Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Chuyên đề Nghiên cứu Nghề cá biển

Đăng lúc: Thứ năm - 25/01/2018 15:15 - Người đăng bài viết: admin
Chuyên đề Nghiên cứu Nghề cá biển

Chuyên đề Nghiên cứu Nghề cá biển

Chuyên đề Nghiên cứu Nghề cá biển năm 2017
MỤC LỤC  
  1. ĐÀO THỊ LIÊN, TRẦN VĂN CƯỜNG, NGUYỄN QUANG HÙNG. Đánh giá sơ bộ nguồn giống cá vùng tập trung ở vùng biển ven bờ Việt Nam, tháng 5-6 năm 2017
5-9
  1. NGUYỄN VĂN HƯỚNG. Nghiên cứu cấu trúc và biến trình nhiệt độ nước tại vùng biển Đông Nam bộ phục vụ dự báo ngư trường khai thác hải sản
10-15
  1. NGUYỄN DUY THÀNH, NGUYỄN ĐÌNH DƯƠNG, NGUYỄN VĂN HƯỚNG, NGUYỄN HOÀN MINH. Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS trong công tác dự báo ngư trường khai thác cá ngừ đại dương ở vùng biển Việt Nam
16-20
  1. NGUYỄN VĂN HƯỚNG, NGUYỄN HOÀNG MINH, BÙI THANH HÙNG, TRẦN VĂN VỤ. Nghiên cứu dự báo ngư trường khai thác cá ngừ vằn hạn ngắn ở vùng biển Việt Nam  năm 2016
21-28
  1. BÙI THANH HÙNG, ĐOÀN VĂN BỘ. Nghiên cứu mối tương quan giữa cá nổi nhỏ và cấu trúc các trường hải dương ở vùng biển phía Tây vịnh Bắc bộ
29-35
  1. ĐÀO THỊ LIÊN, NGUYỄN QUANG HÙNG. Trứng cá, cá con ở vùng biển ven bờ Việt Nam năm 2015 - 2016
36-42
  1. ĐỖ THỊ TUYẾT, NGUYỄN CÔNG THÀNH, NGUYỄN THỊ ÁNH. Chất lượng môi trường khu vực nuôi cá biển bằng lồng bè ở vịnh Nghi Sơn – Thanh Hoá, tháng 9 năm 2016
43-50
  1. BÙI QUANG MẠNH, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO, NGUYỄN XUÂN TOẢN, CAO VĂN HÙNG, TRẦN QUANG THƯ. Đánh giá chất lượng môi trường nước một số khu vực nuôi cá lồng bè tại Long Sơn và Tân Thành của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
51-57
  1. NGUYỄN KHẮC BÁT, NGUYỄN HỮU THIỆN, NGUYỄN VĂN HIẾU, TRẦN VĂN HƯỚNG, ĐINH THANH ĐẠT, NGUYỄN VĂN THÀNH. Sự đa dạng về loài của giống hải miên Haliclona (Demospongiae, Hoplosclerida, Chalinidae) sống trên rạn san hô ở vùng biển ven đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
58-63
  1. ĐỖ ANH DUY, HOÀNG ĐÌNH CHIỀU, PHÙNG VĂN GIỎI. Ảnh hưởng của mật độ nuôi đến tốc độ tăng trưởng và tỷ lệ sống của rạm (Varuna litterata) tại Kim Sơn, Ninh Bình
64-68
  1. HOÀNG MINH TÙNG, VŨ VIỆT HÀ. Tuổi và sinh trưởng của loài cá mối hoa Trachinocephalus myops (Forster, 1801) ở vùng biển Bình Định và lân cận
69-75
  1. HOÀNG NGỌC SƠN. Đặc điểm sinh học sinh sản cá mối thường (Saurida tumbil Bloch, 1795) giai đoạn 2015 - 2016 tại vùng biển vịnh Bắc bộ
76-82
  1. LẠI DUY PHƯƠNG. Kết quả nghiên cứu sản xuất giống bào ngư chín lỗ tại Bạch Long Vĩ, Hải Phòng (Haliotis diversicolor Reeve, 1846)
83-90
  1. NGUYỄN XUÂN SINH, NGUYỄN QUANG HÙNG, ĐẶNG MINH DŨNG, PHẠM THÀNH CÔNG. Nghiên cứu thăm dò khả năng sinh sản nhân tạo ngao ô vuông (Periglypta puerpera, Linnaeus 1771)
91-96
  1. CAO VĂN HÙNG, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO,  NGUYỄN PHƯỚC TRIỆU. Ảnh hưởng của độ mặn, thức ăn, mật độ đến tăng trưởng và tỷ lệ sống cá mao ếch (Allenbatrachus  grunniens (Linnaeus, 1758)) ương nuôi giai đoạn cá hương lên cá giống
97-103
  1. BÙI TRỌNG TÂM, NGUYỄN THỊ KIM DUNG, VŨ THỊ MINH LÝ, NGUYỄN THỊ DUYỆT. Ảnh hưởng của phương pháp thu sinh khối và nhiệt độ bảo quản đến tỷ lệ sống của vi tảo biển Chaetoceros calcitrans (Paulsen) Takano 1968
104-108
  1. PHẠM THỊ MÁT, ĐÀO DUY THU, NGUYỄN THỊ DUYỆT, NGUYỄN VĂN NGUYÊN. Ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng và ánh sáng đến sự sinh trưởng của rong sụn (Kappaphycus alvarezii, Doty) giống nuôi cấy mô
109-115
  1. TỪ HOÀNG NHÂN, NGUYỄN VIẾT NGHĨA, NGUYỄN SỸ ĐOÀN. Một số đặc điểm sinh học của loài tôm sắt rằn Parapenaeopsis  sculptilis (Heller, 1862) ở vùng biển Đông Nam bộ
116-120
  1. VŨ VIỆT HÀ, NGUYỄN VIẾT NGHĨA, TRẦN VĂN THANH, HOÀNG NGỌC SƠN, NGUYỄN THỊ DIỆU THÚY. Đánh giá rủi ro sinh thái của nghề khai thác cá ngừ đại dương ở Việt Nam đối với các loài khai thác thứ cấp
121-129
  1. NGUYỄN PHI TOÀN, PHẠM VĂN TUYỂN, LẠI HUY TOẢN. Đánh giá tính chọn lọc của các tấm lưới mắt vuông lắp đặt trên đụt lưới đối với cá mối ở nghề lưới kéo tôm ven bờ
130-138
  1. NGUYỄN ĐÌNH PHÙNG, NGUYỄN NGỌC SỬA, PHẠM VĂN TUYỂN. Tác động xâm hại của nghề lưới kéo đến nguồn lợi hải sản ven bờ Việt Nam
139-145
  1. PHẠM VĂN TUẤN, PHAN ĐĂNG LIÊM, ĐỖ VĂN THÀNH. Đánh giá hiệu quả hoạt động nghề lưới rê tầng đáy ở Quảng Nam
146-150
  1. ĐỖ VĂN THÀNH, PHAN ĐĂNG LIÊM. Đánh giá hiệu quả mô hình sử dụng hệ thống tời thủy lực trên tàu lưới chụp khai thác xa bờ
151-155
  1. PHẠM VĂN TUYỂN, NGUYỄN PHI TOÀN, LÊ VĂN BÔN. Nghiên cứu thiết kế thiết bị thoát cá con dạng tấm lưới mắt vuông cho nghề lưới kéo ven bờ Việt Nam
156-163
  1. PHẠM VĂN LONG, ĐẶNG VĂN AN. Ứng dụng công nghệ nano UFB để bảo quản cá ngừ đại dương trên tàu câu tay
164-169
  1. NGUYỄN XUÂN THI, PHẠM VĂN LONG NGUYỄN TRÍ ÁI, ĐINH XUÂN HÙNG, BÙI THỊ THU HIỀN, PHẠM THỊ ĐIỀM. Xây dựng quy trình bảo quản thủy sản trên tàu lưới kéo xa bờ bằng công nghệ lạnh kết hợp 
170-178
  1. PHẠM THỊ ĐIỀM, BÙI THỊ THU HIỀN, TRỊNH THÀNH TRUNG, TRẦN THỊ LỆ QUYÊN, VŨ THỊ QUYÊN, BÙI THỊ MINH NGUYỆT, BÙI XUÂN ĐÔNG. Tuyển chọn các chủng vi khuẩn Lactobacillus sp. sinh lactic và bacteriocin hàm lượng cao từ các sản phẩm thủy sản lên men
179-187
  1. NGUYỄN VIẾT NGHĨA, BÙI THỊ THU HIỀN, PHẠM THỊ ĐIỀM, TRẦN THỊ NGÀ, PHẠM VĂN LONG. Đánh giá trình độ công nghệ bảo quản sản phẩm trên tàu lưới vây xa bờ ở Việt Nam
188-195
  1. VŨ XUÂN SƠN, NGUYỄN THANH BÌNH, VŨ THỊ LAN PHƯƠNG, VŨ THỊ QUYÊN. Nghiên cứu thủy phân protein mực đại dương bằng enzym
196-203
  1. BÙI QUANG MẠNH, NGUYỄN TRÍ ÁI. Đánh giá chất lượng thịt cá ngừ vây vàng và cá ngừ mắt to nuôi thương phẩm tại Việt Nam
204-211
  1. BÙI THỊ THU HIỀN, BÙI THỊ MINH NGUYỆT, TRẦN THỊ LỆ QUYÊN, NGUYỄN THỊ NGÂN HÀ, KHUẤT HỮU THANH. Sàng lọc chủng vi khuẩn sinh enzym proteaza cao từ chượp mắm Cát Hải
212-218
CONTENTS  
  1. DAO THI LIEN, TRAN VAN CUONG, NGUYEN QUANG HUNG. Preliminary assessment of fish race in centralized region belong to Viet Nam seainshoze, may-june 2017
5-9
  1. NGUYEN VAN HUONG. Study on the structure and process of water temperature in the South East sea area in service of forecasting fishing grounds
10-15
  1. NGUYEN DUY THANH, NGUYEN DINH DUONG, NGUYEN VAN HUONG AND NGUYEN HOANG MINH. Applying remote sensing and GIS for the oceanic tuna fishing ground forecast in Vietnamese seawater
16-20
  1. NGUYEN VAN HUONG, NGUYEN HOANG MINH, BUI THANH HUNG, TRAN VAN VU. Forecasting experiment the short-term skipjack tuna fishing grounds in Vietnam waters in 2016
21-28
  1. BUI THANH HUNG, DOAN VAN BO. Research relationship between small pelagic and structure of oceanography in the west of the tonkin gulf
29-35
  1. DAO THI LIEN, NGUYEN QUANG HUNG. Fish eggs and larvae in the coastal water of Vietnam in 2015-2016
36-42
  1. DO THI TUYET, NGUYEN CONG THANH, NGUYEN THI ANH. Environmental water quality of fish cage culture area in Nghi Son – Thanh Hoa, in september 2016
43-50
  1. BUI QUANG MANH, NGUYEN THI PHUONG THAO, NGUYEN XUAN TOAN, CAO VAN HUNG. Status of water quality in marine fish farming areas  in Ba Ria - Vung Tau province
51-57
  1. NGUYEN KHAC BAT, NGUYEN HUU THIEN, NGUYEN VAN HIEU, TRAN VAN HUONG, DINH THANH ĐAT, NGUYEN VAN THANH. Species diversity of marine sponges belong genus Haliclona (Demospongiae, Hoplosclerida, Chalinidae) dwelling in coral reefs around Phu Quy island of Binh Thuan province
58-63
  1. DO ANH DUY, HOANG DINH CHIEU, PHUNG VAN GIOI. The affects of stocking density on growth and survival rate of herring bow crab (Varuna litterata) in Kim Son district, Ninh Binh province
64-68
  1. HOANG MINH TUNG, VU VIET HA. Age and growth pattern of blunt-nose lizardfish Trachinocephalus myops (Forster, 1801) in Binh Dinh and adjunctionwaters
69-75
  1. HOANG NGOC SON. Reproductive biology of greater lizardfish (Saurida tumbil Bloch, 1795) in the tonkin gulf during 2015 – 2016 period    
76-82
  1. LAI DUY PHUONG. Reproduction of many-colored abalone (Haliotis diversicolor Reeve, 1846) in Bach Long Vi island, Hai Phong
83-90
  1. NGUYEN XUAN SINH, NGUYEN QUANG HUNG, DANG MINH DUNG, PHAM THANH CONG. Preliminary study on artificial  reproduction of youthful venus (Periglypta puerpera, Linnaeus 1771)
91-96
  1. CAO VAN HUNG, NGUYEN THI PHUONG THAO, VÀ NGUYEN PHUOC TRIEU. Influence of salinization, diets and stocking densities on growth and survival rates of gruntting toadfish (Allenbatrachus grunniens (Linnaeus, 1758)) cultured from juvenile to fingerlings stage
97-103
  1. BUI TRONG TAM, NGUYEN THI KIM DUNG, VU THI MINH LY, NGUYEN THI DUYET. Effect of different harvest methods and storage temperature on the viability of marine microalgae, Chaetoceros calcitrans (Paulsen) Takano 1968
104-108
  1. PHAM THI MAT, DAO DUY THU, NGUYEN THI DUYET, NGUYEN VAN NGUYEN. Effect of nutrient medium and light on the growth of young planlets of cottonii seaweed Kappaphycus- alvarezii, Doty propagated by tissue culture
109-115
  1. TU HOANG NHAN, NGUYEN VIET NGHIA, NGUYEN SY DOAN. Several biological of rainbow shrimp (Parapenaeopsis sculptilis -Heller, 1862) in the southeast sea waters of Vietnam
116-120
  1. VU VIET HA, NGUYEN VIET NGHIA, TRAN VAN THANH, HOANG NGOC SON, NGUYEN THI DIEU THUY. Ecological risk assessment of oceanic tuna fisheries in vietnam to the secondary species
121-129
  1. NGUYEN PHI TOAN, PHAM VAN TUYEN, LAI HUY TOAN. Assessment on selectivity of square mesh codends for the lizardfish in coastal shrimps trawl net fisheries
130-138
  1. NGUYEN DINH PHUNG, NGUYEN NGOC SUA, PHAM VAN TUYEN.  The impacts of trawl fisheries for the coastal marine fisheries resources in Vietnam
139-145
  1. PHAM VAN TUAN, PHAN DANG LIEM, DO VAN THANH. Assessment the efficiency of bottom gillnet activities in Quang Nam
146-150
  1. DO VAN THANH, PHAN DANG LIEM. The effectiveness of using hydraulic winch in stick held falling net fishery operating in offshore
151-155
  1. PHAM VAN TUYEN, NGUYEN PHI TOAN, LE VAN BON. Design calcualtion and fitting of square mesh windows for trawl fisheries in coastal areas
156-163
  1. PHAM VAN LONG, DANG VAN AN. Application of UFB nanotechnology to preserve for ocean tuna on handlines boats
164-169
  1. NGUYEN XUAN THI, PHAM VAN LONG NGUYEN TRI AI, DINH XUAN HUNG, BUI THI THU HIEN, PHAM THI DIEM. The process construction of aquatic product preservation on trawler by combination chilling technology
170-178
  1. PHAM THI DIEM, BUI THI THU HIEN, TRINH THANH TRUNG, TRAN THI LE QUYEN, VU THI QUYEN, BUI THI MINH NGUYET, BUI XUAN DONG. Sreening for lactobacillus sp. producing highly bacteriocin and lactic acid isolated from fermented fish products
179-187
  1. NGUYEN VIET NGHIA, BUI THI THU HIEN, PHAM THI DIEM, TRAN THI NGA, PHAM VAN LONG. Evaluating the preservation technology level for the products on the offshore purse seiners in Viet Nam
188-195
  1. VU XUAN SON, NGUYEN THANH BINH, VU THI LAN PHUONG, VU THI QUYEN. Results of the first research of enzyme protease application on the carbon fish disposal
196-203
  1. BUI QUANG MANH, NGUYEN TRI AI. The evaluation meat quality of yellowfin tuna and bigeye tuna farmed in Viet Nam
204-211
  1. BUI THI THU HIEN, BUI THI MINH NGUYET, TRAN THI LE QUYEN, NGUYEN THI NGAN HA, KHUAT HUU THANH. Screening for protease producing bacteria isolated from fish sauce Cat Hai
212-218

 
Từ khóa:

nghiên cứu

Đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 8
  • Khách viếng thăm: 7
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 365
  • Tháng hiện tại: 17927
  • Tổng lượt truy cập: 1293391