Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Chuyên đề Phát triển nông nghiệp bền vững khu vực Trung du - miền núi phía Bắc

Đăng lúc: Thứ tư - 18/12/2019 10:20 - Người đăng bài viết: admin
Chuyên đề Phát triển nông nghiệp bền vững khu vực Trung du - miền núi phía Bắc

Chuyên đề Phát triển nông nghiệp bền vững khu vực Trung du - miền núi phía Bắc

Chuyên đề Phát triển nông nghiệp bền vững khu vực Trung du - miền núi phía Bắc, Tháng 11 - 2019
                                                                                     MỤC LỤC
  1. NGUYỄN THỊ LÂN, PHẠM THỊ MINH TÂM, LÊ SỸ LỢI, NGUYỄN THẾ HÙNG. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển của một số tổ hợp ngô lai tại huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
5-12
  1. HOÀNG HẢI HIẾU, TRẦN TRUNG KIÊN, ĐẶNG VĂN MINH.  Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển của một số giống ngô lai mới trên đất dốc tại tỉnh Yên Bái
13-19
  1. LÊ THỊ KIỀU OANH, TRẦN ĐÌNH HÀ, NGUYỄN VIẾT HƯNG, NGUYỄN HỮU HỒNG. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lượng của một số giống sắn mới năm 2016 tại huyện Văn Yên, Yên Bái
20-25
  1. DƯƠNG HỮU LỘC, NGUYỄN XUÂN VŨ, NGUYỄN HỮU THỌ, VŨ THỊ THU THỦY, NGUYỄN THỊ TÂM. Nghiên cứu tái sinh in vitro cây quýt Bắc Sơn (Citrus recutilata Blanco) nhằm tạo vật liệu chọn giống vùng nguyên liệu cây quýt bản địa
26-31
  1. NGUYỄN THẾ HUẤN, VŨ THỊ THANH THỦY, TRẦN THÁI THUẬN. Nghiên cứu một số đặc điểm nông sinh học và ảnh hưởng của phân bón qua lá đối với giống cam sành trồng tại huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
32-36
  1. VŨ THỊ NGUYÊN, VŨ THỊ THANH THỦY, BÙI LAN ANH, NGUYỄN THỊ THU THÚY. Nghiên cứu ảnh hưởng của phân hữu cơ vi sinh tới sinh trưởng và phát triển của giống măng tây xanh uc157- f1 tại Thái Nguyên
37-44
  1. ĐẶNG THỊ THU HÀ, VŨ VĂN THÔNG, TRẦN CÔNG QUÂN, LỤC VĂN CƯỜNG, ĐÀM VĂN VINH. Nghiên cứu nhân giống Lan Đai châu (Rhynchostylis gigantea (Lindl.) Ridl.) bằng kỹ thuật nuôi cấy in vitro
45-51
  1. NGUYỄN MINH TUẤN, HÀ MINH TUÂN, NGUYỄN HỮU THỌ, NGUYỄN THỊ MAI, PHẠM HỒNG MINH. Nghiên cứu nhân giống Hoài Sơn (Dioscorea persimilis Prain et Burk.) tại huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
52-56
  1. TRẦN ĐÌNH HÀ,  ĐÀO THỊ THANH HUYỀN, LÊ THỊ KIỀU OANH. Ảnh hưởng của nồng độ chất kích thích sinh trưởng iba đến khả năng tái sinh của hom giâm cây Trà hoa vàng Bắc Kạn
57-64
  1. BẾ VĂN THỊNH, LÊ SỸ LỢI, TRẦN MINH HÒA, NGUYỄN THỊ LÂN. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số biện pháp kỹ thuật trồng đến khả năng sinh trưởng, phát triển của cây Thất diệp nhất chi hoa (Paris polyphylla Sm) tại huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
