Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Chuyên đề Giống Cây trồng, vật nuôi

Đăng lúc: Thứ tư - 06/05/2020 14:46 - Người đăng bài viết: admin
Chuyên đề Giống Cây trồng, vật nuôi

Chuyên đề Giống Cây trồng, vật nuôi

Chuyên đề Giống Cây trồng, vật nuôi - Tháng 12/2019
                                                                      MỤC LỤC
  1. NGUYỄN TRỊNH HOÀNG ANH, NGUYỄN TIẾN DŨNG, BÙI TRI THỨC. Thiết kế vector chuyển gen tăng năng suất hạt AtBBX32 phân lập từ cây Arabidopsis thaliana
3-8
  1. NGUYỄN THỊ THU NGÀ, NGUYỄN THỊ MAI LINH, PHAN THỊ PHƯƠNG ANH, SỸ DANH THƯỜNG. Sử dụng mã vạch DNA trong việc định loại mẫu cây Dây tấm cám (Stixis ovata (Korth.) Hall. f. subsp. Fasciculata (King) Jacobs)
9-14
  1. TRẦN NGỌC CHI, TRƯƠNG TRỌNG NGÔN. Khảo sát tính đa dạng di truyền của 24 giống ớt (Capsicum spp.) dựa trên kiểu hình và kiểu gen
15-24
  1. NGUYỄN HỒNG CHIÊN, TRỊNH THỊ KIM MỸ, HÁN THỊ HỒNG NGÂN, NGUYỄN VĂN THIỆP, HÀ TIẾT CUNG. Nghiên cứu đặc điểm nông sinh học và đánh giá đa dạng di truyền của một số giống bơ nhập nội
25-31
  1. TRẦN THỊ DIỆU HIỀN, NGUYỄN TRẦN QUYỆN, NGUYỄN QUANG NGỌC, DƯƠNG THỊ OANH, KHUẤT HỮU TRUNG. Nghiên cứu quan hệ di truyền của một số mẫu giống hồ tiêu thu thập ở Việt Nam
32-36
  1. CHU TRUNG KIÊN, NGUYỄN THỊ LAN ANH. Nghiên cứu sử dụng nano bạc để nâng cao chất lượng cây giống và kiểm soát bệnh thán thư trên cây ớt cay
  1. NGUYỄN QUỐC HÙNG, NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG. Kết quả nghiên cứu tuyển chọn, khảo nghiệm giống na Na03 ở các tỉnh phía Bắc
43-48
  1. LÊ QUÝ TƯỜNG, LÊ VĂN NINH, LÊ QUÝ TÙNG. Kết quả nghiên cứu chọn tạo giống ngô lai đơn QT68 tại các tỉnh Bắc Trung bộ
49-56
  1. TRẦN VĂN HÂU, HUỲNH ANH KIỆT, TRẦN SỸ HIẾU. Đặc điểm ra hoa và phát triển quả mãng cầu ta (Annona squamosa L.) tại huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
57-62
  1. ĐẶNG VĂN LÃM, TRẦN VĂN TAM. Kết quả nghiên cứu một số biện pháp nhân giống hoa lay ơn triển vọng tại Hà Nội
63-70
  1. TRẦN THỊ NGỌC LAN, NGUYỄN THÀNH MẾN. Nhân giống in vitro loài Cát lan (Brassolaeliocattleya Pamela Hetherington “Coronation”)
71-78
  1. LÃ NGUYÊN KHANG, NGUYỄN VĂN HIẾU, NGUYỄN THỊ MAI DƯƠNG, DƯƠNG THANH HẢI, HOÀNG NAM. Đa dạng nguồn tài nguyên cây thuốc tự nhiên tại các huyện  có rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội
79-87
  1. TRỊNH THỊ THANH HƯƠNG, PHẠM THỊ TƯƠI, PHẠM THỊ HỒNG NHUNG, NGUYỄN VĂN CƯỜNG. Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật sản xuất cây giống Tam phỏng (Cardiospermum halicacabum l.) tại Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
88-93
  1. THÁI THANH BÌNH. Đánh giá đa dạng di truyền một số quần thể tu hài (Lutraria rhynchaena) ở Việt Nam bằng chỉ thị SNP
94-100
  1. NGUYỄN ANH HIẾU, NGUYỄN NGUYỄN THÀNH NHƠN, ĐẶNG THÚY BÌNH, DƯƠNG VĂN SANG, PHẠM THỊ HẠNH. Nghiên cứu định loại Tôm hùm ở Việt Nam bằng mã vạch ADN
101-109
  1. TRẦN THỊ NGỌC ÁNH, NGUYỄN XUÂN HUẤN, NGUYỄN HOÀNG HANH, TRẦN VĂN SÁNG, ĐỖ QUÝ MẠNH, NGUYỄN THÀNH NAM. So sánh thành phần loài cá ở một số vùng cửa sông ven biển Tây Nam bộ Việt Nam
110-120
  1. TIỀN HẢI LÝ. Ảnh hưởng của tuần hoàn nước và mật độ ương đến tăng trưởng và tỷ lệ sống của cá Chạch lấu (Mastacembelus armatus) từ giai đoạn cá bột đến cá giống
121-125
  1. PHẠM THỊ KIM DUNG, ĐẶNG HUY PHƯƠNG, TRẦN ĐẠI THẮNG, NGÔ NGỌC HẢI, PHẠM THẾ CƯỜNG, NGUYỄN QUẢNG TRƯỜNG, CHU NGỌC LINH. Đặc điểm sinh trưởng và sinh sản của loài Thạch sùng mí Cát Bà (Goniurosaurus catbaensis) tại Trạm Đa dạng Sinh học Mê Linh
126-131
  1. CAO ĐÌNH SƠN. Ảnh hưởng của ánh sáng và thành phần ruột bầu đến khả năng sinh trưởng cây Mắc khén (Zanthoxylum rhetsa (Roxb.) DC sau giai đoạn in vitro
132-137
  1. LÊ ĐỨC THẮNG, PHẠM VĂN NGÂN, NGUYỄN NGỌC QUÝ, ĐẶNG NGỌC VƯỢNG, HÀ TIẾN CÔNG. Ảnh hưởng của một số yếu tố hoàn cảnh đến sinh trưởng cây Mây nếp (Calamus tetradactylus Hance) tại huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
138-145
  1. BÙI THẾ ĐỒI, PHÍ HỒNG HẢI, LÊ THỊ KHIẾU, ĐÀO THỊ HOA HỒNG. Đánh giá sinh trưởng của một số xuất xứ cây Mỡ (Manglietia conifera Blume) trồng tại vùng Đông Bắc và Tây Bắc
146-152
                                                                               CONTENTS
  1. NGUYEN TRINH HOANG ANH, NGUYEN TIEN DUNG, BUI TRI THUC. Construction of transformation vector carrying increasing seed yield gene AtBBX32 isolated from Arabidopsis thaliana
3-8
  1. NGUYEN THI THU NGA, NGUYEN THI MAI LINH, PHAN THI PHUONG ANH, SY DANH THUONG. Using DNA barcodes to identify construction of plant (Stixis ovata (Korth.) Hall. f. subsp. Fasciculata (King) Jacobs)
9-14
  1. TRAN NGOC CHI, TRUONG TRONG NGON. Genetic diversity of 24 peppers cultivars (Capsicum spp.) based on phenotype and genotype
15-24
  1. NGUYEN HONG CHIEN, TRINH THI KIM MY, HAN THI HONG NGAN, NGUYEN VAN THIEP, HA TIET CUNG. Evaluation of genetic diversity of some imported avocado lines (Persea americana Mill.) for breeding in Phu Tho
25-31
  1. TRAN THI DIEU HIEN, NGUYEN TRAN QUYEN, NGUYEN QUANG NGOC, DUONG THI OANH, KHUAT HUU TRUNG. Study on genetic relation of black pepper varieties in Vietnam
32-36
  1. CHU TRUNG KIEN, NGUYEN THI LAN ANH. The study of using silver nanoparticles to increase seedling quality and coltrol anthracnose diseases on chili Capsicum frutescens
37-42
  1. NGUYEN QUOC HUNG, NGUYEN THI THU HUONG. A study on the selection of sugar apple cultivar  Na03 in Northern provinces           
43-48
  1. LE QUY TUONG, LE VAN NINH, LE QUY TUNG. Results of breeding and testing of single maize hybrid  QT68 in the North Central provinces
49-56
  1. TRAN VAN HAU, HUYNH ANH KIET, TRAN SY HIEU. Flowering and fruit development characteristics of the sweetsop (Annona squamosa L.) cultivar grown on Tinh Bien district, An Giang province                
57-62
  1. DANG VAN LAM, TRAN VAN TAM. Results of a number of measures of human flowers and prospectus in Ha Noi
63-70
  1. TRAN THI NGOC LAN, NGUYEN THANH MEN. In vitro micropropagation of Brassolaeliocattleya Pamela Hetherington “Coronation”
71-78
  1. LA NGUYEN KHANG, NGUYEN VAN HIEU, NGUYEN THI MAI DUONG, DUONG THANH HAI, HOANG NAM. The diversity of natural medicinal plant resources at the forest areas in Ha Noi city
79-87
  1. TRINH THI THANH HUONG, PHAM THI TUOI, PHAM THI HONG NHUNG, NGUYEN VAN CUONG. Study on technical measures for seedling production (Cardiospermum halicacabum L.) in Gia Vien district, Ninh Binh province
88-93
  1. THAI THANH BINH. Estimating genetic diversty of some snout otter clam (Lutraria rhynchaena) populations in Vietnam using SNP markers
94-100
  1. NGUYEN ANH HIEU, NGUYEN NGUYEN THANH NHON, DANG THUY BINH, DUONG VAN SANG, PHAM THI HANH. Classification  of spiny lobsters in Vietnam  using DNA barcoding
101-109
  1. TRAN THI NGOC ANH, NGUYEN XUAN HUAN, NGUYEN HOANG HANH, TRAN VAN SANG, DO QUY MANH, NGUYEN THANH NAM. Comparision fish composition of some estuarine regions in southwest waters, Vietnam
110-120
  1. TIEN HAI LY. Effects of water circulation and rearing density on growth and survival rates of spiny eel (Mastacembelus armatus) from fry to fingerling stage  
121-125
  1. PHAM THI KIM DUNG, DANG HUY PHUONG, TRAN DAI THANG, NGO NGOC HAI, PHAM THE CUONG, NGUYEN QUANG TRUONG, CHU NGOC LINH. Conservation breeding of the Cat Ba Tiger Gecko (Goniurosaurus catbaensis) at the Me Linh Station for Biodiversity, Vinh Phuc province
126-131
  1. CAO DINH SON. Effect of light and seedling container medium composition on growth of Zanthoxylum rhetsa (Roxb.) DC after in vitro stage
132-137
  1. LE DUC THANG, PHAM VAN NGAN, NGUYEN NGOC QUY, DANG NGOC VUONG, HA TIEN CONG. Effects of the some forest context factors on the growth of Calamus tetradactylus Hance in Luc Yen district, Yen Bai province
138-145
  1. BUI THE DOI, PHI HONG HAI, LE THI KHIEU, DAO THI HOA HONG. Assessment of the growth of some provenances of Manglietia conifera Blume planted in the Northeast and Northwest regions
146-152

Đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 22
  • Khách viếng thăm: 21
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 3130
  • Tháng hiện tại: 29017
  • Tổng lượt truy cập: 2907862
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak