Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Chuyên đề Biến đổi khí hậu và Phát triển nông nghiệp bền vững

Đăng lúc: Thứ sáu - 08/01/2021 11:05 - Người đăng bài viết: admin
Chuyên đề Biến đổi khí hậu và Phát triển nông nghiệp bền vững

Chuyên đề Biến đổi khí hậu và Phát triển nông nghiệp bền vững

Chuyên đề Biến đổi khí hậu và Phát triển nông nghiệp bền vững - Tháng 11/2020
                                                                                     MỤC LỤC
  1. TRỊNH QUANG TÚ, NGUYỄN TIẾN CÔNG, PHAN PHƯƠNG THANH, NGUYỄN TIẾN HƯNG, NGUYỄN DUY THÀNH, NGUYỄN THANH TÙNG. Đánh giá và dự báo tác động của biến đổi khí hậu đối với lĩnh vực nuôi trồng hải sản Việt Nam đến năm 2035 và 2050
5-11
  1. LƯU THỊ THẢO, NGUYỄN THANH TÙNG. Đánh giá tính bền vững trong phát triển nuôi trồng thủy sản tại vùng hồ Thủy điện Hòa Bình
6-19
  1. HOÀNG VĂN CƯỜNG. Cơ sở lý luận và thực tiễn phát triển nuôi hải sản trên đất liền tại Việt Nam và một số quốc gia
20-28
  1. PHẠM THỊ THÙY LINH. Chính sách thúc đẩy các hình thức hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ tôm nước lợ vùng đồng bằng sông Cửu Long
29-39
  1. PHAN THỊ THU, NGUYỄN MINH ĐỨC, TRẦN HOÀI GIANG. Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định chuyển đổi sang mô hình nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao tại tỉnh Bạc Liêu
40-49
  1. TỐNG PHƯỚC HOÀNG SƠN, NGUYỄN NGỌC HÂN, NGUYỄN THANH TÙNG. Khả năng chiết xuất thông số Chlorophyll-a từ ảnh viễn thám phục vụ giám sát chất lượng môi trường nước vùng nuôi trồng thủy sản ven bờ miền Trung -Việt Nam
50-57
  1. TRỊNH QUANG TÚ, NGUYỄN THANH TÙNG, PHAN PHƯƠNG THANH, TRẦN VĂN TAM, LÊ THỊ THU HƯƠNG, NGUYỄN TIẾN CÔNG. An toàn sinh học trong nuôi cá lồng trên biển: kinh nghiệm thế giới và bài học cho Việt Nam
58-68
  1. CAO LỆ QUYÊN, NGUYỄN TIẾN CÔNG. Hiện trạng và mối quan hệ giữa nghề cá gần bờ và xa bờ (nghề cá quy mô nhỏ và quy mô lớn) ở Việt Nam và đề xuất chính sách quản lý bền vững
69-75
  1. NGUYỄN ĐỨC BÌNH, PHAN THỊ NGỌC DIỆP, PHAN VĂN TÁ, NGUYỄN HỮU NGHĨA, NGUYỄN THANH TÙNG. Đánh giá sức tải môi trường cho phát triển nuôi trồng thuỷ sản bền vững tại hồ thủy điện Trị An
76-85
  1. PHAN THỊ NGỌC DIỆP, PAUL LIEW, NGUYỄN TRUNG HIẾU, NGUYỄN THANH TÙNG. Đánh giá chất lượng nước cho nuôi trồng thủy sản hồ Thủy điện Trị An bằng chỉ số tổng hợp
86-93
  1. VŨ QUANG TRUNG, TÔ QUANG TOẢN, NGUYỄN HỒNG QUÂN. Mô hình thủy động lực và xâm nhập mặn để mô phỏng ảnh hưởng của của phát triển thượng lưu, nước biển dâng và gió chướng đến  thay đổi xâm nhập mặn ở Bến Tre
94-101
  1. TRẦN VĂN THỊNH, LÊ NGỌC LÃM. Đánh giá thích nghi đất đai phục vụ phát triển nông nghiệp tỉnh Bến Tre dưới tác động của biến đổi khí hậu
102-109
  1. NGUYỄN MINH TÚ, NGUYỄN HỒNG QUÂN, NGUYỄN THỊ THANH DUYÊN. Chuyển đổi các mô hình sinh kế trên địa bàn tỉnh Bến Tre trong bối cảnh gia tăng xâm nhập mặn
110-115
  1. DƯƠNG TRƯỜNG PHÚC. Sáng kiến bản địa trong thích ứng với biến đổi khí hậu của nông dân ven biển Bến Tre
116-125
  1. PHẠM BÁCH VIỆT, PHẠM THỊ MAI THY, LÂM ĐẠO NGUYÊN. Ứng dụng kỹ thuật viễn thám đánh giá diễn biến độ ẩm bề mặt tỉnh Bến Tre
126-132
  1. NGÔ HOÀNG ĐẠI LONG, NGUYỄN THỊ THANH DUYÊN, PHẠM ĐĂNG MẠNH HỒNG LUÂN, NGUYỄN HỒNG QUÂN. Phát triển bền vững mô hình sinh kế dừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre
133-139
  1. LƯU THỊ TẶNG, NGUYỄN THỊ NGỌC HẠNH, TRẦN ĐỨC DŨNG, NGUYỄN HỒNG QUÂN. Đánh giá tác động của xâm nhập mặn đến hiện trạng sản xuất nông nghiệp tỉnh Bến Tre: Nghiên cứu điển hình mô hình sinh kế bưởi
140-146
  1. LÊ VŨ, PHẠM THỊ ÁNH NGỌC. Phân tích hiệu quả kinh tế của các mô hình nuôi tôm kết hợp tại nông hộ tỉnh Bến Tre
147-153
  1. BÙI LÊ VINH, VŨ THANH BIỂN. Tổng quan về các giải pháp nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu (CSA) phục vụ lồng ghép với xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2030
154-166
  1. NGUYỄN THỊ KIM CÚC, HÀ THỊ HIỀN. Sự tham gia của các bên liên quan trong bảo tồn và phát triển bền vững rừng ngập mặn huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình                                            
167-173
  1. ĐÀO PHÚ QUỐC, NGUYỄN PHI NGÀ, LÊ BỬU THẠCH. Nghiên cứu khả năng chịu mặn và hạn của cây củ năng (Eleocharis dulcis var. tuberosa.) trồng tại vùng đồng bằng sông Cửu Long
174-181
  1. LÂM VĂN LĨNH, PHẠM NGỌC NHÀN, LÂM VĂN TÂN, NGUYỄN DUY CẦN. Áp dụng chỉ số dễ bị tổn thương sinh kế cho đánh giá tác động của biến đổi khí hậu ở vùng ven biển tái cơ cấu nông nghiệp tỉnh Bến Tre, đồng bằng sông Cửu Long
182-191
  1. ĐINH THỊ HIỀN, HỒ THỊ MỸ LỢI, PHẠM ANH TÀI, NGUYỄN THỊ NGỌC PHƯƠNG, TRẦN XUÂN HẢI, NGUYỄN VIẾT CAO ĐẠT, NGUYỄN THỊ THƠ, VŨ VĂN NGHỊ. Khả năng đáp ứng nguồn nước ngọt cho nông nghiệp ở thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030 dưới tác động của biến đổi khí hậu
192-199
  1. NGUYỄN THỊ NGỌC PHƯƠNG, TRẦN XUÂN HẢI, ĐINH THỊ HIỀN, VÕ KHÁNH LINH, VŨ VĂN NGHỊ. Đánh giá chất lượng nguồn nước mặt phục vụ nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh dưới tác động của biến đổi khí hậu
200-207
  1. PHẠM THỊ THUYỀN, ĐẶNG ĐỨC HUY, LÊ VŨ, ĐẶNG LÊ HOA, PHẠM THỊ NHIÊN. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức rủi ro của nông hộ sản xuất lúa tại tỉnh An Giang
208-218
  1. LÊ MẠNH HÙNG, ĐINH QUỐC PHONG, LÊ THỊ CÚC. Giải pháp thủy lợi phục vụ sản xuất dân sinh, kinh tế vùng lũ đồng bằng sông Cửu Long                                    
219-226
  1. NGUYỄN THỊ BÍCH NGUYỆT. Cải thiện sinh kế trồng trọt của người dân ven biển ở huyện Tuy An thích ứng với biến đổi khí hậu                                           
227-234
  1. NGUYỄN NGỌC THÙY, VÕ THÁI HIỆP, HUỲNH TRẦN QUANG KHẢI, HOÀNG HÀ ANH. Đánh giá tổn thương sinh kế do xói lở của cộng đồng dân cư ven biển huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
235-240
  1. TRẦN XUÂN BIÊN, NGUYỄN THỊ HẰNG, NGUYỄN THỊ HẢI YẾN, PHẠM THẾ TRỊNH. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) đánh giá xói mòn và đề xuất giải pháp giảm thiểu xói mòn tại tỉnh Đắk Lắk
241-249
  1. NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, VÕ HOÀNG VIỆT, NGUYỄN PHƯỚC ĐẰNG, HUỲNH KỲ, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Nghiên cứu khả năng chịu mặn của một số giống/dòng đậu nành (Gycine max L.) địa phương và nhập nội trong điều kiện thủy canh
250-258
  1. ĐỖ TRÀ HƯƠNG, TRẦN HOÀI NAM, HÀ XUÂN LINH, LÊ THỊ PHƯƠNG. Xác định hiệu quả xử lý phẩm đỏ ĐH 120 trong môi trường nước bằng quá trình nội điện phân trên vật liệu Fe-C
259-265
  1. LÊ VIỆT KHÁI, THÁI THÀNH LƯỢM. Khả năng giải phóng dinh dưỡng đất than bùn trong môi trường nước ở Vườn quốc gia U Minh Thượng
266-272
  1. PHẠM  HỒNG TÍNH, VŨ VĂN DOANH, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Hiện trạng phân bố rác thải nhựa trong rừng ngập mặn ven biển huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
