Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Chuyên đề Giống cây trồng, vật nuôi - Tập 2 (2016)

Đăng lúc: Thứ ba - 07/02/2017 10:26 - Người đăng bài viết: admin
Chuyên đề Giống cây trồng, vật nuôi - Tập 2 (2016)

Chuyên đề Giống cây trồng, vật nuôi - Tập 2 (2016)

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THỊ LANG, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu chọn tạo giống lúa ngắn ngày chịu mặn OM 347
7 - 15
  1. NGUYỄN THỊ LANG, TRẦN THỊ THANH XÀ, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu, chọn tạo giống lúa ngon cơm OM 345
16 - 22
  1. LÊ NHƯ CƯƠNG, BÙI THỊ PHƯƠNG NGÂN, TRẦN VĂN MẠNH. Sinh trưởng, phát triển và năng suất một số giống lúa thuần tại Quảng Ngãi
23 - 29
  1. NGUYỄN MINH CÔNG, NGUYỄN VĂN TIẾP, ĐÀO XUÂN TÂN, LÊ XUÂN TRÌNH. Kết quả nghiên cứu tạo chọn và cải tiến giống lúa nếp Phú Quí
30 - 36
  1. TRẦN THỊ HOÀNG ĐÔNG, TRẦN ĐĂNG HÒA. Khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất của một số giống lúa kháng rầy lưng trắng tại tỉnh Thừa Thiên - Huế
37 - 42
  1. NGUYỄN VĂN TIẾP, NGUYỄN MINH CÔNG, NGUYỄN XUÂN DŨNG, NGUYỄN THỊ SEN, NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN. Một số kết quả cải tiến giống lúa nếp cái hoa vàng nhờ chiếu xạ tia gamma (Co60) vào hạt nảy mầm    
43 - 49
  1. LÊ NHƯ CƯƠNG, VÕ VĂN VINH, TRẦN VĂN MẠNH. sinh trưởng, phát triển và năng suất một số giống lúa lai tại Quảng Ngãi
50 - 58
  1. TRẦN TRUNG KIÊN, NGUYỄN XUÂN THẮNG, NGUYỄN NGỌC HẢI, PHAN THỊ THU HẰNG. Đánh giá khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất của một số tổ hợp ngô lai tại thành phố Yên Bái
59 - 64
  1. TRẦN TRUNG KIÊN, HOÀNG THỊ BÍCH THẢO, PHAN THỊ THU HẰNG, HOÀNG NGỌC HOAN. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất của một số giống ngô lai mới tại Bắc Kạn
65 - 70
  1. PHAN THỊ PHƯƠNG NHI, NGUYỄN THỊ NĂM. Đánh giá sự đa dạng của tập đoàn giống ngô nếp địa phương tại Thừa Thiên - Huế
71 - 78
  1. LÊ THỊ CÚC, NGUYỄN THỊ MƠ, TRẦN VĂN MINH, PHẠM ĐỒNG QUẢNG. Đánh giá khả năng thích nghi và độ ổn định năng suất của một số giống ngô lai tại Quảng Ngãi
79 - 86
  1. VŨ VĂN ĐỊNH, NGUYỄN CÔNG TẠN,  NGUYỄN TRÍ NGỌC. Kết quả bước đầu tuyển chọn giống khoai lang mới từ nguồn vật liệu nhập nội
