Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Chuyên đề Giống cây trồng, vật nuôi - Tập 1 (2016)

Đăng lúc: Thứ sáu - 09/09/2016 09:20 - Người đăng bài viết: admin
Chuyên đề Giống cây trồng, vật nuôi - Tập 1 (2016)

Chuyên đề Giống cây trồng, vật nuôi - Tập 1 (2016)

MỤC LỤC  
  1. TRẦN THỊ CÚC HÒA, HUỲNH THỊ PHƯƠNG LOAN.  Giống lúa mới om178 năng suất cao, phẩm chất tốt và chịu mặn.
7 - 13
  1. NGUYỄN THỊ LANG, Vế THỊ TRÀ MY, CHÂU THANH NHẢ, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu, chọn tạo giống lúa nếp OM366.
14 - 20
  1. LÊ QUỐC THANH, PHÙNG BÁ TẠO, NGUYỄN XUÂN DŨNG. Kết quả nghiên cứu chọn tạo giống lúa tẻ thơm ngắn ngày BT09.
21 - 27
  1. TRẦN THANH NHẠN, NGUYỄN NHƯ HẢI, HOÀNG TUYẾT MINH. Kết quả chọn tạo và đánh giá giống lúa Bắc Hương 9 tại các tỉnh đồng bằng Sông Hồng.
28 - 35
  1. NGUYỄN TRÍ HOÀN, NGUYỄN THỊ HOÀNG OANH, LÊ HÙNG PHONG, NGUYỄN THỊ THU TRANG, LÊ DIỆU MY, NGUYỄN  THI HẢI YẾN, NGUYỄN THỊ HẰNG. Kết quả chọn tạo dòng mẹ mới D116STR có Gien tương hợp rộng và khảo nghiệm tổ hợp lai cao sản HYT127 trên các vùng sinh thái khác nhau.
36 - 41
  1. TRẦN THỊ THU TRANG, ĐỒNG HUY GIỚI, VÕ THỊ MINH TUYỂN. Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn tạo  nguồn vật liệu lúa kháng bệnh đạo ôn.
42 - 48
  1. THÁI THỊ KIM TUYẾN, TRẦN THỊ LỆ. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất của các giống lúa chịu mặn năm 2015-2016 tại xã Triệu Phước, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị.
49 - 55
  1. NGUYỄN BÁ THÔNG, MAI NHỮ THẮNG, NGUYỄN THỊ VÂN, NGUYỄN THỊ MAI, NGUYỄN THỊ LUYÊN. Kết quả nghiên cứu tuyển chọn một số giống lúa thuần chất lượng trong vụ mùa tại Thanh Húa.
56 - 61
  1. ĐÀO VĂN KHỞI, HOÀNG THỊ HẢO, CHU ĐỨC HÀ, LÊ HUY HÀM, LÊ HÙNG LĨNH. Kết quả đánh giá khả năng chịu ngập của giống lúa SHPT3.
62 - 69
  1. NGUYỄN THANH TUẤN, NGUYỄN VIỆT LONG, NGÔ THỊ HỒNG TƯƠI, NGUYỄN THẾ HÙNG, NGUYỄN HỮU LINH. Đánh giá sinh trưởng phát triển và năng suất một số giống lúa mỡ nhập nội tại Gia Lâm, Hà Nội.
70- 75
  1. NGUYỄN VĂN MƯỜI, PHẠM THỊ NGỌC YẾN, TRẦN VĂN QUANG, NGUYỄN THỊ TRÂM. Đặc điểm nông sinh học và khả năng kết hợp của các dòng Bố Mẹ lúa lai hai dòng.
76 -85
  1. TRẦN ĐĂNG HOÀ, TRẦN THỊ HƯƠNG SEN, HOÀNG TRỌNG NGHĨA. Khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất của các giống lúa chịu mặn mới nhập nội tại tỉnh Thừa Thiên- Huế.
86 -94
  1. TRẦN VĂN MINH, ĐỖ THỊ DIỆU HẠNH. Đánh giá thực trạng sản xuất, nghiên cứu đặc điểm nông sinh học và đề xuất giải pháp bảo tồn, phát triển các giống lúa nếp địa phương của  huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.
   95 - 102
  1. KIỀU XUÂN ĐÀM, HỒ QUANG HÀO. Kết quả bước đầu bảo tồn và khai thác nguồn gen Ngô nếp thung khe tại huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
103- 110
  1. TRẦN TRUNG KIÊN, KIỀU XUÂN ĐÀM. Đánh giá đặc điểm nông, sinh học và ưu thế lai của các tổ hợp ngô lai được tạo ra từ các dòng ngô mới chọn lọc.
111 -119
  1. VŨ VĂN ĐỊNH, NGUYỄN CÔNG TẠN, TRẦN VIỆT TIỆP. Kết quả bước đầu tuyển chọn giống khoai lang mới theo hướng phục vụ chế biến tinh bột và ETHANOL.
120 -124
  1. NGUYỄN THỊ NGA, NGUYỄN THỊ THU TRANG, NGUYỄN THỊ HẰNG, NGUYỄN THỊ LAN ANH, TRỊNH VĂN MỴ, NGÔ THỊ HUỆ, ĐỖ THỊ BÍCH NGA, NGUYỄN THỊ NHUNG, LÊ THỊ THU HIỀN, LÊ HÙNG LĨNH, QUÁCH NGỌC TRUYỀN. Nghiên cứu lựa chọn chỉ thị phân tử sử dụng trong chọn tạo giống kháng bệnh mốc sương (Phytophthora infestans) ở khoai tây .
125 -130
  1. NGUYỄN THẾ NHUẬN, ĐINH THỊ HỒNG NHUNG, NGUYỄN THỊ HẢI, NGÔ QUANG VINH, NGÔ MINH DŨNG, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG LOAN. Nghiên cứu giá trị ưu thế lai của một số tổ hợp lai cà chua tại lâm đồng.
131-137
  1. TRẦN KIM CƯƠNG, HUỲNH THỊ PHƯƠNG LIÊN, NGUYỄN HUY CƯỜNG, NGUYỄN THỊ LANG. Lập bản đồ qtl tính kháng bệnh thán thư trên cây ớt cay.
138-143
  1. ĐOÀN XUÂN CẢNH, NGUYỄN ĐÌNH THIỀU, NGUYỄN THỊ THANH HÀ. Kết quả nghiên cứu tuyển chọn giống cà chua, dưa chuột, dưa thơm thích hợp trồng trong nhà lưới, nhà màn ở các tỉnh phía Bắc.
144-151
  1. NGUYỄN THẾ NHUẬN, VÕ THỊ NGỌC VÀ TRẦN ANH THÔNG. Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân cây giống cà chua in Vitro từ hạt xanh.
152-157
  1. TRƯƠNG THỊ HỒNG HẢI, NGUYỄN VĂN HÙNG. Nghiên cứu một số đặc điểm nông sinh học của bộ giống cà chua nhập nội mới trồng tại Quảng Bình.
158-165
  1. TRƯƠNG THỊ HỒNG HẢI, TRẦN VIẾT THẮNG. Đánh giá đặc điểm nông sinh học của một số tổ hợp lai mướp hương trong điều kiện nhà màng tại Thừa Thiên - Huế.
166- 173
  1. TRẦN KIM CƯƠNG, HUỲNH THỊ PHƯƠNG LIÊN, NGUYỄN HUY CƯỜNG, NGUYỄN THỊ LANG. Kết quả chọn lọc dòng ớt cay kháng bệnh thán thư bằng phương pháp lai hồi giao kết hợp chỉ thị phân tử.
174 -181
  1. TRẦN THỊ MINH HẰNG, NGUYỄN THÙY DUNG. Khảo sát đặc điểm sinh trưởng, phát triển của các mẫu giống dưa chuột địa phương miền Bắc Việt Nam trong điều kiện trái vụ tại Hà Nội.
182-190
  1. LÊ KHẢ TƯỜNG, NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY, NGUYỄN THỊ HÀ THU. Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng, phát triển của một số nguồn gien kê chân vịt (Eleusine Coracana (l.) Gaertn) tại ngân hàng gian cây trồng quốc gia, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội.
191-195
  1. NGUYỄN VĂN KHỞI, DƯƠNG XUÂN TÚ, NGUYỄN THANH TUẤN, NGUYỄN VĂN LÂM, LÊ THỊ THANH, NGUYỄN THỊ THU, TỐNG THỊ HUYỀN,  ĐINH XUÂN HOÀN,  NGUYỄN HUY CHUNG, PHAN HỮU TÔN. Kết quả đánh giá khả năng kháng bệnh gỉ sắt của một số mẫu giống đậu tương ở Việt Nam.
196-202
  1. PHẠM THỊ NGỌC, NGUYỄN XUÂN CẢNH, VŨ VĂN LIẾT. Khảo sát nguồn gien kháng bệnh gỉ sắt ở đậu cô ve (Phaseolus Vulgaris l.).
203-209
  1. ĐỒNG THỊ KIM CÚC, LÊ THANH NHUẬN, PHAN THANH PHƯƠNG, TRẦN THỊ LOAN, NGUYỄN VĂN QUANG, HOÀNG VĂN HẬU VÀ CS. Nghiên cứu, đánh giá một số giống lạc có khả năng kháng bệnh đốm lá muộn tại một số tỉnh phía Bắc.
210-217
  1. LÊ QUỐC THANH, NGUYỄN THỊ CHINH, NGUYỄN XUÂN DŨNG, HOÀNG TUYỂN PHƯƠNG, NGUYỄN THỊ THU TRANG. Kết quả so sánh, khảo nghiệm giống đậu tương Nas-S1 tại các tỉnh phía Bắc.
218 -225
  1. PHAN TRỌNG NGHĨA, ĐOÀN THỊ QUỲNH HƯƠNG, NGUYỄN THỊ HIẾU TRANG, PHẠM THỊ TUYẾT NHUNG. Xây dựng quy trình đánh giá tính đồng nhất của hạt giống đậu đũa (Vigna Unguiculata l. Walp.l. Walp.) bằng phương pháp điện di Protein Sds-Page.
226 -232
  1. NGUYỄN THANH PHƯƠNG. Kết quả tuyển chọn giống cói tại một số vùng đất nhiễm mặn ở tỉnh Bình Định.
233- 239
  1. HOÀNG MINH TRANG, HÀ VĂN HUÂN, PHẠM THÀNH TRANG, DƯƠNG THỊ HOA, VŨ THỊ BÍCH THUẬN. Xác định các đoạn mã vạch Adn (Dna Barcode) cho loài hải đường vàng (Camellia Tienii Ninh): Phục vụ giám định loài.
240- 246
 