65-71
  1. BÙI ĐÌNH LÃM, HOÀNG THỊ YẾN DUNG, ĐÀM THỊ THU GIANG, NGUYỄN HỮU THỌ, BÙI THỊ LINH, NGUYỄN THỊ TÌNH. Phân lập và tuyển chọn một số chủng nấm Trichoderma có hoạt tính kháng nấm từ đất trồng cây ăn quả và cây hoa màu tại tỉnh Thái Nguyên
72-82
  1. HOÀNG HỮU CHIẾN, ĐẶNG VĂN MINH. Ảnh hưởng của canh tác chè đến lý hóa tính đất trồng chè tại vùng chè đặc sản Tân Cương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
83-88
  1. BÙI THỊ THƠM, TRẦN VĂN PHÙNG, TRẦN THỊ THU HƯƠNG. Khả năng sinh trưởng và hiệu quả kinh tế của lợn lang Đông Khê nuôi thịt tại nông hộ ở điều kiện miền núi phía Bắc
89-93
  1. TRẦN VĂN THĂNG, PHẠM BẰNG PHƯƠNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của bổ sung Milkfeed® đến khả năng sinh trưởng và hiệu quả sử dụng thức ăn của gà Tiên Viên
94-100
  1. TRẦN VĂN PHÙNG, NGUYỄN THỊ MINH THUẬN, BÙI THỊ THƠM. Khả năng sinh trưởng của dê địa phương Định Hóa (dê Nản)
101-105
  1. NGUYỄN THỊ KIM LAN, NGUYỄN VĂN TUYÊN, NGUYỄN THỊ NGÂN. Thực trạng nhiễm giun tròn đường tiêu hóa và hô hấp trên lợn bản địa tại tỉnh Điện Biên
106-111
  1. NGUYỄN HƯNG QUANG, TRẦN THỊ BÍCH NGỌC, NGUYỄN ĐỨC TRƯỜNG, MAI ANH KHOA, HỒ VĂN TRỌNG, GIÀNG A CHÊNH, LÊ THỊ THANH HUYỀN, STEPHEN IVES. Năng suất chất xanh và thành phần hóa học của hai giống ngô lvn61 và lvn4 dùng làm thức ăn ủ chua trong chăn nuôi bò thịt tại huyện Tuần Giáo - Điện Biên
112-118
  1. HỒ NGỌC SƠN, NGUYỄN THỊ THANH. Đa dạng loài và tri thức bản địa trong sử dụng cây thuốc của người Thái tại vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên Xuân Liên tỉnh Thanh Hoá
119-126
  1. NGUYỄN THỊ THOA, LÊ VĂN PHÚC, VŨ VĂN THÔNG, NGUYỄN ĐĂNG CƯỜNG. Tính đa dạng hệ thực vật bậc cao có mạch tỉnh Quảng Ninh
127-134
  1. NGUYỄN THANH TIẾN. Nghiên cứu mối quan hệ của các loài cây Sấu (Dracontomelon duperreanum), Kháo lá to (Machilus grandifolia), Nghiến (Burretiodendron hsienmu) với nhóm loài cây  ưu thế trong rừng tự nhiên tại Vườn Quốc gia Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
135-141
  1. NGUYỄN VIỆT HƯNG, PHẠM VĂN CHƯƠNG. Ảnh hưởng của tuổi cây, vị trí trên thân cây đến một số cấu tạo của Luồng (Dendrocalamus barbatus Hsueh et D. Z. Li) tại Thanh Hoá
142-149
  1. DƯƠNG VĂN ĐOÀN, HỒ NGỌC SƠN, DƯƠNG THỊ KIM HUỆ, NÔNG ĐỨC THÔNG. Ảnh hưởng của khối lượng thể tích đến tính chất co rút trong thân cây gỗ Gáo vàng (Nauclea orientalis L.) trồng tại huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
150-153
  1. LÊ VĂN PHÚC, NGUYỄN THỊ THOA, NGUYỄN BÁ NGỌC. Đặc điểm hệ thực vật tại khu rừng phòng hộ xã Tùng Vài, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