87 - 94
  1. NGUYỄN THỊ LÂN, NGUYỄN THẾ HÙNG, NGUYỄN VIẾT HƯNG. Nghiên cứu lựa chọn giống khoai lang phục vụ sản xuất hàng hóa tại trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên
95 - 102
  1. NGÔ DOÃN ĐẢM, DƯƠNG XUÂN TÚ, NGUYỄN ĐẠT THOẠI, TRẦN QUỐC ANH, NGUYỄN THỊ THÚY HOÀI, LÊ THỊ THANH, TRƯƠNG CÔNG TUYỆN . Kết quả ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn tạo giống khoai lang có hàm lượng tinh bột cao
103 - 112
  1. LÊ THỊ THỦY, ĐẶNG THỊ VÂN, ĐOÀN THỊ THÙY VÂN. Nghiên cứu nguồn vật liệu phục vụ chọn tạo giống cà chua kháng bệnh héo xanh vi khuẩn
113 - 119
  1. PHAN DIỄM QUỲNH, DƯƠNG HOA XÔ, HÀ THỊ LOAN, NGUYỄN HOÀNG QUÂN, ĐỖ THỊ LỊCH SA, LÊ THỊ THU HẰNG, VÕ THỊ THANH TUYỀN. Kết quả nghiên cứu chọn tạo dòng lan lai Dendrobium
120 - 126
  1. BÙI THỊ HỒNG, NGÔ HỒNG BÌNH, NGUYỄN THỊ THU THÙY, PHẠM THỊ TRANG, NGUYỄN THỊ THANH THẢO. Kết quả sản xuất thử và nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật trồng hoa cúc tím hồng - 01
127 - 132
  1. TRẦN ĐỨC PHÚC, ĐỖ NĂNG VỊNH, HÀ THỊ THÚY, VŨ ANH TUẤN, VŨ HỒNG VÂN, MAI THỊ VÂN KHÁNH, CAO THỊ CHÂM, NGUYỄN VĂN TOÀN, NGUYỄN THÀNH ĐỨC, VŨ VĂN TIẾN. Đánh giá đa dạng di truyền một số giống hoa lan hoàng thảo (Dendrobium) bằng phân tích trình tự ITS
133 - 137
  1. NGUYỄN THỊ YẾN, ĐẶNG VĂN HÀ. Một số kết quả nghiên cứu về nhân giống, trồng và chăm sóc loài cây Ngọc Thảo kép xoắn (Impatiens walleriana Hook.)
138 - 144
  1. VŨ VĂN KHUÊ. Nghiên cứu tuyển chọn giống ớt cay (Capsicum annuum L.) tại tỉnh Bình Định
145 - 150
  1. NGUYỄN TÀI TOÀN, TRẦN TÚ NGÀ, VŨ VĂN LIẾT. Nghiên cứu đặc điểm thực vật học, nông sinh học và đa dạng di truyền của các mẫu giống vừng có nguồn gốc khác nhau trong vụ hè thu tại Việt Nam
151 - 161
  1. NGUYỄN VĂN MẠNH, LÊ ĐỨC THẢO. Kết quả đánh giá một số dòng đậu tương đột biến triển vọng từ giống DT 2008 bằng xử lí chiếu xạ tia gamma (Co60)
162 - 165
  1. MAI THỊ MỘNG CÚC, NGUYỄN VĂN AN, PHẠM THỊ PHƯƠNG LAN, NGUYỄN THANH TÙNG, NGUYỄN THỊ BÍ BO. Đánh giá đặc điểm sinh trưởng, phát triển, khả năng chống nứt quả và năng suất của các giống mè (vừng) tại vùng đất xám Đồng Tháp Mười, tỉnh Long An.