  1. TRIỆU THỊ THU HÀ, PHÍ HỒNG HẢI. Nghiên cứu nhân giống In Vitro các gia đình ưu việt keo tai tượng (Acacia Mangium Willd.) Phục vụ trồng rừng dòng vô tính theo gia đình.
247- 254
 
  1. LÊ ĐÌNH KHẢ, K. PINYOPUSARERK, NGUYỄN THỊ THANH HƯỜNG, HỒ HẢI NINH, KHUẤT THỊ HẢI NINH. Khảo nghiệm xuất xứ tràm Cajuput tại Ba Vì và đa dạng di truyền các dạng tràm ở Việt Nam.
255- 264
 
  1. HOÀNG VĂN THẮNG, CAO VĂN LẠNG, HOÀNG VĂN THÀNH. Đánh giá mô hình khảo nghiệm hậu thế các loài sở (Camellia Spp) tại Đại Lải, Vĩnh Phúc.
265- 271
 
  1. ĐẶNG THỊ THU HÀ, NGUYỄN ANH DŨNG, NGUYỄN ANH DUY. Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống cây Bương lông Điện Biên (Dendrocalamus Giganteus) bằng phương pháp chiết cành.
272- 277
 
  1. PHẠM THÀNH ĐÚNG, BÙI THẾ ĐỒI, BÙI VIỆT HẢI, LÊ THỊ KHIẾU. Nghiên cứu sinh trưởng và chất lượng cây con găng néo (Manilkara Hexandra Dub) trồng trên đất rừng tại Vườn quốc gia Côn Đảo.
278- 282
 
  1. NGUYỄN MINH CHÍ, ĐẶNG NHƯ QUỲNH, TRẦN XUÂN HINH, PHẠM QUANG THU. Nghiên cứu tính kháng bệnh chết héo do nấm Ceratocystis manginecans của các dòng keo lá tràm thông qua vi sinh vật nội sinh.
283- 291
 
  1. NGUYỄN THỊ HẢI, NGUYỄN VIẾT XUÂN, HÀ THỊ MỪNG, NGUYỄN THỊ CHÂU. Thực trạng gây trồng và đề xuất một số loài cây kinh doanh gỗ lớn bản địa vùng Tây Bắc.
292- 301
 
  1. PHÍ HỒNG HẢI, LA ÁNH DƯƠNG, TRIỆU THỊ THU HÀ. Khả năng cải thiện giống keo tai tượng về sinh trưởng và một số tính chất gỗ cho gỗ xẻ.
302- 310
CONTENTS  
  1. TRAN THI CUC HOA, HUYNH THI PHUONG LOAN. The new rice variety om178 possessing high yield, good grain quality and salinity tolerance.
7 - 13
  1. NGUYEN THI LANG, VO THI TRA MY, CHAU THANH NHA, BUI CHI BUU. Om366 - A promising rice variety.
14 -20
  1. LE QUOC THANH, PHUNG BA TAO, NGUYEN XUAN DUNG. Rice breeding research results of aromatic, short duration Bt09.
21 -27
  1. TRAN THANH NHAN, NGUYEN NHU HAI, HOANG TUYET MINH. Improvement and evaluation a new rice variety  bac Huong 9 in the red river delta.
28 -35
  1. NGUYEN TRI HOAN, NGUYEN THI HOANG OANH, LE HUNG PHONG, NGUYEN THI THU TRANG, LE DIEU MY, NGUYEN  THI HAI YEN, NGUYEN THI HANG. Result of breeding tgms line-d116tr having wc gene  and evaluation of super hybrid rice combination-hyt127 on different ecological regions.
36- 41
  1. TRAN THI THU TRANG, DONG HUY GIOI, VO THI MINH TUYEN. Application of marker asissted selection in rice breeding for blast resistance.
42 -48
  1. THAI THI KIM TUYEN, TRAN THI LE. Evaluation on growth, development and yield of salty tolerance rice varieties in 2015-2016 in Trieu Phuoc commune, Trieu Phong district, Quang Tri province.
49 -55
  1. NGUYEN BA THONG, MAI NHU THANG, NGUYEN THI VAN NGUYEN THI MAI, NGUYEN THI LUYEN. Result of research on selecting some purebred rice having quality in summer in Thanh Hoa
56 -61
  1. DAO VAN KHOI, HOANG THI HAO, CHU DUC HA, LE HUY HAM, LE HUNG LINH. Results of testing new submerged-tolerant rice variety shpt3 in Viet Nam.
62 -69
  1. NGUYEN THANH TUAN, NGUYEN VIET LONG, NGO THI HONG TUOI, NGUYEN THE HUNG, NGUYEN HUU LINH. Evaluation of growth and yield of introduced wheat variety collection at Gia Lam, Ha Noi.
70- 75
  1. NGUYEN VAN MUOI, PHAM THI NGOC YEN, TRAN VAN QUANG, NGUYEN THI TRAM. Agronomical characteristics and combining ability of two line hybrid rice parental lines.
76 -85
  1. TRAN DANG HOA, TRAN THI HUONG SEN, HOANG TRONG NGHIA growth, development and yield of newly introduced salt tolerant rice varieties in Thua Thien -Hue province, Viet Nam
86-94
  1. TRAN VAN MINH, DO THI DIEU HANH. real situation review production, research characteristics agricultural biodiversity and proposed solutions conservation,  development the local glutinous rice varieties of hoai an district, binh dinh province.
95 -102
  1. KIEU XUAN DAM, HO QUANG HAO. Preliminary results of conservation and exloitation of local thung khe waxy corn germplasm at Mai Chau district, Hoa Binh province.
103- 110
  1. TRAN TRUNG KIEN, KIEU XUAN DAM. Biological, agronomical characteristics and heterosis of potential maize crosses from new developped lines.
111 -119
  1. VU VAN DINH, NGUYEN CONG TAN, TRAN VIET TIEP. Preliminary results for selection of new sweet potato varieties of processing starch and ethanol.
120-124
  1. NGUYEN THI NGA, NGUYEN THI THU TRANG, NGUYEN THI HANG, NGUYEN THI LAN ANH, TRINH VAN MY, NGO THI HUE, DO THI BICH NGA, NGUYEN THI NHUNG, LE THI THU HIEN, LE HUNG LINH, QUACH NGOC TRUYEN. Selection of molecular makers associated with late blight (Phytophthora infestans) disease resistance in potato in northen Viet Nam.
           125-130
  1. NGUYEN THE NHUAN, DINH THI HONG NHUNG, NGUYEN THI HAI NGO QUANG VINH, NGO MINH DUNG, NGUYEN THI PHUONG LOAN. Reseaching on value of standard of several tomato crosses at lamdong province.
131-137
  1. TRAN KIM CUONG, HUYNH THI PHUONG LIấN, NGUYEN HUY CUONG, NGUYEN THI LANG. Qtl mapping of anthracnose resistance in hot pepper.
138-143
  1. DOAN XUAN CANH, NGUYEN DINH THIEU NGUYEN THI THANH HA. Research and selection of tomatoes, cucumber and muskmelon, suitable for cultivation in the greenhouse, net house in the northern provinces.
144-151
  1. NGUYEN THE NHUAN, VO THI NGOC AND TRAN ANH THONG. Toreswarching on the establishment of multiplication process for tomato seedlings  in vitro from immature seeds
152- 157
  1. TRUONG THI HONG HAI, NGUYEN VAN HUNG. Evaluation of agronomic traits of introduced tomato germplasm in Quang Binh province.
158-165
  1. TRUONG THI HONG HAI, TRAN VIET THANG. Assesment of agronomic traits of f1 hybrid lines of luffa (Luffa Cylinderica) under plastic tunnel in Thua Thien Hue.
166-173
  1. TRAN KIM CUONG, HUYNH THI PHUONG LIEN, NGUYEN HUY CUONG, NGUYEN THI LANG. Result of selection of anthracnose disease resistant hot pepper lines by using backcross method and marker assisted selection.
174-181
  1. TRAN THI MINH HANG, NGUYEN THUY DUNG. Evaluation of northern vietnam's local cucumber germplasm for the growth and development characteristics in off-season condition at Ha Noi.
182-190
  1. LE KHA TUONG, NGUYEN THI BICH THUY, NGUYEN THI HA THU. Research on growth and development characteristics of some genetic resources of propeller millet (eleusine coracana (l.) gaertn)  at national plant gene bank in an khanh, hoai duc, Ha Noi.
191-196
  1. NGUYEN VAN KHOI, DUONG XUAN TU, NGUYEN THANH TUAN, NGUYEN VAN LAM, LE THỊ THANH, NGUYEN THI THU, TONG THI HUYEN, DINH XUAN HOAN, NGUYEN HUY CHUNG, PHAN HUU TON. Evaluate the resistance of soybean cultivars to soybean rust disease in Viet Nam.
197-203
  1. PHAM THI NGOC, NGUYEN XUAN CANH, VU VAN LIET. Preliminary study on rust resistant genes in bean (phaseolus vulgaris l.).
204 -210
  1. DONG THI KIM CUC, LE THANH NHUAN, PHAN THANH PHUONG, TRAN THI LOAN, NGUYEN VAN QUANG, HOANG VAN HAU VÀ CS. Reseach and evalution  of late leaf spot  groundnuts  in north Viet Nam.
211- 219
 
  1. LE QUOC THANH, NGUYEN THI CHINH, NGUYEN XUAN DUNG, HOANG TUYEN PHUONG, NGUYEN THI THU TRANG. Research results on the soybean variety nas-s1 in northern VietNam.
220- 227
  1. PHAN TRONG NGHIA, DOAN THI QUYNH HUONG, NGUYEN THI HIEU TRANG, PHAM THI TUYET NHUNG. Established procedure to evaluate the homogeneity of cowpea seed (vigna unguiculata l. walp.) by using sds-page analysis.
227- 234
 
  1. NGUYEN THANH PHUONG. Selection results of some sedge varieties in some saline soil areas in Binh Dinh province
235- 241
 
  1. HOANG MINH TRANG, HA VAN HUAN, PHAM THANH TRANG, DUONG THI HOA, VU THI BICH THUAN. Isolation of dna barcode sequence from camellia tienii ninh to identify plant species.
242- 248
  1. TRIEU THI THU HA, PHI HONG HAI. In vitro propagation for superior families of acacia mangium willd. providing for clonal family forestry.
249- 256
  1. LE DINH KHA, K. PINYOPUSARERK, NGUYEN THI THANH HUONG, HO HAI NINH, KHUAT THI HAI NINH. Provenance trial of melaleuca cajuputi At Ba Vi and genetic diversity of melaleuca forms in VietNam
257- 267
  1. HOANG VAN THANG, CAO VAN LANG, HOANG VAN THANH. Assessment of progeny trials model of camellia spp species in Dai Lai, Vinh Phuc.
           267-275
  1. DANG THI THU HA, NGUYEN ANH DUNG, NGUYEN ANH DUY Research on breeding techiques of dendrocalamus giganteus by provining method.
276- 281
 
  1. PHAM THANH DUNG, BUI THE DOI BUI VIET HAI, LE THI KHIEU. A Study on the growth and quality of khirni species (manilkara hexandra) newly planted on forested land at con dao national park.
282- 286
 
  1. NGUYEN MINH CHI, DANG NHU QUYNH TRAN XUAN HINH, PHAM QUANG THU Induced disease resistance of acacia auriculiformis clones to ceratocystis manginecans by endophytes.
287- 295
 
  1. NGUYEN THI HAI, NGUYEN VIET XUAN HA THI MUNG, NGUYEN THI CHAU Research on plantation status and suggest indigenous big woody species for trade in north west region of VietNam.
296 -305
 
  1. PHI HONG HAI, LA ANH DUONG, TRIEU THI THU HA. Breeding of growth and wood properties of acacia mangium for sawnlog plantations.
306 -310
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 24
  • Hôm nay: 1954
  • Tháng hiện tại: 36628
  • Tổng lượt truy cập: 562243