANH, MAI THỊ TUYẾT MINH, TRẦN ÁI PHÚC, PHẠM CÔNG ĐỊNH, LÊ VĨNH THÚC. Ảnh hưởng của giống và hệ thống thủy canh đến sinh trưởng, năng suất và chất lượng xà lách (Lactuca sativa L.)
184-191
  1. TRẦN THỊ BA, HUỲNH BÁ DI, NGUYỄN PHƯỚC MINH TUYỀN, LÊ THỊ PHƯƠNG TRĂM, VÕ THỊ BÍCH THỦY. Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật sản xuất rau non
192-198
  1. PHAN NGỌC NHÍ, NGUYỄN THỊ KIỀU KHUYÊN, TRẦN THANH HẬU, VÕ THỊ BÍCH THỦY, TRẦN THỊ BA. Ảnh hưởng của quang phổ đèn LED đến sự sinh trưởng và năng suất xà lách thủy canh
199-205
  1. TỐNG THỊ ÁNH NGỌC, NGUYỄN CẨM TÚ, PHẠM HỒNG NHỊ, PHAN THỊ THANH QUẾ. Khảo sát hiệu quả của dung dịch clo dioxit và axit peraxetic đến sự giảm mật độ vi sinh vật và chất lượng của rau mồng tơi (Basella alba)
206-213
  1. NGUYỄN MINH ĐÔNG, KHƯU THẾ NHÃ. Đánh giá sự sinh trưởng, năng suất và khả năng cải thiện một số tính chất hóa học đất nhiễm mặn của giống đậu nành MTĐ-748 (Glycine max L.)
214-221
  1. TRẦN THANH DŨNG, THÁI BÍCH TUYỀN, VÕ THỊ LÀO. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả chăn nuôi heo thịt ở nông hộ thành phố Cần Thơ
222-228
  1. BÙI THỊ TUYẾT BĂNG, LƯU HỮU MÃNH, BÙI THỊ LÊ MINH. Tình hình nhiễm và sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn E. Coli sinh ESBL trên vịt tại tỉnh Trà Vinh
229-233
  1. BÙI MINH KHẢI, LƯU HỮU MÃNH, BÙI THỊ LÊ MINH, NGUYỄN NHỰT VĨNH TÚ. Khảo sát sự hiện diện và đề kháng kháng sinh của Escherichia coli sinh Beta - Lactamaza phổ rộng trên gà khỏe ở tỉnh Sóc Trăng và Trà Vinh
234-239
  1. TRẦN DUY KHANG, TRẦN NGỌC BÍCH. Khảo sát mức độ vấy nhiễm vi khuẩn trên thịt gia cầm tại cơ sở giết mổ thành phố Trà Vinh
240-244
  1. PHẠM HOÀNG DŨNG, TRẦN NGỌC BÍCH, NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG. Khảo sát kháng thể kháng Porcine Epidemic Diarhea virus (PEDV) trên heo nái tại huyện Châu Thành và Chợ Gạo thuộc tỉnh Tiền Giang
245-248
  1. NGUYỄN THU TÂM, NGUYỄN ĐỨC HIỀN. Nghiên cứu ảnh hưởng của độc tố botulin trên vịt
249-254
  1. TRẦN NGỌC BÍCH, TRƯƠNG PHÚC VINH, LÂM KHÁNH TOÀN. Khảo sát kháng thể kháng virus dại trên chó tại lò mổ, chó không tiêm phòng, động vật hoang dã và đáp ứng miễn dịch trên chó sau tiêm phòng dại với vaccine rabisin tại một số tỉnh thành vùng đồng bằng sông Cửu Long
255-262
                                                                  CONTENTS
  1. LE TRUONG GIANG, NGUYEN BA PHU. Investigating the stability of seedless characteristic in the varieties of seedless king mandarin tree discovered in Hau Giang province
5-11
  1. NGUYEN BA PHU, LE TRUONG GIANG, NGUYEN BAO VE. The plant morphology of a Longan seedless individual, screened at Soc Trang province
12-17
  1. NGUYEN MINH THUY, NGUYEN THI HUYNH NHU, NGUYEN THI DIEM SUONG, NGUYEN KIM TIEN, NGO VAN TAI, NGUYEN THI TRUC LY. The physical and chemical characteristics of the bouea macrophylla(Bouea macrophylla Griffith) cultivated in Binh Minh district, Vinh Long province
18-25
  1. NGUYEN QUOC SI, NGUYEN BA PHU. Survey of the bioogical features relating to seedless characteristics of seedless Soan oranger tree discovered at Hau Giang province
26-33
  1. VO THI BICH THUY, LE THANH DUY, KIEU MINH TRUONG, NGUYEN HOANG NHUT, HUYNH MINH TUAN, TRAN THI BA. Effects of cucurbitaceous rootstocks on the yield and quality of melon Kim Co Nuong
34-42
  1. TRAN THI BICH VAN, LE BAO LONG. Effects of potassium fertilizer dosage on calcium uptake and fruit cracking phenomenon of "Rongrien" rambutan (Nephelium lappaceum Linn) in Phong Dien district - Can Tho city
43-49
  1. NGUYEN HONG QUI, LE MINH TUONG. Determination antibacterial activity of actinomyces isolates on Colletotrichum sp. causing anthracnose disease on citrus in Mekong delta
50-59
  1. NGUYEN HUYNH DINH THUAN, LY NGUYEN BINH. Research was to create chitosan flim of deacetyl 80% and increase the self life of Hoa Loc mango
60-68
  1. NGUYEN PHU DUNG. The effect of brassinolide to growth and yield of IR 50404 rice variety at Thoai Son district, An Giang province
69-75
  1. NGUYEN TAN HUNG, TRAN LE AN, NGUYEN HUU NGHIA, NGUYEN CONG HA. Changes of α-amylase activity and glucid content during the steeping and germination of various rice
76-83
  1. NHAN MINH TRI, HUYNH THI HONG NHUNG. Effects of drying tempertures on carotenoid contents and physico-chemistry properties of orange sweetpotato flour
84-91
  1. NGUYEN TAN DUNG. Study to determine the mode of freezing process of tuna (Thunnus Obesus) fillet
92-98
  1. NGUYEN QUYNH NHU, NGUYEN MINH THUY. Effects of pretreatment, drying temperature and slices thickness to the quality and modeling of the drying curves of garlic
99-106
  1. NGUYEN DUY TAN, LE THI LA THAM, TRAN THANH TUAN, NGUYEN MINH THUY. Effect of extraction and rotatory conditions on quality of anthocyanin pigment solution form Peristrophe roxburghiana leaves
107-116
  1. DANG MINH HIEN, VO THI NHU LAN, HUYNH THI BICH TRAN, NGO THAO TRANG, NGUYEN THI CAM TU, NGUYEN CONG HA. Study on bromelain hydrolysis of catfish blood by-product using for cultivation of Aspergillus Oryzae
117-124
  1. TRAN VAN HUNG, LE PHUOC TOAN, TRAN VAN DUNG, NGO NGOC HUNG. Studying the morphological and physico-chemical properties of acid sulfate soils in Cuu Long delta after 20 years cultivation
125-136
  1. NGUYEN QUOC HAU, VO THANH PHONG, VO QUANG MINH, LE VAN KHOA. Effect of land use changes on soil properties in Vinh Long province
137-143
  1. HUYNH THI THU HUONG, VO QUANG MINH, NGUYEN THI HONG DIEP, TRUONG CHI QUANG, NGUYEN TRONG CAN, PHAN NHUT TRUONG, HUYNH KIM DINH. Using remote sensing data for developing land use map in case of Vinh Long province, 2017
144-149
  1. NGUYEN THI PHUONG DAI, VO QUANG MINH, LE VAN KHOA, THAI THANH DU. Assessment of rice cultivation soil fertility according to the FCC (Fertility capability classification) system and proposed solutions to improve soil fertility in An Giang province
150-159
  1. LE PHUOC TOAN, NGO NGOC HUNG. The physicochemical properties of deposited and undeposited alluvial soils and nutrition supplying for hybrid maize plant in An Phu - An Giang
160-168
  1. LE THI ANH HONG, DO THI LIEN, NGUYEN VIET QUOC AN, NGUYEN THI HONG NHUNG, TRAN THANH. Study on nutritional recovery in swine wastewater by zeolite adsorption
169-174
  1. NGUYEN MINH DONG, TRAN VAN DUNG, HO QUOC HUNG, TRAN VAN NHAN. A preliminary study of the effects of electromagnetic saline irrigation water on growth and yield of leaf mustard (Brassica juncea L.): a pot experiment
175-183
  1. TRAN THI BA, NGUYEN LE QUOC THI, TRINH NGOC THANH, MAI THI TUYET MINH, TRAN AI PHUC, PHAM CONG DINH, LE VINH THUC. Effect of varieties and hydroponic systems on the growth, yield and quality of lettuce (Lactuca sativa L.)
184-191
  1. TRAN THI BA, HUYNH BA DI, NGUYEN PHUOC MINH TUYEN, LE THI PHUONG TRAM, VO THI BICH THUY. Study on some cultural techniques of brassica babygreens
192-198
  1. PHAN NGOC NHI, NGUYEN THI KIEU KHUYEN, TRAN THANH HAU, VO THI BICH THUY, TRAN THI BA. Effects of LED light spectrums on growth and yield of hydroponic lettuce
199-205
  1. TONG THI ANH NGOC, NGUYEN CAM TU, PHAM HONG NHI, PHAN THI THANH QUE. Evaluation of disinfection efficacy of chlorine dioxide and peracetic acid solutions on decontamination of asian spinach (Basella alba)
206-213
  1. NGUYEN MINH DONG, KHUU THE NHA. Evaluation of growth, yield response and possible improving some chemical properties of salt affected soil with soybean variety MTĐ-748 (Glycine max L.)
214-221
  1. TRAN THANH DUNG, THAI BICH TUYEN, VO THI LAO. Analysis of factors influencing the efficiency of market hog in Can Tho city's households
222-228
  1. BUI THI TUYET BANG, LUU HUU MANH, BUI THI LE MINH. Prevalence and antibiotic resistance of extended spectrum beta-lactamase (ESBL) -producing Echerichia coli isolated on ducks in Tra Vinh province
229-233
  1. BUI MINH KHAI, LUU HUU MANH, BUI THI LE MINH, NGUYEN NHUT VINH TU. The prevalence and the antibiotic resistance of extended-spectrum β-lactamases producing Escherichia coli on healthy chickens in Soc Trang and Tra Vinh provinces
234-239
  1. TRAN DUY KHANG, TRAN NGOC BICH. Survey of bacterial infected levels in poultry meat in slaughterhouse at Tra Vinh City
240-244
  1. PHAM HOANG DUNG, TRAN NGOC BICH, NGUYEN TRUONG DONG. Survey of the antibody against Porcine Epidemic Diarhea Virus (PEDV) in sows in Chau Thanh and Cho Gao district, Tien Giang province
245-248
  1. NGUYEN THU TAM, NGUYEN DUC HIEN. The influences of botulin on ducks
249-254
  1. TRAN NGOC BICH, TRUONG PHUC VINH, LAM KHANH TOAN. The survey of antibodies against rabies virus in dogs at the slaughterhouse, dogs with/without rabies vaccination, wild animals and evaluating the immune response after vaccinating rabisin®mono (Merial) in some provinces in the Mekong delta
255-262

Đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 2
  • Khách viếng thăm: 1
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 58
  • Tháng hiện tại: 23590
  • Tổng lượt truy cập: 1242561