166 - 173
  1. TRỊNH THỊ KIM MỸ, NGUYỄN HỮU LA, NGUYỄN VĂN THIỆP. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh trưởng, phát triển của hai dòng chè mới chọn tạo CNS-1.41 và CNS 8.31 ở thời kỳ kiến thiết cơ bản tại Phú Hộ, Phú Thọ
174 - 179
  1. ĐẶNG MINH TÂM, LÊ TRỌNG TÌNH, PHẠM TRUNG HIẾU, NGUYỄN VĂN SƠN. Kết quả chọn tạo giống bông lai chín sớm VN14-4CS
180 - 185
  1. ĐẶNG MINH TÂM, NGUYỄN VĂN SƠN. Kết quả nghiên cứu chọn tạo giống bông thuần chín sớm NH14-5
186 - 195
  1. LUÂN THỊ ĐẸP, NGUYỄN VIẾT HƯNG, NGUYỄN VĂN TUẤN, LƯU THỊ XUYẾN, HÀ VIỆT LONG. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng của một số giống cẩm nhuộm màu thực phẩm và biện pháp kỹ thuật trồng giống Cẩm Tím 2 tại Thái Nguyên   
196 - 203
  1. VŨ THỊ LIÊN, NGUYỄN THỊ TUYỀN, LÊ THỊ THANH HIẾU. Đa dạng các loài cây thuốc tại xã Long Hẹ thuộc khu rừng đặc dụng Copia huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
204 - 209
  1. ĐẶNG THỊNH TRIỀU, TRẦN ANH HẢI. Ảnh hưởng của tiêu chuẩn cây con khi trồng đến tỷ lệ sống và sinh trưởng của 2 loài vối thuốc Schima wallichii Choisy và Schima superba Gardn. Et Champ tại Sơn La và Gia Lai
210 - 216
  1. VŨ THỊ BÍCH HẬU, VÕ QUỐC BẢO, PHẠM THỊ KIM THOA. Nghiên cứu nhân giống cây Hồng Diệp (Gymnocladus chinensis Baill.) bằng phương pháp nuôi cấy mô
217 - 223
  1. NGUYỄN VĂN VIỆT, PHAN ĐẶNG HOÀNG, TRẦN VIỆT HÀ. Ứng dụng phương pháp giâm hom trong nhân giống trà hoa vàng (Camellia chrysantha (Hu) Tuyama)
224 - 230
  1. SOUNTHONE DOUANGMALA, NGUYỄN VĂN VIỆT, TRẦN VIỆT HÀ. Nghiên cứu xác định khả năng nhân giống cây gõ đỏ (Afzelia xylocarpa (Kurz) Craib) bằng phương pháp giâm hom
231 - 236
  1. HÀ VĂN HUÂN NGUYỄN VĂN TOÀN, HOÀNG MINH TRANG, NGUYỄN MINH QUANG. Xác định các đoạn ADN mã vạch và quan hệ di truyền cho loài Giổi Găng (Michelia baillonii (Pierre) Finet & Gagnep)
237 - 243
  1. PHÍ HỒNG HẢI, BÙI TIẾN HÙNG, MAI TRUNG KIÊN. Nghiên cứu nhân giống hom các gia đình ưu việt keo tai tượng (Acacia mangium Willd.) và  keo lá liềm (Acacia crassicarpa A. Cunn. ex Benth.) phục vụ trồng rừng dòng vô tính theo gia đình 
244 - 252
  1. LÊ ĐÌNH KHẢ, HÀ HUY THỊNH. Nghiên cứu và phát triển các giống keo lai cho trồng rừng kinh tế ở Việt Nam                 
253 - 261
  1. NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG, TRẦN VĂN GIANG, NGÔ ĐẮC CHỨNG, ĐỖ VĂN NHƯỢNG, LÊ HUY BÁ. Đặc điểm hình thái và phân bố của các loài sâm đất Siphonosoma australe australe Sipunculus nudus (Sipuncula: Sipunculidea: Sipunculiformes: Sipunculidae) ở vùng hạ lưu sông Gianh, tỉnh Quảng Bình
262 - 267
  1. PHẠM VĂN LỘC, LÊ THỊ TRÚC LINH. Nghiên cứu nhân giống in vitro cây Bí Kỳ nam (Myrmecodia armata DC)
268 - 272
  1. TRẦN VIẾT THẮNG, TRƯƠNG THỊ HỒNG HẢI. Nghiên cứu một số kỹ thuật nhân giống cây chùm ngây (Moringa oleifera M.) bằng phương pháp hữu tính
273 - 280
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI LANG, BUI CHI BUU. OM347 - A promising rice variety
7 - 15
  1. NGUYEN THI LANG, TRAN THI THANH XA, BUI CHI BUU. OM345 - A promising rice variety
16 - 22
  1. LE NHU CUONG, BUI THI PHUONG NGA,  TRAN VAN MANH. Growth, development and grain yield of purebred-rice-cultivars in Quang Ngai province
23 - 29
  1. NGUYEN MINH CONG, NGUYEN VAN TIEP, DAO XUAN TAN, LE XUAN TRINH. Creative results and improvements of Phu Quy glutinous rice variety
30 - 36
  1. TRAN THI HOANG DONG, TRAN DANG HOA. Growth, development and yield of white-baked planthopper resistant rice varieties in Thua Thien - Hue province
37 - 42
  1. NGUYEN VAN TIEP, NGUYEN MINH CONG, NGUYEN XUAN DUNG, NGUYEN THI SEN, NGUYEN THI HONG LIEN. Some results improving Hoa Vang sticky rice by gamma inrrdiation (Co60) in germination
43 - 49
  1. LE NHU CUONG, VO VAN VINH, TRAN VAN MANH. Growth, development and grain yield of hybrid-rice-cultivars in Quang Ngai province
50 - 58
  1. TRAN TRUNG KIEN, NGUYEN XUAN THANG, NGUYEN NGOC HAI, PHAN THI THU HANG. Assessment of growth and development of hybrid maize combinations in Yen Bai city    
59 - 64
  1. TRAN TRUNG KIEN,  HOANG THI BICH THAO, PHAN THI THU HANG, HOANG NGOC HOAN. Study on the growth, development and yeild of some new hybrid maize varieties in Bac Kan province
65 - 70
  1. PHAN THI PHUONG NHI, NGUYEN THI NAM. Assessment of genetic diversity of local maize germplasm in Thua Thien - Hue province 
71 - 78
  1. LE THI CUC, NGUYEN THI MO, PHAM DONG QUANG, TRAN VAN MINH. Evaluation of adaptability and yield stability in some hybrid corn varieties in Quang Ngai province                                      
79 - 86
  1. VU VAN DINH, NGUYEN CONG TAN, NGUYEN TRI NGOC.  Preliminary results for selection of new sweet potato varieties of food processing
87 - 94
  1. NGUYEN THI LAN, NGUYEN THE HUNG, NGUYEN VIET HUNG. Study to select suitable varieties for market oriented sweet potato production at Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry    
95 - 102
  1. NGO DOAN DAM, DUONG XUAN TU, NGUYEN THI THUY HOAI, NGUYEN DAT THOAI, TRAN QUOC ANH, TRUONG CONG TUYEN, LE THI THANH. Result of breeding new sweet potato varieties with high storage root starch content using marker assisted seletion
103 - 112
  1. LE THI THUY, DANG THI VAN, DOAN THI THUY VAN. Study on tomato line lines to apply breeding resistance of tomato bacterial wilt                                           
113 - 119
  1. PHAN DIEM QUYNH, DUONG HOA XO, HA THI LOAN, NGUYEN HOANG QUAN, DO THI LICH SA, LE THI THU HANG, VO THI THANH TUYEN. Research results on selecting and breeding of hybrid Dendrobium orchid Lines
120 - 126
  1. BUI THI HONG, NGO HONG BINH, NGUYEN THI THU THUY, PHAM THI TRANG, NGUYEN THI THANH THAO. Results of selection and research some technical measure of purple rose – 01 chrysanthemum
127 - 132
  1. TRAN DUC PHUC, DO NANG VINH, HA THI THUY, VU ANH TUAN, VU HONG VAN, MAI THI VAN KHANH, CAO THI CHAM, NGUYEN VAN TOAN, NGUYEN THANH DUC, VU VAN TIEN. Study the diversity of Dendrobium varieties by analyzing the ITS sequence
133 - 137
  1. NGUYEN THI YEN, DANG VAN HA. Some results of propagation, planting and care of Impatiens walleriana Hook
138 - 144
  1. VU VAN KHUE. The result of the selection hot pepper variety (Capsicum annuum L.) in Binh Dinh province
145 - 150
  1. NGUYEN TAI TOAN, TRAN TU NGA, VU VAN LIET. Research on biological, agronomics traits and genetic variation of sesame in Vietnam
151 - 161
  1. NGUYEN VAN MANH, LE DUC THAO. Results of evaluating soybean promising lines created from DT 2008 soybean variety through gamma (Co60) irradiation
162 - 165
  1. MAI THI MONG CUC, NGUYEN VAN AN, PHAM THI PHUONG LAN, NGUYEN THANH TUNG, NGUYEN THI BI BO. Accessment on characters of growth,  development, ability of fruit cracking resistance, and productivity of sesame varieties in the Dong Thap Muoi gley soil area, Long An province
166 - 173
  1. TRINH THI KIM MY, NGUYEN HUU LA, NGUYEN VAN THIEP. Research on growth and development characters of two new selected tea lines CNS-1.41 and CNS 8.31 on base development period in Phu Ho, Phu Tho
174 - 179
  1. DANG MINH TAM, LE TRONG TINH, PHAM TRUNG HIEU, NGUYEN VAN SON. Result of breeding for earliness hybrid cotton VN 14-4CS
180 - 185
  1. DANG MINH TAM,  NGUYEN VAN SON. Results selected inbreed cotton of earlinees NH 14-5
186 - 195
  1. LUAN THI DEP, NGUYEN VIET HUNG, NGUYEN VAN TUAN, LUU THI XUYEN, HA VIET LONG. Study on the growth of some Peristrophe bivalvis (L.) merr varieties and technical methods for purple Cam 2 in Thai Nguyen
 
196 - 203
  1. VU THI LIEN, NGUYEN THI TUYEN, LE THI THANH HIEU. Diversity of medicinal plants in Long He commune, Thuan Chau district, Son La province
204 - 209
  1. DANG THINH TRIEU, TRAN ANH HAI. Effects of seedling age and seedlings size to growth of two species schima Schima wallichii Choisy and Schima superba Gardn. Et Champ in Son La and Gia Lai provinces
210 - 216
  1. VU THI BICH HAU, VO QUOC BAO, PHAM THI KIM THOA. A study of Hong diep (Gymnocladus chinensis Baill.) multiplication using tissue culture method
217 - 223
  1. NGUYEN VAN VIET, PHAN DANG HOANG, TRAN VIET HA. The propagation of yellow flower tea (Camellia chrysantha (Hu) Tuyama) from cuttings
224 - 230
  1. SOUNTHONE DOUANGMALA, NGUYEN VAN VIET, TRAN VIET HA. Study on mass propagation of Afzelia xylocarpa (Kurz) Craib from cuttings
231 - 236
  1. HA VAN HUAN, NGUYEN VAN TOAN, HOANG MINH TRANG, NGUYEN MINH QUANG. Identification of DNA barcode sequences and genetic relationship of Michelia baillonii (Pierre) Finet & Gagnep species
237 - 243
  1. PHI HONG HAI, BUI TIEN HUNG, MAI TRUNG KIEN. Cutting propagation of elite families of Acacia mangium and Acacia crassicarpa for clonal family forests
244 - 252
  1. LE DINH KHA, HA HUY THINH. Research and development of Acacia hybrids for commercial planting in Vietnam
252 - 261
  1. NGUYEN THI MY HUONG, TRAN VAN GIANG, NGO DAC CHUNG, DO VAN NHUONG, LE HUY BA. Morphological characteristics and distribution of two species of peanut worm Siphonosoma australe australe and sipunculus nudus (Sipuncula: Sipunculidea: Sipunculiformes: Sipunculidae) in the lower reaches of the Gianh river, Quang Binh province
262 - 267
  1. PHAM VAN LOC, LE THI TRUC LINH. Micropropagation of ant tree (Myrmecodia armata DC)
268 - 272
  1. TRAN VIET THANG, TRUONG THI HONG HAI. Research on different techniques for propagation of moringa (Moringa oleifera M.) by seed in Thua Thien Hue
273 - 280
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 15
  • Hôm nay: 1462
  • Tháng hiện tại: 38279
  • Tổng lượt truy cập: 563894