Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Chuyên đề Giống cây trồng, vật nuôi - Tập 1

Đăng lúc: Thứ năm - 10/08/2017 15:37 - Người đăng bài viết: admin
Chuyên đề Giống cây trồng, vật nuôi - Tập 1

Chuyên đề Giống cây trồng, vật nuôi - Tập 1

Chuyên đề Giống cây trồng, vật nuôi - Tập 1 (Tháng 6 - 2017)
                                                                            MỤC LỤC
  1. NGUYỄN THỊ LANG, NGUYỄN VĂN HIẾU, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu, chọn tạo giống lúa  thơm OM137
5-11
  1. NGUYỄN THỊ LANG, NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu, chọn tạo giống lúa chống chịu khô hạn  OM10373
12-18
  1. LÊ VĂN HUY, NGUYỄN THỊ ĐÔNG, NGUYỄN THỊ KIM DUNG, TRẦN THỊ THÚY HẰNG, TRẦN VĂN QUANG, NGUYỄN XUÂN DŨNG. Xác định liều lượng phân bón và mật độ cấy phù hợp đối với giống lúa nếp N612 tại vùng đồng bằng sông Hồng
19-24
  1. NGUYỄN THỊ THUỞ, VÕ CÔNG THÀNH, LÊ VĂN HÒA. Kết quả nghiên cứu độ cứng cây và khả năng chống đổ ngã của một số dòng nếp lai (Oryza sativa var. Indica) tại tỉnh An Giang
25-34
  1. HOÀNG THỊ HUỆ, LÃ TUẤN NGHĨA, HOÀNG TUYẾT MINH. Nghiên cứu xác định chỉ tiêu chất lượng và khả năng kháng bệnh đạo ôn, bạc lá của một số nguồn gen lúa màu địa phương Việt Nam
35-41
  1. MAI VŨ QUỐC BẢO, TRẦN THỊ LỆ. Nghiên cứu một số giống lúa chất lượng cao năm 2016 - 2017 tại tỉnh Phú Yên
42-48
  1. LẠI ĐÌNH HÒE, ĐỖ MINH HIỆN, LÊ VĂN THÌN, ĐINH THỊ HUYỀN, TRẦN VĂN TỨ, NGUYỄN THỊ CẨM TÚ. Kết quả nghiên cứu chọn tạo giống lúa chịu hạn DH39
49-56
  1. KIỀU XUÂN ĐÀM, TRẦN TRUNG KIÊN. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, tính thích nghi và ổn định của các tổ hợp ngô lai tại một số tỉnh phía Bắc
57-64
  1. LÊ  ĐỨC THẢO, NGUYỄN VĂN MẠNH. Nghiên cứu cải tiến giống đậu tương ĐT26 bằng xử lý chiếu xạ tia gamma trên hạt khô
65-68
  1. LÊ ĐỨC THẢO, NGUYỄN VĂN MẠNH. Kết quả đánh giá một số dũng đậu tương đột biến triển vọng từ giống DT96 bằng xử lý chiếu xạ tia gamma (Co60)
69-71
  1. LÂM XUÂN THÁI, NGUYỄN THỊ HIỀN, TRỊNH THỊ HẰNG. Đánh giá và tuyển chọn một số tổ hợp lai cà chua có triển vọng vụ đông xuân và xuân hè tại Hà Tĩnh
72-78
  1. ĐOÀN VĂN LƯU, VŨ ĐÌNH CHÍNH, VŨ QUANG SÁNG. Đánh giá khả năng chịu ngập úng trong điều kiện nhà lưới và ngoài đồng ruộng của một số giống đậu tương đông cho vùng đất thấp tại tỉnh Thanh Hóa
79-87
  1. NGUYỄN VĂN QUANG, ĐỒNG THỊ KIM CÚC, PHẠM THỊ MAI, LÊ THANH NHUẬN, PHAN THANH PHƯƠNG, LÊ HUY HÀM. Nghiên cứu đặc điểm nông sinh học và xác định mật độ gieo trồng thích hợp cho giống lạc đen CNC1 tại Tân Yên, Bắc Giang
88-95
  1. PHAN DIỄM QUỲNH, NGUYỄN HOÀNG QUÂN, DƯƠNG HOA XÔ. Vi nhân giống cá thể lan Dendrobium BCH12-15-15 từ mô phân sinh chồi ngủ
96-102
  1. NGUYỄN VIẾT HƯNG, HOÀNG KIM DIỆU, LÊ THỊ KIỀU OANH. Ảnh hưởng của mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển của giống bí đỏ Goldstar 998 tại Thái Nguyên
103-107
  1. TRẦN THANH TRUYỀN, LÂM NGỌC PHƯƠNG. Kết quả trồng thử nghiệm các dòng dưa hấu tam bội (3x) tại đồng bằng sông Cửu Long
108-114
  1. NGUYỄN MINH TUẤN, HỨA THỊ TOÀN. Nghiên cứu ảnh hưởng của cắt tỉa đến sinh trưởng phát triển và năng suất thanh long ruột đỏ H14 tại huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
115-120
  1. LẠI THỊ BÍCH NGÂN, VŨ VĂN BA, PHAN ĐẶNG THÁI PHƯƠNG. Đánh giá chất lượng và khả năng ức chế  khuẩn của bộ dũng/ giống khổ qua hoang dại thu thập ở vùng Đông Nam bộ
121-126
  1. ĐỖ XUÂN ĐẠT, LẠI TIẾN DŨNG, NGUYỄN VĂN CHÍ, LÊ QUỲNH, KHÚC DUY HÀ, NGUYỄN NAM HẢI, ĐỖ MINH ĐỨC. Kết quả nghiên cứu, đánh giá tính thích ứng đối với giống hồng giòn nhập nội (Fuyu, Jiro) và kỹ thuật ghép cải tạo tại huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
127-132
  1. NGUYỄN THỊ LEN, VŨ VĂN BAN, HÀ VĂN PHÚC, NGUYỄN THỊ ĐẢM, TỐNG THỊ SEN. Kết quả nghiên cứu chọn tạo giống dâu lai F1 tam bội thể trồng hạt VH17
133-141
  1. ĐỖ HOÀNG CHUNG, NGUYỄN CÔNG HOAN, DƯƠNG VĂN CƯỜNG, ĐẶNG KIM VUI. Xác định mỗi quan hệ di truyền giữa các mẫu thuộc chi Giảo cổ lam (Gynostemma Blume) tại tỉnh Bắc Kạn dựa trên phân tích chỉ thị DNA
142-149
  1. PHẠM CAO KHẢI, MAI THỊ PHƯƠNG HOA, NGUYỄN TRUNG HẬU, ĐỖ TIẾN VINH, TRẦN VĂN MINH. Nghiên cứu tạo rễ bất định và sự tích tụ hàm lượng saponin từ mẫu lá Giảo Cổ Lam in vitro (Gynostemma pentaphyllum)
150-156
  1. NGUYỄN BẢO NGUYÊN, TRƯƠNG PHI YẾN, TÔ THỊ NHÃ TRẦM, TRẦN THỊ LỆ MINH. Đánh giá sự tăng sinh phôi và tái sinh chồi cây sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.)
157-163
  1. TRẦN THỊ HÂN, PHAN THỊ PHƯƠNG NHI, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO, PHẠM THỊ THÚY HOÀI, LÊ TUẤN ANH.  Nghiên cứu xác định thời vụ gieo trồng  cây quinoa (Chenopodium quinoa Willd.) tại huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
164-169
  1. KIỀU THỊ DƯƠNG, VƯƠNG VĂN QUỲNH, ĐẶNG ĐÌNH CHẤT. Nghiên cứu một số đặc điểm tái sinh của dẻ ăn hạt (Castanopsis boisii Hickel et A. Camus) tại Bắc Giang và Hải Dương                   
170-177
  1. NGUYỄN VĂN HOÀN, DƯƠNG THỊ THÀNH, NGUYỄN THỊ THANH NGUYÊN, DƯƠNG QUỐC HÙNG. Nghiên cứu tỷ lệ nảy mầm,  ảnh hưởng của bón thúc đến sinh trưởng của cây vối thuốc giai đoạn vườn ươm
178-182
  1. NGUYỄN MINH CHÍ. Sinh trưởng và tính chống chịu bệnh chết héo của các dòng keo lá tràm tại Đồng Nai
183-189
  1. NGUYỄN VĂN PHONG. Nghiên cứu cảm ứng tạo mô sẹo cây Xoan ta tam bội làm vật liệu chuyển gien
190-195
  1. CAO ĐÌNH SƠN, PHẠM ĐỨC THỊNH, ĐINH VĂN THÁI. Nghiên cứu nhân giống hom loài cây Mắc khén (Zanthoxylum rhetsa (Roxb.) DC
196-200
  1. HỒ THANH THÂM. Khả năng sinh trưởng của cỏ mồm Hymenachne acutigluma trồng tại thành phố Tân An, tỉnh Long An
201-206
  1. HOÀNG THỊ MAI, NGUYỄN THỊ TIẾNG, NGUYỄN THỊ THU THỦY. Đánh giá sự đa dạng di truyền của giống lợn Xao Va bằng chỉ thị phân tử
207-215
  1. TRẦN THỊ TRANG, THÁI THANH BÌNH, NGUYỄN XUÂN VIẾT, ĐỖ VĂN NHƯỢNG. Sai khác về hình thái của tu hài giữa hai loài Lutraria rhynchaena (Jonas, 1844) và Lutraria arcuata (Reeve, 1854)  ở Việt Nam
216-221
  1. Vũ ViỆt Hà. Nghiên cứu xác định khu vực bảo vệ nguồn giống tiềm năng của một số loài cá ở vùng biển Hải Phòng và lân cận
222-229
  1. NGUYỄN HỮU KHÁNH, NGUYỄN QUỐC ÂN, NGÔ ANH TUẤN. Một số đặc điểm sinh học, sinh sản của lươn đồng (Monopterus albus Zuiew, 1793) nuôi trong bể ni lông
230-236
                                                                         CONTENS
  1. NGUYEN THI LANG, NGUYEN VAN HIEU, BUI CHI BUU. OM137 - a promising rice variety
5-11
  1. NGUYEN THI LANG, NGUYEN TRONG PHUOC, BUI CHI BUU. OM10373 - a promising rice variety
12-18
  1. LE VAN HUY, NGUYEN THI DONG, NGUYEN THI KIM DUNG, TRAN THI THUY HANG, TRAN VAN QUANG, NGUYEN XUAN DUNG. Results of determination suitable of fertilizer quantity and tranplanting density  for glutinous rice variety N612 in Red river delta
19-24
  1. NGUYEN THI THUO, VO CONG THANH, LE VAN HOA. Results of field studies of culm stiffness and lodgingresistance on sticky rice lines (Oryza sativa var. Indica) in An Giang province
25-34
  1. HOANG THI HUE, LA TUAN NGHIA, HOANG TUYET MINH. Identification of grain quality and disease resistance to blast and bacterial blight of Vietnam locally colored rice varieties
35-41
  1. MAI VU QUOC BAO, TRAN THI LE. Researching of high quality rice varieties in 2016 - 2017 in Phu Yen province
42-48
  1. LAI DINH HOE, DO MINH HIEN, LE VAN THIN, DINH THI HUYEN, TRAN VAN TU, NGUYEN THI CAM TU. Selection and breeding of droungh tolerant rice variety DH39
49-56
  1. KIEU XUAN DAM, TRAN TRUNG KIEN. Research on growth, development, adaptability and stability of hybrid maize combinations in some northern provinces
57-64
  1. LE  DUC THAO, NGUYEN VAN MANH. Research for improving ĐT26 soybean variety through Co60 gamma irradiation on dry seeds
65-68
  1. LE  DUC THAO, NGUYEN VAN MANH. Results of evaluating soybean promising lines created from DT96 soybean variety through gamma (Co60) irradiation
69-71
  1. LAM XUAN THAI, NGUYEN THI HIEN, TRINH THI HANG. Evaluation and selection of some hybrid hybrid tomato varieties for spring and spring-summer crop in Ha Tinh                                                         
72-78
  1. DOAN VAN LUU, VU DINH CHINH, VU QUANG SANG. Evaluating the of flood tolerance in net house and field conditions of some winter soybean varieties for lowland in Thanh Hoa province
79-87
  1. NGUYEN VAN QUANG, DONG THI KIM CUC, PHAM THI MAI, LE THANH NHUAN, PHAN THANH PHUONG, LE HUY HAM. Agronomical and biological characteristics research and define appropriate cultivated density of CNC1 black peanut at Tan Yen, Bac Giang
88-95
  1. PHAN DIEM QUYNH, NGUYEN HOANG QUAN, DUONG HOA XO. Micropropagation of BCH 12-15-15 superlative  Dendrobium plant from sleeping bud’s meristem
96-102
  1. NGUYEN VIET HUNG, HOANG KIM DIEU, LE THI KIEU OANH. impacts of planting density on growth and development of Goldstar 998 pumkin variety in Thai Nguyen
103-107
  1. TRAN THANH TRUYEN, LAM NGOC PHUONG. The result of planting triploid seedless watermelon lines in Mekong delta
108-114
  1. NGUYEN MINH TUAN, HUA THI TOAN. Study the effect of pruning method on growth and yield of red dragon fruit H 14 in Nguyen Binh district, Cao Bang province
115-120
  1. LAI THI BICH NGAN, VU VAN BA, PHAN DANG THAI PHUONG. Fruit quality and antibacterial test of wild bitter gourd varieties collected in  southern east area of VietNam
121-126
  1. DO XUAN DAT, LAI TIEN DUNG, NGUYEN VAN CHI, LE QUYNH, KHUC DUY HA, NGUYEN NAM HAI, DO MINH DUC. Some results on research and evaluation of development for persimmon varieties (Fuyu, Jiro) and grafting techniques in Lac Duong district of Lam Dong province
127-132
  1. NGUYEN THI LEN, VU VAN BAN, HA VAN PHUC, NGUYEN THI DAM, TONG THI SEN. Result of selection variaty triploid mulberry F1 VH17
133-141
  1. DO HOANG CHUNG, NGUYEN CONG HOAN, DUONG VAN CUONG, DANG KIM VUI. Determination of genetic relationships between some speciments belong to jiaogulan genus (Gynostemma Blume) in Bac Kan province based on analysis of  DNA indicators
142-149
  1. PHAM CAO KHAI, MAI THI PHUONG HOA, NGUYEN TRUNG HAU, DO TIEN VINH, TRAN VAN MINH. In vitro cultures of adventitous roots of Giao Co Lam (Gynostemma pentaphyllum) and saponin accumulation
150-156
  1. NGUYEN BAO NGUYEN, TRUONG PHI YEN, TO THI NHA TRAM, TRAN THI LE MINH. Increases proliferating embryos and regenerating buds ngoc linh ginseng (Panax vietnamensis Ha et Grushv.)
157-163
  1. TRAN THI HAN, PHAN THI PHUONG NHI, NGUYEN THI PHUONG THAO, PHAM THI THUY HOAI, LE TUAN ANH. Study on planting time of quinoa (Chenopodium quinoa Willd.) in Quang Nam province
164-169
  1. KIEU THI DUONG, VUONG VAN QUYNH, DANG DINH CHAT. Research on characteristics of the regenerated chestnut trees (Castanopsis boisii Hickel et A. Camus) in Bac Giang and Hai Duong province
170-177
  1. NGUYEN VAN HOAN,  DUONG THI THANH, NGUYEN THI THANH NGUYEN, DUONG QUOC HUNG. Research result in germination, effects of top dressing fertilizing regime to growth of Schima wallichii in nursery
178-182
  1. NGUYEN MINH CHI. Growth and disease resistance of Acacia auriculiformis clones to Ceratocystis manginecans in Dong Nai province
183-189
  1. NGUYEN VAN PHONG. Study  on callus induced culture from triploid Melia azedarach L. making the  transfer of genetic material
190-195
  1. CAO DINH SON, PHAM DUC THINH, DINH VAN THAI. Research on the ability of cutting propagation of Zanthoxylum rhetsa (Roxb.) DC species
196-200
  1. HO THANH THAM. A survey on growth rate and biomass production of Hymenachne acutigluma planted in Tan An city, Long An province
201-206
  1. HOANG THI MAI, NGUYEN THI TIENG, NGUYEN THI THU THUY. Evaluation about genetic polymorphism of Xao Va pig breed by mollecular indicators
207-215
  1. TRAN THI TRANG, THAI THANH BINH, NGUYEN XUAN VIET, DO VAN NHUONG. Morphology Differences Of Snout Otter Clam Between  Two Species Lutraria rhynchaena Jonas, 1844 and Lutraria arcuata Reeve, 1854 in Viet Nam
216-221
  1. VU VIET HA. Identifying the potential marine fishes refugia in Hai Phong and adjunction waters
222-229
  1. NGUYEN HUU KHANH, NGUYEN QUOC AN, NGO ANH TUAN. Reproductive biology characteristics of rice-field eel (Monopterus albus Zuiew, 1793) cultured in nylon tanks
230-236

 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 10
  • Hôm nay: 1910
  • Tháng hiện tại: 36584
  • Tổng lượt truy cập: 562199