154-159
  1. NGUYỄN ĐĂNG CƯỜNG, PHẠM ĐỨC CHÍNH, LỤC VĂN CƯỜNG, NGUYỄN THANH TIẾN. Xác định tuổi khai thác tối ưu cho rừng trồng Keo tai tượng cho chu kỳ giao đất 50 năm tại thành phố Thái Nguyên
160-167
  1. LƯU HỒNG SƠN, LÊ THỊ NGA, NGUYỄN VĂN TÙNG, CAO THỊ DUYÊN, TẠ THỊ LƯỢNG, TRẦN VĂN CHÍ. Tối ưu một số thông số quá trình tách chiết coumarin trong cây Mần tưới
168-172
  1. TRẦN VĂN CHÍ, NGUYỄN SINH HUỲNH, LƯU HỒNG SƠN, NGUYỄN THỊ HỒNG NGỌC, VŨ THỊ DIỆP. Nghiên cứu quy trình tách chiết flavonoid từ cây Gai xanh (Boehmeria nivea (L.) Gaud) thu hái tại Cao Bằng
173-178
  1. PHẠM BẰNG PHƯƠNG, LÀNH THỊ NGỌC, NGUYỄN THỊ PHƯỢNG, PHẠM THỊ THANH VÂN. Nghiên cứu sản xuất sản phẩm bột protein cô đặc và bột protein thủy phân từ Đậu tương Glycine max (L) Merrill
179-184
  1. TRẦN HẢI ĐĂNG, ĐỖ THỊ LAN, KUNIHIKO KATO. Giải pháp xử lý nước thải chăn nuôi thân thiện với môi trường tại Thái Nguyên
185-193
  1. HÀ XUÂN LINH, PHẠM HƯƠNG QUỲNH, DƯƠNG THỊ HÀ, NGUYỄN THỊ ÁNH TUYẾT, KEOMANY INTHAVONG, ĐỖ TRÀ HƯƠNG. Nghiên cứu khả năng hấp phụ Cr(vi) trong nước sử dụng vật liệu nano ZnO chế tạo bằng phương pháp hóa siêu âm
194-199
  1. ĐẶNG THỊ HỒNG PHƯƠNG, NGÔ CAO CƯỜNG, NGUYỄN THỊ HUỆ, NGUYỄN THỊ MỸ NINH, PHÙNG THỊ OANH. Nghiên cứu khả năng hấp phụ metyl da cam trong môi trường nước sử dụng vật liệu hấp phụ các bon dạng lớp mỏng chế tạo từ vỏ trấu
200-205
  1. LÊ ANH TÚ, LÊ SỸ TRUNG, LÊ ANH TUẤN. Nghiên cứu khả năng ngăn chặn các chất ô nhiễm không khí và trao đổi anion, cation của tán một số loài cây
206-213
  1. BÙI THỊ MINH HÀ, LÊ THỊ HOA SEN. Tác động của biến đổi khí hậu đến sản xuất chè của nông hộ tỉnh Thái Nguyên
214-219
  1. HỒ VĂN BẮC, VŨ THỊ HẢI ANH, NGUYỄN THỊ HIỀN THƯƠNG, PHẠM THỊ THANH HUYỀN, TRẦN VIỆT DŨNG. Hiệu quả kỹ thuật và hiệu quả quy mô của các mô hình chè tại Thái Nguyên
220-227
  1. ĐỖ XUÂN LUẬN, HÀ QUANG TRUNG, NGUYỄN THỊ YẾN, DƯƠNG HOÀI AN. Yếu tố ảnh hưởng đến sở hữu tài khoản chính thức của hộ nông thôn tỉnh Yên Bái
228-237
  1. ĐẶNG THỊ BÍCH HUỆ, ĐẶNG THỊ MAI LAN. Hoạt động sinh kế của hộ dân tộc thiểu số tại một số xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn trong bối cảnh biến đổi khí hậu
238-246
  1. HỒ LƯƠNG XINH, NGUYỄN THỊ YẾN, LƯU THỊ THÙY LINH, BÙI THỊ THANH TÂM, HỒ VĂN BẮC. Vai trò của người  dân trong xây dựng nông thôn mới tại huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
247-252
  1. LƯU THỊ THÙY LINH, HỒ LƯƠNG XINH, NGUYỄN THỊ YẾN, TRẦN LỆ THỊ BÍCH HỒNG, BÙI THỊ THANH TÂM, HỒ VĂN BẮC. Giải pháp giảm nghèo bền vững cho huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
253-260
  1. VŨ VĂN PHỤNG, PHAN ĐÌNH BINH, NGUYỄN THANH HẢI, TRƯƠNG THÀNH NAM, LÊ TUẤN ĐỊNH. Đánh giá hiệu quả công tác dồn điền, đổi thửa đất nông nghiệp trên địa bàn thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
261-270
  1. NGUYỄN THẾ HOÀN, NGUYỄN KHẮC THÁI SƠN. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến thu hồi đất tại thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
271-279
  1. NGUYỄN NGỌC NÔNG, PHẠM VĂN TUẤN, NGUYỄN THẾ HÙNG, NÔNG THỊ THU HUYỀN. Xây dựng bản đồ phân hạng thích nghi đất đai đối với cây Khoai môn tại huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn bằng ứng dụng gis và phần mềm Ales
280-285
  1. LÊ VĂN THƠ, BÙI ĐỨC QUẢNG­, HOÀNG THỊ KIM NGÂN­. Thực trạng và đề xuất mô hình chuẩn hóa cơ sở dữ liệu địa chính tại thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
286-295
  1. PHAN ĐÌNH BINH, NGUYỄN LAN HƯƠNG, PHAN THÀNH LUẬN. Nghiên cứu, đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp tại huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
296-303
  1. NGUYỄN ĐỨC NHUẬN, NGUYỄN THU THÙY, PHẠM VĂN TUẤN, LÙNG THỊ THU. Ứng dụng gis xây dựng bản đồ phân hạng thích hợp đất đai đối với cây chè Shan tuyết tại huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
304-314
                                                                                     CONTENTS
  1. NGUYEN THI LAN, PHAM THI MINH TAM, LE SY LOI, NGUYEN THE HUNG. Research on the possibility of growth and development of some hybrid maize combinations in Son Duong district, Tuyen Quang province
5-12
  1. HOANG HAI HIEU, TRAN TRUNG KIEN, DANG VAN MINH. The growth and development of new hybrid maize varieties on slopping land in Yen Bai province
13-19
  1. LE THI KIEU OANH, TRAN DINH HA, NGUYEN VIET HUNG, NGUYEN HUU HONG. Reseach on growth, yield and quality of new cassava varieties in 2016  in Van Yen district, Yen Bai province
20-25
  1. DUONG HUU LOC, NGUYEN XUAN VU, NGUYEN HUU THO, VU THI THU THUY, NGUYEN THI TAM. Research on in vitro regeneration of Bac Son citrus (Citrus recutilata Blanco) to produce plant materials for gene transfer and pathogen-free propagation
26-31
  1. NGUYEN THE HUAN, VU THI THANH THUY, TRAN THAI THUAN. A study on agro-biological charateristics and effect of foliar substance application to the yield of Sanh mandarin grown in Vi Xuyen district, Ha Giang province
32-36
  1. VU THI NGUYEN, VU THI THANH THUY, BUI LAN ANH, NGUYEN THI THU THUY. Effect of microbiological organic fertilizer to growth and development on green asparagus uc 157-f1 in Thai Nguyen
37-44
  1. DANG THI THU HA, VU VAN THONG, TRAN CONG QUAN, LUC VAN CUONG, DAM VAN VINH. Studying on in vitro propagation of Rhynchostylis gigantea (Lindl. Ridl.)