273-280
                                                                           CONTENTS
  1. TRINH QUANG TU, NGUYEN TIEN CONG,  PHAN PHUONG THANH, NGUYEN TIEN HUNG, NGUYEN DUY THANH, NGUYEN THANH TUNG. Assessing and forcasting impacts of climate change on Vietnam's marine aquaculture to 2035 and 2050
5-11
  1. LUU THI THAO, NGUYEN THANH TUNG. Assessment of sustainability of aquaculture development in Hoa Binh hydropower area
6-19
  1. HOANG VAN CUONG. Theoretical basis and status of developing land based marine farming in some countries and Viet Nam
20-28
  1. PHAM THI THUY LINH. Policies to promote the integration between the production and consumption of brackish water shrimp at the Mekong River Delta
29-39
  1. PHAN THI THU, NGUYEN MINH DUC, TRAN HOAI GIANG. Factors influencing farmer’s decision on transforming to the hi-tech shrimp farming model in Bac Lieu province
40-49
  1. TONG PHUOC HOANG SON, NGUYEN NGOC HAN, NGUYEN THANH TUNG. Ability of the extraction of chlorophyll-A from remote data for monitoring water quality in aquaculture areas in south central coast- Viet Nam
50-57
  1. TRINH QUANG TU, NGUYEN THANH TUNG, PHAN PHUONG THANH, TRAN VAN TAM,  LE THI THU HUONG, NGUYEN TIEN CONG. Biosecurity in marine cage culture: lessons learned for Vietnam
58-68
  1. CAO LE QUYEN, NGUYEN TIEN CONG. Attributes and relationships between nearshore and offshore fisheries (small-scale and commercial scale fisheries) in Vietnam and recommend sustainable management solutions
69-75
  1. NGUYEN DUC BINH, PHAN THI NGOC DIEP, PHAN VAN TA, NGUYEN HUU NGHIA, NGUYEN THANH TUNG. Carrying capacity for suatinable aquaculture development in Tri An hydropower reservoir
76-85
  1. PHAN THI NGOC DIEP, PAUL LIEW, NGUYEN TRUNG HIEU, NGUYEN THANH TUNG. Water quality assessment for aquculture in Tri An reservoir by using index rewqi
86-93
  1. VU QUANG TRUNG, TO QUANG TOAN, NGUYEN HONG QUAN. Hydrodymic and saline intrusion modedelling under impact of upstream development, climate change and sea level rise in Ben Tre province
94-101
  1. TRAN VAN THINH, LE NGOC LAM. The land suitability evaluation to orient agricultural development under the climate change scenarios for Ben Tre province
102-109
  1. NGUYEN MINH TU, NGUYEN HONG QUAN, NGUYEN THI THANH DUYEN. Transformation of farming systems in Ben Tre province in the context of increased salinity intrusion
110-115
  1. DUONG TRUONG PHUC. Indigenous initiatives in coastal farmers’ adaptation to climate change in Ben Tre, Vietnam
116-125
  1. PHAM BACH VIET, PHAM THI MAI THY, LAM DAO NGUYEN. Using remote sensing techniques in assessing soil moisture development of the Ben Tre province
126-132
  1. NGO HOANG DAI LONG, NGUYEN THI THANH DUYEN, PHAM DANG MANH HONG LUAN, NGUYEN HONG QUAN. Coconut-based farming livelihoods: a model for sustainable development in Ben Tre province
133-139
  1. LUU THI TANG, NGUYEN THI NGOC HANH, TRAN DUC DUNG, NGUYEN HONG QUAN. Assessment of the impacts of saline water intrusion on agriculture of  Ben Tre province: a case study on pomelo livelihood model
140-146
  1. LE VU, PHAM THI ANH NGOC. An economic analysis of smallholder shrimp integrated farming systems in Ben Tre province
147-153
  1. BUI LE VINH, VU THANH BIEN. A systematic review of Climate-Smart Agriculture (CSA) practices and recommendations for adoption in the implementation of  the nationl target program on new rural development in the 2021-2030 Strategy
154-166
  1. NGUYEN THI KIM CUC, HA THI HIEN. Stakeholders engagement in mangrove conservation and sustainable development in Tien Hai district, Thai Binh province
167-173
  1. DAO PHU QUOC, NGUYEN PHI NGA, LE BUU THACH. Salinity and drought tolerance of Eleocharis dulcis var. tuberosa. cultivated in Mekong river delta region
 
174-181
  1. LAM VAN LINH, PHAM NGOC NHAN, LAM VAN TAN, NGUYEN DUY CAN. An application of livelihood vulnerability indices for assessment of climatic variability impacts in coastal restructuring agriculture areas of  Ben Tre province, Mekong delta
182-191
  1. DINH THI HIEN, HO THI MY LOI, PHAM ANH TAI, NGUYEN THI NGOC PHUONG, TRAN XUAN HAI, NGUYEN VIET CAO DAT, NGUYEN THI THO, VU VAN NGHI. The capacity of fresh water for agriculture in Ho Chi Minh city till 2030 under the impact of climate change
192-199
  1. NGUYEN THI NGOC PHUONG, TRAN XUAN HAI, DINH THI HIEN, VO KHANH LINH, VU VAN NGHI. Assessing surface water quality for agricultural production in Ho Chi Minh city under the impact of climate change
200-207
  1. PHAM THI THUYEN, DANG DUC HUY, LE VU, DANG LE HOA, PHAM THI NHIEN. Factors affecting risk perceptions of rice farmers in An Giang province
208-218
  1. LE MANH HUNG, DINH QUOC PHONG, LE THI CUC. Irrigation solutions to support for social economic development in flood regions of the Mekong delta 
219-226
  1. NGUYEN THI BICH NGUYET. Adaptation in cultivation livelihoods of coastal residents in Phu Yen province                                                                   
227-234
  1. NGUYEN NGOC THUY, VO THAI HIEP, HUYNH TRAN QUANG KHAI, HOANG HA ANH. Livelihood vulnerability assessment due to erosion of coastal communities in U Minh district, Ca Mau province
235-240
  1. TRAN XUAN BIEN, NGUYEN THI HANG, NGUYEN THI HAI YEN, PHAM THE TRINH. Application of geographical information system (GIS) evaluating evaluation and proposing solutions to reduce determination in Dak Lak province
241-249
  1. NGUYEN CHAU THANH TUNG, VO HOANG VIET, NGUYEN PHUOC DANG, HUYNH KY, NGO THUY DIEM TRANG. Study on salt tolerance of some soybean (Glycine max L.) landraces and introduced lines/varieties in hydroponic culture
250-258
  1. DO TRA HUONG, TRAN HOAI NAM, HA XUAN LINH, LE THI PHUONG. Processing efficiency  of red dh 120 products in water environment by interior electrical processing on Fe-C material
259-265
  1. LE VIET KHAI, THAI THANH LUOM. Research the decomposited process of organic matters in peatland into humus In water environment of  U Minh Thuong National park 
266-272
  1. PHAM HONG TINH, VU VAN DOANH, NGUYEN THI HONG HANH. Distrbution of plastic wastes in a mangrove forest of Hau Loc district, Thanh Hoa province
273-280

Đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

QUY TRÌNH XUẤT BẢN TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   1. Mục đích, phạm vi áp dụng 1.1. Mục đích: Quy định thủ tục và trình tự các bước tiếp nhận, thẩm định và duyệt bài gửi đăng trên Tạp chí nông nghiệp và PTNT. 1.2. Phạm vi áp dụng: Cán bộ, nghiên cứu sinh, học viên cao học và kỹ thuật viên, sinh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 48
  • Khách viếng thăm: 7
  • Máy chủ tìm kiếm: 41
  • Hôm nay: 2044
  • Tháng hiện tại: 56937
  • Tổng lượt truy cập: 3374077
Giống Thanh Hóa
Hồng Quang
Hà Anh