45-51
  1. NGUYEN MINH TUAN, HA MINH TUAN, NGUYEN HUU THO, NGUYEN THI MAI, PHAM HONG MINH. Study propagation Mountain yam (Dioscorea persimilis Prain et Burk.) in Bao Thang district, Lao Cai province
52-56
  1. TRAN DINH HA,  DAO THI THANH HUYEN, LE THI KIEU OANH. Effect of  plant growth regulator concentration (iba) on regeneration result of cuttings in Bac Kan yellow flower tea
57-64
  1. BE VAN THINH, LE SY LOI, TRAN MINH HOA, NGUYEN THI LAN. Effects of some cultivation technical measures on growth and development of Paris polyphylla Sm in Nguyen Binh district, Cao Bang province
65-71
  1. BUI DINH LAM, HOANG THI YEN DUNG, DAM THI THU GIANG, NGUYEN HUU THO, BUI THI LINH, NGUYEN THI TINH. Isolation and selection of some Trichoderma strains have active against fungal diseases from farmland in Thai Nguyen province
72-82
  1. HOANG HUU CHIEN, DANG VAN MINH. Effects of tea plantation on soil physicochemical properties in special tea production in Tan Cuong commune, Thai Nguyen city, Thai Nguyen province
83-88
  1. BUI THI THOM, TRAN VAN PHUNG, TRAN THI THU HUONG. Growth capability and economic efficiency of lang Dong Khe pigs in households in the North mountainous region
89-93
  1. TRAN VAN THANG, PHAM BANG PHUONG. The effect of Milkfeed® supplementation in diet on growth performance and feed efficiency in Tien Vien chickens
94-100
  1. TRAN VAN PHUNG, NGUYEN THI MINH THUAN, BUI THI THOM. Growth performance of Dinh Hoa local goat (Nan goat)
101-105
  1. NGUYEN THI KIM LAN, NGUYEN VAN TUYEN, NGUYEN THI NGAN. The status of intestinal and respiratory nematode infection in local pigs in Dien Bien province
106-111
  1. NGUYEN QUANG HUNG, TRAN THI BICH NGOC, NGUYEN DUC TRUONG, MAI ANH KHOA, HO VAN TRONG, GIANG A CHENH, LE THI THANH HUYEN, STEPHEN IVES. Assessment of the fresh green yield and chemical composition of lvn61 and lvn4 maize varieties planted to use as silage feed for beef cattle in Tuan Giao district - Dien Bien province
112-118
  1. HO NGOC SON, NGUYEN THI THANH. Diversity and local knowledge of Thai people in using medicinal plants in Xuan Lien Nature Reserves, Thanh Hoa province
119-126
  1. NGUYEN THI THOA, LE VAN PHUC, VU VAN THONG, NGUYEN DANG CUONG. Diversity of vascular plants in Quang Ninh province
127-134
  1. NGUYEN THANH TIEN. Study the natural relationship of three species Dracontomelon duperreanum, Machilus grandifolia, Burretiodendron hsienmu with dominant species in Ba Be National Park, Bac Kan province
135-141
  1. NGUYEN VIET HUNG, PHAM VAN CHUONG. The effects of tree age, height position on the trunk to  the structures of Bamboo (Dendrocalamus barbatus Hsueh et D. Z. Li)  in Thanh Hoa
142-149
  1. DUONG VAN DOAN, HO NGOC SON, DUONG THI KIM HUE, NONG DUC THONG. Effect of wood density on transverse shrinkage within tree stems of Nauclea orientalis L. planted in Phong Tho district, Lai Chau province
150-153
  1. LE VAN PHUC, NGUYEN THI THOA, NGUYEN BA NGOC. Floristics in protection forest, Tung Vai commune, Quan Ba district, Ha Giang province
154-159
  1. NGUYEN DANG CUONG, PHAM DUC CHINH, LUC VAN CUONG, NGUYEN THANH TIEN. Determination of optimum rotation age of Acacia mangium plantations for a period of 50 years of forest land allocation in Thai Nguyen city
160-167
  1. LUU HONG SON, LE THI NGA, NGUYEN VAN TUNG, CAO THI DUYEN, TA THI LUONG, TRAN VAN CHI. Study of the optimal separation of coumarin from the Eupatorium fortunei Turcz
168-172
  1. TRAN VAN CHI, NGUYEN SINH HUYNH, LUU HONG SON, NGUYEN THI HONG NGOC, VU THI DIEP. Optimize the extraction process of flavonoid from Boehmeria nivea (L.) Gaud  in Cao Bang province
173-178
  1. PHAM BANG PHUONG, LANH THI NGOC, NGUYEN THI PHUONG, PHAM THI THANH VAN. Research on production of isolated protein and hydrolated protein from soybean Glycine max (L) Merrill
179-184
  1. TRAN HAI DANG, DO THI LAN, KUNIHIKO KATO. Solution for treatment livestock wastewater environment friendly in Thai Nguyen province
185-193
  1. HA XUAN LINH, PHAM HUONG QUYNH, DUONG THI HA, NGUYEN THI ANH TUYET, KEOMANY INTHAVONG, DO TRA HUONG. Study of Cr(VI) adsorption capacity from aqueous solutions using zin oxide nanomaterials prepared by sonochemical method
194-199
  1. DANG THI HONG PHUONG, NGO CAO CUONG, NGUYEN THI HUE, NGUYEN THI MY NINH, PHUNG THI OANH. Study on adsorption of metyl dye from aqueous solutions by using thin layer carbon-derived from rice husk
200-205
  1. LE ANH TU, LE SY TRUNG, LE ANH TUAN. Research on the capacity of canopy to intercept air pollutants and anion, cation exchange
206-213
  1. BUI THI MINH HA, LE THI HOA SEN. Impact of climate change on tea production of farmers Thai Nguyen province
214-219
  1. HO VAN BAC, VU THI HAI ANH, NGUYEN THI HIEN THUONG, PHAM THI THANH HUYEN, TRAN VIET DUNG. Productive efficiency analysis of tea farmer groups in Thai Nguyen province
220-227
  1. DO XUAN LUAN, HA QUANG TRUNG, NGUYEN THI YEN, DUONG HOAI AN. Determinants of bank account ownership by rural households in Yen Bai province
228-237
  1. DANG THI BICH HUE, DANG THI MAI LAN. Livelihood activities of ethnic minority households in some communes in Bac Kan province in the context of climate change
238-246
  1. HO LUONG XINH, NGUYEN THI YEN, LUU THI THUY LINH, BUI THI THANH TAM, HO VAN BAC. Role of local people in constructing new rural area in Phu Luong district of Thai Nguyen province
247-252
  1. LUU THI THUY LINH, HO LUONG XINH, NGUYEN THI YEN, TRAN LE THI BICH HONG, BUI THI THANH TAM, HO VAN BAC. Solutions for sustainable poverty reduction in Ngan Son district of Bac Kan province
253-260
  1. VU VAN PHUNG, PHAN DINH BINH, NGUYEN THANH HAI, TRUONG THANH NAM, LE TUAN DINH. Study on effectiveness evaluation of agricultural land consolidation in Bim Son town, Thanh Hoa province
261-270
  1. NGUYEN THE HOAN, NGUYEN KHAC THAI SON. The study on factors affacting land acquisition in Thai Nguyen city, Thai Nguyen province
271-279
  1. NGUYEN NGOC NONG, PHAM VAN TUAN, NGUYEN THE HUNG, NONG THI THU HUYEN. Building map of land suitability evaluation for taro trees in Cho Don district, Bac Kan province by the application of gis and Ales software
280-285
  1. LE VAN THO, BUI DUC QUANG, HOANG THI KIM NGAN. Reality and proposed standardized model of cadastral database in Uong Bi city - Quang Ninh province
286-295
  1. PHAN DINH BINH, NGUYEN LAN HUONG, PHAN THANH LUAN. Study on effectiveness evaluation of agricultural land use in Binh Chanh district, Ho Chi Minh city
296-303
  1. NGUYEN DUC NHUAN, NGUYEN THU THUY, PHAM VAN TUAN, LUNG THI THU. Application of gis to build map of land suitability evaluation for Shan tuyet tea trees in Hoang Su Phi  district, Ha Giang province
304-314

Đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 9
  • Hôm nay: 1285
  • Tháng hiện tại: 83018
  • Tổng lượt truy cập: 2674452
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak